Gói thầu: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417985-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210371131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 17:02:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,380,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (phần Thân Mẫu)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 19,7826 1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,1804 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 49,1066 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,843 m3
5 Lót nilon chống mất nước bê tông 0,8178 100m2
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,2139 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 17,7343 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 60,5819 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,4089 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,9013 m3
11 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,7476 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4054 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0365 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0433 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0422 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,2706 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4159 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0902 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,1454 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,6071 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,3844 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 0,0138 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,6781 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,5551 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,1342 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0835 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 1,1709 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,9576 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 1,3697 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 0,8846 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,386 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,13 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,2652 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 1,7407 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1788 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0122 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,2585 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,2462 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,088 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0829 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1849 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,373 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0952 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 7,6931 100m2
45 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m 0,2437 100m2
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,6384 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,0231 100m2
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,1405 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8584 100m2
50 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 22,3399 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 7,498 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 39,348 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,5406 m3
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 - Gạch KT250x400mm 106,74 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 98x198mm) 54,7494 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (Gạch ốp KT 130x400mm) 17,017 m2
57 Ốp chân tường đá chẻ 61,7895 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 199,7015 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 421,6586 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 455,2989 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 91,1494 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 144,8058 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 72,2608 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 203,433 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 72,4588 m2
66 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 61,536 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 61,536 m2
68 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn 5kg/m3 4,9229 m3
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 186,22 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 15,072 m
71 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 6,28 m
72 Đắp phù điêu (giá nhân công tạm tính 500.000đ/m²) 21,32 m2
73 Miết mạch tường gạch loại lõm 10 hình bán nguyệt 4,793 m2
74 Cung cấp và lắp dựng tấm compat dày 18 (lắp hoàn thiện bao gồm vật tư + nhân công + phụ kiện) 1,76 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) 405,2286 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) 455,2989 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) 536,3095 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn nhũ đồng) 21,32 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 553,7063 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 611,8699 m2
81 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 2.126,96 kg
82 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x2 2,127 tấn
83 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem 6,0277 100m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 40,53 m2
85 Cung cấp và lắp trần bằng tấm nhựa khổ 300 + khung xương thép tráng kẽm 376,14 m2
86 Sơn tạo gai tường - 1 nước lót, 1 nước phủ (tường trong) 209,9408 m2
87 Cung cấp và lắp khung khầu hiệu hội trường khung nhôm + chữ mica (theo bản vẽ thiết kế) 1 bộ
88 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm (cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) 34,16 m2
89 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm(cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) 20,515 m2
90 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm (cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) 55,46 m2
91 Cung cấp và lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (khung thanh []13x26, song tròn @12,7 kc=150) 50,84 m2
92 Gương kính dày 3mm 3,32 m2
93 LD khóa 15 cái
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400mm) 354,2 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400mm - loại nhám) 25,2 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch KT 250x250mm - loại nhám) 35,52 m2
97 Cung cấp và lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm 40,53 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x300mm loại nhám) 4,08 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch KT 200x400mm) 8,3 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 40,82 m2
101 Láng granitô cầu thang 40,82 m2
102 Cung cấp và lắp thanh Inox đk 42mm 2 m
