Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 11:03:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,744,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ QL 1A ĐI UBND XÃ TÙNG LÂM | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,8298 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93,841 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,7682 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8033 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,754 | 1m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.828,931 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.828,931 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1423 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6199 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4472 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,319 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2013 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9578 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,1778 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,1778 | 100m2 |
| 16 | Đắp lề bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6033 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU B ĐI ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa, vét bùn, đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,3816 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, vét bùn, đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,7455 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,3491 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,1324 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,0655 | 1m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.038,6739 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.038,6739 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,762 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9736 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2424 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5668 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5668 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,7047 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,7047 | 100m2 |
| 15 | Đắp lề bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1917 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2631 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,93 | m3 |
| 18 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1231 | 100m2 |
| 19 | Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1887 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,95 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0494 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0112 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 26 | Mua ống cống BTLT D600 loại H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | mối nối |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0877 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4719 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4719 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4719 | 100m3/1km |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1608 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,28 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3005 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,23 | m3 |
| 38 | Mua ống cống BTLT D1000 loại H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mối nối |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1573 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,584 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3702 | tấn |
| 47 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,108 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1318 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,177 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.621.000.000VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn./.). - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi