Gói thầu: Thi công xây dựng Trường THCS TT Vĩnh Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421238-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường THCS TT Vĩnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210421219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 18:27:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,610,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP chất tải, tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110 tấn/lần
B KHỐI 08 PHÒNG – XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,56 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,185 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,372 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,226 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,112 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,316 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 m3
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 mối nối
9 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,074 tấn
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,563 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,282 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,62 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,113 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,736 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,292 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,272 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,703 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,088 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,174 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,819 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,322 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,834 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,375 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,927 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,198 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá mi, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,382 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,691 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 cái
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,444 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,242 100m2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,941 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,282 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,192 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,664 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,426 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,639 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126,036 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,612 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,028 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 237,405 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,89 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 431,188 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 832,472 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,057 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 129,72 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 212,478 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,484 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 432,25 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,246 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 505,838 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96,047 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 192,524 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,04 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 211,564 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,8 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107 m
57 Đắp vữa trang trí lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52 cái
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 653,317 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 843,574 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 806,694 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 505,838 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.154,626 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.650,268 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,011 100m3
65 Rải nhựa lót đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,626 100m2
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,966 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,095 100m2
68 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 728,354 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,276 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,788 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40,095 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,94 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,18 m2
74 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,365 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,9 m
76 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,24 m2
77 Láng granitô nền sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,48 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,563 tấn
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 159,092 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,968 m2
81 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,61 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 471,831 m2
83 Kính dày 5ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 108,277 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,893 m2
85 Lắp đặt ống inox fi 60x1.4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,33 100m
86 Lắp đặt ống inox hộp 20x40x1.2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,014 100m
87 Lưới chắn côn trùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,448 m2
88 Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,293 m2
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,27 tấn
90 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5.270 kg
91 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,977 100m2
92 Trần Prima dày 4,5mm khung nhôm chìm (vl+nc) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 284,4 m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,265 tấn
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,181 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,052 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,461 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,792 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,521 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,342 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,94 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,038 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,264 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,219 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,607 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,333 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,262 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,309 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,15 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,157 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,445 tấn
C KHỐI 08 PHÒNG – HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,678 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,233 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,172 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,172 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,814 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,336 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 100m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,28 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,64 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,079 tấn
D KHỐI 08 PHÒNG - ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,72 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
6 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46 cái
E KHỐI 08 PHÒNG – HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m, 18w Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8, 1,2m, 2x18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220, 18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m, 80W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
9 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 hộp
14 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.650 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 300 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 430 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 m
27 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 480 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
29 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 190 cái
30 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 hộp
31 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
32 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 135 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 hộp
34 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
35 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
36 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 sứ
F NHÀ VỆ SINH – XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,492 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,391 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,622 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,228 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,228 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,778 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,75 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,224 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,566 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,952 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,852 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,304 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,038 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,481 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,615 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,54 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,09 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,466 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,872 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,024 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,32 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,65 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,874 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 136,575 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,335 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,92 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,51 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,48 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,8 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,942 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,075 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,64 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,54 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,54 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 92,4 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 143,225 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,335 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,23 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,942 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 197,167 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 131,565 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,159 100m3
44 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,478 100m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,82 m3
46 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,24 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,56 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 181 m2
49 Láng granitô bậc cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,75 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,8 m
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,12 m2
52 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,12 m2
53 Vách nhôm ngăn tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,245 tấn
55 Xà gồ thép 50x100x15x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 251,125 kg
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,258 m2
57 Lợp mái toloe sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,574 100m2
58 Trần Prima dày 4,5mm khung nhôm (vl+nc) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,84 m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,165 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,107 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,039 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,172 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,171 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,773 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,258 tấn
G NHÀ VỆ SINH - HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,158 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,648 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,756 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,518 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,888 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,336 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,441 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,18 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,86 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,077 tấn
H NHÀ VỆ SINH – THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,52 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,66 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
15 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
I NHÀ VỆ SINH – THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt lavabo treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt vòi xả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
4 Lắp đặt phễu thu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 cái
5 Van khóa fi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
J NHÀ VỆ SINH – HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
3 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
4 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 hộp
5 Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 140 m
7 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
8 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 m
9 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
10 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
11 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
12 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.915E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.383E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->