103 Cung cấp và lắp dựng lan can Inox 22, tay vịn đk 42mm 8,0696 m2
104 Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,036 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,05 100m
108 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1783 100m3
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,087 100m3
110 Lót nilon chống mất nước bê tông 0,1636 100m2
111 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,4714 m3
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0892 m3
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Cốt thép tấm đan) 0,0802 tấn
114 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0751 tấn
115 Ván khuôn thép tấm đan 0,0275 100m2
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0043 100m2
117 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,9255 m3
118 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 44,858 m2
119 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 4,485 m2
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1 cấu kiện
121 Lắp đặt Tê 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NCx1.5) 7 cái
122 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NCx1.5) 4 cái
123 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 4 cái
124 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 5 cái
125 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 14 cái
126 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 14 cái
127 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NCx0.5) 1 cái
128 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x 0.5) 2 cái
129 Lắp đặt Mũ chụp thông hơi nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC x 0.5) 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,128 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,044 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,174 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 0,1 100m
134 Lắp đặt Van thau - Đường kính 34mm 2 cái
135 Lắp đặt Van thau 1 chiều - Đường kính 34mm 1 cái
136 Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 2 cái
137 Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 11 cái
138 Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 6 cái
139 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 3 cái
140 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 18 cái
141 Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 2 cái
142 Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm 1 cái
143 Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 2 cái
144 Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm 4 cái
145 Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (NC x 1.5) 4 cái
146 Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (NC x 1.5) 3 cái
147 Lắp đặt Tê 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (NC x 1.5) 5 cái
148 Lắp đặt Tê 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm (NC x 1.5) 5 cái
149 Lắp đặt Van phao tự động 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,013 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,114 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,517 100m
153 Lắp đặt Tê 45 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NC x 1.5) 5 cái
154 Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x 1.5) 10 cái
155 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 5 cái
156 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 28 cái
157 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 15 cái
158 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 8 cái
159 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 8 cái
160 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm 8 cái
161 Lắp đặt Nắp bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x 0.5) 4 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,07 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,344 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 0,1 100m
165 Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) 6 bộ
166 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi lavabo Inox, dây cấp nhựa, + bộ xả nhựa) 5 bộ
167 Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) 2 bộ
168 Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm bộ xả nhựa + van xả nhấn Inox) 4 bộ
169 Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 1 bể
170 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,07 100m
171 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
172 Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x 1.5) 7 cái
173 Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC x 1.5) 1 cái
174 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng không hộp mica 15 bộ
175 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng không hộp mica 24 bộ
176 Lắp đặt Đèn huỳnh quang tròn 20W 5 bộ
177 Lắp đặt MCB-2P-60A (1 pha) 1 cái
178 Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha) 1 cái
179 Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) 1 cái
180 Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) 7 cái
181 Lắp đặt MCB-2P-10A (1 pha) 3 cái
182 Lắp đặt hộp công tắc điện loại 1 công tắc + cầu chì 8 hộp
183 Lắp đặt hộp công tắc điện loại 2 công tắc + cầu chì 4 hộp
184 Lắp đặt cầu chì loại âm tường 15 cái
185 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) 15 cái
186 Lắp đặt ổ cắm loại 2 cực hộp 1 ổ cắm 4 cái
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16 cái
188 Lắp đặt quạt trần + dimmer 15 cái
189 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn 0,8 5 đèn
190 Lắp bình chữa cháy (8 kg) 4 Bình
191 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, nối đất KT: 400x600x200x1,2 1 hộp
192 CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
193 Lắp đặt đầu cos D25 2 cái
194 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
195 Lắp đặt kẹp xiết cáp 4 cái
196 Lắp đặt ốc xiết cáp 2 cái
197 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn 600 m
198 Lắp đặt đầu cos D16 4 cái
199 Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² 4 m
200 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 950 m
201 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 420 m
202 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 100 m
203 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 100 m
204 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 2 m
205 Cung cấp, lắp thép đk 8mm (treo quạt) 18,96 kg
206 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m (kể cả kim thu sét) 1 cái
207 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49x2.3mm 0,035 100m
208 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 42x2.3mm 0,03 100m
209 Bulon định vị 30x8 68 cái
210 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 5 cọc
211 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần xoắn 70mm2 55 m
212 Lắp đặt kẹp xiết cáp 11 cái
213 Lắp đặt ốc xiết cáp 70mm² 3 cái
214 Cung cấp, lắp bulong móc neo đk 8mm, L=150mm 3 cái
215 Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=150mm 4 cái
