Gói thầu: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 17:02:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,380,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (phần Thân Mẫu) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 19,7826 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1804 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 49,1066 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,843 | m3 | |
| 5 | Lót nilon chống mất nước bê tông | 0,8178 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2139 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,7343 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 60,5819 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,4089 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9013 | m3 | |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7476 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4054 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0365 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0433 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0422 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,2706 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4159 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0902 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1454 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,6071 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3844 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,0138 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6781 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,5551 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1342 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0835 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,1709 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,9576 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,3697 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,8846 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,386 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,13 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2652 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,7407 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1788 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0122 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2585 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2462 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,088 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0829 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1849 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,373 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0952 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,6931 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,2437 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,6384 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,0231 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1405 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8584 | 100m2 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,3399 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,498 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 39,348 | m3 | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5406 | m3 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 - Gạch KT250x400mm | 106,74 | m2 | |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 98x198mm) | 54,7494 | m2 | |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (Gạch ốp KT 130x400mm) | 17,017 | m2 | |
| 57 | Ốp chân tường đá chẻ | 61,7895 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 199,7015 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 421,6586 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 455,2989 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 91,1494 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,8058 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 72,2608 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 203,433 | m2 | |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 72,4588 | m2 | |
| 66 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 61,536 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 61,536 | m2 | |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn 5kg/m3 | 4,9229 | m3 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 186,22 | m | |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 15,072 | m | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 6,28 | m | |
| 72 | Đắp phù điêu (giá nhân công tạm tính 500.000đ/m²) | 21,32 | m2 | |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm 10 hình bán nguyệt | 4,793 | m2 | |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng tấm compat dày 18 (lắp hoàn thiện bao gồm vật tư + nhân công + phụ kiện) | 1,76 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 405,2286 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 455,2989 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 536,3095 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn nhũ đồng) | 21,32 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 553,7063 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 611,8699 | m2 | |
| 81 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | 2.126,96 | kg | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x2 | 2,127 | tấn | |
| 83 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 6,0277 | 100m2 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,53 | m2 | |
| 85 | Cung cấp và lắp trần bằng tấm nhựa khổ 300 + khung xương thép tráng kẽm | 376,14 | m2 | |
| 86 | Sơn tạo gai tường - 1 nước lót, 1 nước phủ (tường trong) | 209,9408 | m2 | |
| 87 | Cung cấp và lắp khung khầu hiệu hội trường khung nhôm + chữ mica (theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ | |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm (cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) | 34,16 | m2 | |
| 89 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm(cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) | 20,515 | m2 | |
| 90 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm (cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) | 55,46 | m2 | |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (khung thanh []13x26, song tròn @12,7 kc=150) | 50,84 | m2 | |
| 92 | Gương kính dày 3mm | 3,32 | m2 | |
| 93 | LD khóa | 15 | cái | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400mm) | 354,2 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400mm - loại nhám) | 25,2 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch KT 250x250mm - loại nhám) | 35,52 | m2 | |
| 97 | Cung cấp và lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | 40,53 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x300mm loại nhám) | 4,08 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch KT 200x400mm) | 8,3 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,82 | m2 | |
| 101 | Láng granitô cầu thang | 40,82 | m2 | |
| 102 | Cung cấp và lắp thanh Inox đk 42mm | 2 | m | |
| 103 | Cung cấp và lắp dựng lan can Inox 22, tay vịn đk 42mm | 8,0696 | m2 | |
| 104 | Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,036 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,05 | 100m | |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1783 | 100m3 | |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,087 | 100m3 | |
| 110 | Lót nilon chống mất nước bê tông | 0,1636 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4714 | m3 | |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0892 | m3 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Cốt thép tấm đan) | 0,0802 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0751 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn thép tấm đan | 0,0275 | 100m2 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0043 | 100m2 | |
| 117 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9255 | m3 | |