216 Cung cấp thép tấm 10mm 19,625 kg
217 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,39 100m
218 Lắp tắc kê 40x8 68 cái
219 Cung cấp code inox đk 27mm 38 cái
220 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 4 cái
221 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 4 cái
222 Lắp đặt cáp thép chằng trụ 7mm² 30 m
223 Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A 1 cái
224 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm 90 m
225 Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U 1 hộp
226 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 120 m
227 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 4 m
228 Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) 1 cái
229 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V 1 1 trung tâm
230 Lắp đặt đầu báo khói 1,1 10 đầu
231 Lắp đặt Lao báo cháy 24V 0,6 5 chuông
232 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
233 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 280 m
234 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 70 m
235 Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 3 hộp
236 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 150 m
237 Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng 2 cái
238 Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) 1 cái
239 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
B Trụ sở làm việc (phần móng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5351 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 39,2607 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I 14,3484 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,6185 100m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 7,9425 100m
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân công, máy thi công nhân 1,05) 0,234 100m
7 Đóng cọc đá 150x150x1800 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 1,296 100m
8 Rải Nilon chống thấm 1,9069 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,8559 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 49,2281 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm 1,4532 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm 0,5114 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm 5,4794 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm 0,0666 tấn
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 45 1 mối nối
16 Gia công, lắp đặt thép đầu cọc 0,7054 tấn
17 Cung cấp thép tấm nối cọc và thép tấm đầu cọc 1.193,69 kg
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,2656 m3
19 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại 1,2656 m3
20 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 1,2656 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 5,312 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 28,9082 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,4622 m3
24 Ván khuôn thép móng cột 1,148 100m2
25 Ván khuôn thép giằng móng 0,57 100m2
26 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m 0,0251 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,2018 100m2
28 Rải Nilon chống thấm 0,7018 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm 0,2972 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,4848 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 1,0234 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm 0,6805 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1034 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,6465 tấn
C Cổng - hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,931 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,721 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công) 5,428 m3
4 Rải Nilon chống thấm 0,559 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 5,592 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 8,995 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,749 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 6,418 1m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,982 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,205 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,367 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,137 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,911 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,279 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,144 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,864 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,007 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,005 tấn
19 Ván khuôn thép móng cột 0,506 100m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,91 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,259 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,044 100m2
23 Gia công hàng rào lưới thép 188,435 m2
24 Gia công hàng rào song sắt. 29,588 m2
25 Gia công cửa song sắt 11,8 m2
26 Lắp dựng hàng rào 218,023 m2
27 Lắp dựng cửa cổng 11,8 m2
28 Cung cấp thép V50x50x4 (2.98kg/m) 1.473,835 kg
29 Cung cấp thép V50x50x5 175,012 kg
30 Cung cấp thép V40x40x4 79,922 kg
31 Cung cấp thép la 50x6 144,563 kg
32 Cung cấp thép la 20x2 139,343 kg
33 Cung cấp thép tròn f =14mm 534,862 kg
34 Cung cấp thép tấm dày 1,2ly 34,458 kg
35 Cung lưới thép B40 khổ 1m dày cọng 3,5ly 302,46 kg
36 Cung cấp mũi giáo bằng gan 966 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 155,651 1m2
38 Cung cấp bánh xe bạc đạn D100 3 cái
39 Khắc bộ chữ bảng tên trụ sở trung tâm 1 bộ
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,191 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,452 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,199 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 173,188 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 16,2 m
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 108,006 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 54,075 m2
47 Trát vữa đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 4,255 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 3,185 m2
49 Ốp chân tường gạch đất nung KT 98x198 2,52 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 167,858 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 166,336 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 332,354 m2
53 Phun sơn tạo gai 1,84 m2
D Nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0839 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,508 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0755 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 3,7222 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,66 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,8133 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,3812 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,4 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm 0,0085 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0328 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 0,0236 tấn
12 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mm 0,1079 tấn
13 Ván khuôn thép móng cột 0,1133 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,052 100m2
15 Rải nilon chống thấm 6,6796 100m2
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,2914 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình 0,3552 tấn
18 Lắp cột thép các loại 0,3552 tấn
19 Gia công giằng mái thép 0,0396 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,0396 tấn
21 Cung cấp thép hộp 40x80x2 mạ kẽm 291,39 kg
22 Cung cấp thép STK D90 mạ kẽm 224,57 kg
23 Cung cấp thép STK D60 mạ kẽm 34,95 kg
24 Cung cấp thép STK D34 mạ kẽm 39,61 kg
25 Cung cấp thép tấm dày 5-8mm 95,64 kg
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chuyên dụng 40,4264 1m2
27 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,6128 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 19,04 m2
29 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 Dzem 0,5645 100m2
E Sân đan, cột cờ, rãnh thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 21,0168 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 7,784 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18m - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,0112 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 194,6 m2
5 Sơn bó vỉa bằng sơn dầu 97,3 1m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,8369 100m3
7 Rải Nilon chống thấm 14,1846 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 113,4768 m3
9 Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mm 4,7093 tấn
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 60,187 10m
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,1017 1m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0004 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,0283 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,1005 m3
15 Ván khuôn móng cột 0,0119 100m2
16 Rải nilon chống thấm 0,0028 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,783 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 0,6594 m2
19 Láng granitô nền sàn 0,6595 m2
20 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 1,8369 m2
21 Lát nền gạch vuông vân đá KT 400x400, XM PCB40 3,8621 m2
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0064 tấn
23 Cung cấp, lắp đặt thép V50x50x5 (1md=3,77kg) 6,409 kg
24 Cung cấp, lắp đặt bulong Þ14mm, L=200mm 2 bộ
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,16 1m2
26 Cung cấp, lắp đặt bánh xe bạc đạn 1 bộ
27 Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox Þ50mm 1 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt lá cờ 1 bộ
29 Gia công cột cờ bằng Inox 0,027 tấn
30 Lắp cột thép các loại 0,027 tấn
31 Cung cấp ống Inox D114, dày 2,5mm 16,2698 kg
32 Cung cấp ống Inox D89,1, dày 1,5mm: 7,128 = 7,128 7,128 kg
33 Cung cấp ống Inox D60,5, dày 1,5mm 2,9453 kg
34 Cung cấp ống Inox D25,4, dày 1,2mm 0,3297 kg
35 Cung cấp ống Inox D22,2, dày 1,2mm 0,373 kg
36 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,0264 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5261 100m3
38 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 30,2548 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 7,0945 m3
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,9053 m3
41 Rải Nilon chống thấm 1,5714 100m2
42 Ván khuôn thép đan rãnh, HG 0,1617 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2308 100m2
44 Lắp dựng cốt thép đan đáy Rãnh, ĐK =6mm 0,2634 tấn
45 Lắp dựng cốt thép đan đáy, HG, ĐK =8mm 0,0384 tấn
46 Gia công, lắp đặt tấm đan nắp Rãnh, ĐK =6mm 0,1808 tấn
47 Gia công, lắp đặt tấm đan nắp HG, ĐK =8mm 0,018 tấn
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 252,04 m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 93 1cấu kiện
50 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm 0,347 100m
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 12,8097 1m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,81 m3
53 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm 1,4726 100m
54 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm 3 cái
55 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm 9 cái
56 Lắp đặt bít nhựa PVC - Đường kính 27mm 1 cái
57 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm 3 cái
58 Cung cấp ống nhựa lưới D27 mềm (50m/cuộn) 1 cuộn
F Hệ thống điện - chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng, Cấp đất I 0,2443 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2356 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,1 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,656 m3
5 Ván khuôn thép móng cột 0,0656 100m2
6 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm rộng 250 115 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm 0 m
8 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x10mm2 0,2 100m
9 Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 22mm2 6 m
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 350x500 1 1 tủ
11 Làm tiếp địa fi16, L=2,4m cho cột điện 4 1 bộ
12 Lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địa 4 cái
13 Cung cấp đầu coss D10 30 cái
14 Kéo dây cáp Cu/XLPE/PVC-CXV 2x6mm² 2,14 100m
15 Luồn dây lên đèn Cu//PVC-CV 2x2,5mm² 0,4 100m
16 Luồn cáp ngầm cửa cột 6 1 đầu cáp
17 Lắp bảng Domino 4 bộ
18 Lắp cầu đèn D60, L=2m, vươn xa 1,5m 4 1 cần đèn
19 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng STK gốc 165, ngọn 60 tole dày 3mm chiều cao 6m bằng máy 4 1 cột
20 Lắp Đèn led 150W-IP>=65 (gồm phụ kiện) ở độ cao ≤12m 4 bộ
21 Lắp đặt cầu chì 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm 50 m
23 Lắp đặt khung thép móng chữ J, Þ24, L=1m (kể cả thép đai Þ10) 4 bộ
24 Lắp đặt các MCB 1P-10A 4 cái
25 Lắp đặt các MCB 2P-32A 1 cái
26 Lắp đặt các Contactor 2 cái
G San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 8,8662 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 8,0602 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 38,6468 100m3
4 Cung cấp cát san lấp 3.864,68 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 5,4533 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,9385 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,4237 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,5148 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1515 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0281 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0598 tấn
12 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,1799 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 68,166 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.314E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.409.000.000 đồng; X ≥ 2.409.000.000 đồng. Trong đó: (i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng (xây dựng mới khối nhà 01 tầng trở lên) thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.409.000.000 đồng; X ≥ 2.409.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.409.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->