| 118 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 44,858 | m2 | |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,485 | m2 | |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 121 | Lắp đặt Tê 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NCx1.5) | 7 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NCx1.5) | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 14 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NCx0.5) | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x 0.5) | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Mũ chụp thông hơi nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC x 0.5) | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,128 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,044 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,174 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,1 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt Van thau - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Van thau 1 chiều - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 11 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (NC x 1.5) | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (NC x 1.5) | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Tê 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (NC x 1.5) | 5 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Tê 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm (NC x 1.5) | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Van phao tự động | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,013 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,114 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,517 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt Tê 45 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NC x 1.5) | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x 1.5) | 10 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 28 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 15 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Nắp bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x 0.5) | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,344 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,1 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | 6 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi lavabo Inox, dây cấp nhựa, + bộ xả nhựa) | 5 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | 2 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm bộ xả nhựa + van xả nhấn Inox) | 4 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | 1 | bể | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,07 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x 1.5) | 7 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC x 1.5) | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng không hộp mica | 15 | bộ | |
| 175 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng không hộp mica | 24 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang tròn 20W | 5 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt MCB-2P-60A (1 pha) | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha) | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | 7 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB-2P-10A (1 pha) | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt hộp công tắc điện loại 1 công tắc + cầu chì | 8 | hộp | |
| 183 | Lắp đặt hộp công tắc điện loại 2 công tắc + cầu chì | 4 | hộp | |
| 184 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | 15 | cái | |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | 15 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm loại 2 cực hộp 1 ổ cắm | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 188 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | 15 | cái | |
| 189 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | 0,8 | 5 đèn | |
| 190 | Lắp bình chữa cháy (8 kg) | 4 | Bình | |
| 191 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, nối đất KT: 400x600x200x1,2 | 1 | hộp | |
| 192 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt đầu cos D25 | 2 | cái | |
| 194 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 195 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ốc xiết cáp | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | 600 | m | |
| 198 | Lắp đặt đầu cos D16 | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | 4 | m | |
| 200 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 950 | m | |
| 201 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 420 | m | |
| 202 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 100 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 100 | m | |
| 204 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 2 | m | |
| 205 | Cung cấp, lắp thép đk 8mm (treo quạt) | 18,96 | kg | |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m (kể cả kim thu sét) | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49x2.3mm | 0,035 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 42x2.3mm | 0,03 | 100m | |
| 209 | Bulon định vị 30x8 | 68 | cái | |
| 210 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 211 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần xoắn 70mm2 | 55 | m | |
| 212 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | 11 | cái | |
| 213 | Lắp đặt ốc xiết cáp 70mm² | 3 | cái | |
| 214 | Cung cấp, lắp bulong móc neo đk 8mm, L=150mm | 3 | cái | |
| 215 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=150mm | 4 | cái | |
| 216 | Cung cấp thép tấm 10mm | 19,625 | kg | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,39 | 100m | |
| 218 | Lắp tắc kê 40x8 | 68 | cái | |
| 219 | Cung cấp code inox đk 27mm | 38 | cái | |
| 220 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 221 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 222 | Lắp đặt cáp thép chằng trụ 7mm² | 30 | m | |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | 90 | m | |
| 225 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U | 1 | hộp | |
| 226 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 120 | m | |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 4 | m | |
| 228 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | 1 | 1 trung tâm | |
| 230 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,1 | 10 đầu | |
| 231 | Lắp đặt Lao báo cháy 24V | 0,6 | 5 chuông | |
| 232 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 280 | m | |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 70 | m | |
| 235 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | 3 | hộp | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | 2 | cái | |
| 238 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| B | Trụ sở làm việc (phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5351 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 39,2607 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 14,3484 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6185 | 100m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 7,9425 | 100m | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân công, máy thi công nhân 1,05) | 0,234 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc đá 150x150x1800 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1,296 | 100m | |
| 8 | Rải Nilon chống thấm | 1,9069 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,8559 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 49,2281 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 1,4532 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | 0,5114 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 5,4794 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | 0,0666 | tấn | |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 45 | 1 mối nối | |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép đầu cọc | 0,7054 | tấn | |
| 17 | Cung cấp thép tấm nối cọc và thép tấm đầu cọc | 1.193,69 | kg | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,2656 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 1,2656 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 1,2656 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,312 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,9082 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4622 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép móng cột | 1,148 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép giằng móng | 0,57 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,0251 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2018 | 100m2 | |
| 28 | Rải Nilon chống thấm | 0,7018 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,2972 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,4848 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 1,0234 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,6805 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1034 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,6465 | tấn | |
| C | Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,931 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,721 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công) | 5,428 | m3 | |
| 4 | Rải Nilon chống thấm | 0,559 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,592 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,995 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,749 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,418 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,982 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,205 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,367 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,137 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,911 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,279 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,144 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,864 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | 0,506 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,91 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,259 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | 188,435 | m2 | |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt. | 29,588 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa song sắt | 11,8 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hàng rào | 218,023 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng | 11,8 | m2 | |
| 28 | Cung cấp thép V50x50x4 (2.98kg/m) | 1.473,835 | kg | |
| 29 | Cung cấp thép V50x50x5 | 175,012 | kg | |
| 30 | Cung cấp thép V40x40x4 | 79,922 | kg | |
| 31 | Cung cấp thép la 50x6 | 144,563 | kg | |
| 32 | Cung cấp thép la 20x2 | 139,343 | kg | |
| 33 | Cung cấp thép tròn f =14mm | 534,862 | kg | |
| 34 | Cung cấp thép tấm dày 1,2ly | 34,458 | kg | |
| 35 | Cung lưới thép B40 khổ 1m dày cọng 3,5ly | 302,46 | kg | |
| 36 | Cung cấp mũi giáo bằng gan | 966 | cái | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,651 | 1m2 | |
| 38 | Cung cấp bánh xe bạc đạn D100 | 3 | cái | |
| 39 | Khắc bộ chữ bảng tên trụ sở trung tâm | 1 | bộ | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,191 | m3 | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,452 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,199 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 173,188 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 16,2 | m | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 108,006 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,075 | m2 | |
| 47 | Trát vữa đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | 4,255 | m2 | |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,185 | m2 | |
| 49 | Ốp chân tường gạch đất nung KT 98x198 | 2,52 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 167,858 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 166,336 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 332,354 | m2 | |
| 53 | Phun sơn tạo gai | 1,84 | m2 | |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0839 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,508 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0755 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,7222 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,66 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8133 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3812 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0085 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0328 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,0236 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mm | 0,1079 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | 0,1133 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,052 | 100m2 | |
| 15 | Rải nilon chống thấm | 6,6796 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2914 | tấn | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3552 | tấn | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,3552 | tấn | |
| 19 | Gia công giằng mái thép | 0,0396 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0396 | tấn | |
| 21 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | 291,39 | kg | |
| 22 | Cung cấp thép STK D90 mạ kẽm | 224,57 | kg | |
| 23 | Cung cấp thép STK D60 mạ kẽm | 34,95 | kg | |
| 24 | Cung cấp thép STK D34 mạ kẽm | 39,61 | kg | |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 5-8mm | 95,64 | kg | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chuyên dụng | 40,4264 | 1m2 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6128 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,04 | m2 | |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 Dzem | 0,5645 | 100m2 | |
| E | Sân đan, cột cờ, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 21,0168 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,784 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18m - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,0112 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 194,6 | m2 | |
| 5 | Sơn bó vỉa bằng sơn dầu | 97,3 | 1m2 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8369 | 100m3 | |
| 7 | Rải Nilon chống thấm | 14,1846 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 113,4768 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mm | 4,7093 | tấn | |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 60,187 | 10m | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,1017 | 1m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0004 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,0283 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1005 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,0119 | 100m2 | |
| 16 | Rải nilon chống thấm | 0,0028 | 100m2 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,783 | m3 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6594 | m2 | |
| 19 | Láng granitô nền sàn | 0,6595 | m2 | |
| 20 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 1,8369 | m2 | |
| 21 | Lát nền gạch vuông vân đá KT 400x400, XM PCB40 | 3,8621 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0064 | tấn | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt thép V50x50x5 (1md=3,77kg) | 6,409 | kg | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ14mm, L=200mm | 2 | bộ | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,16 | 1m2 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe bạc đạn | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox Þ50mm | 1 | bộ | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lá cờ | 1 | bộ | |
| 29 | Gia công cột cờ bằng Inox | 0,027 | tấn | |
| 30 | Lắp cột thép các loại | 0,027 | tấn | |
| 31 | Cung cấp ống Inox D114, dày 2,5mm | 16,2698 | kg | |
| 32 | Cung cấp ống Inox D89,1, dày 1,5mm: 7,128 = 7,128 | 7,128 | kg | |
| 33 | Cung cấp ống Inox D60,5, dày 1,5mm | 2,9453 | kg | |
| 34 | Cung cấp ống Inox D25,4, dày 1,2mm | 0,3297 | kg | |
| 35 | Cung cấp ống Inox D22,2, dày 1,2mm | 0,373 | kg | |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,0264 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5261 | 100m3 | |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 30,2548 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,0945 | m3 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,9053 | m3 | |
| 41 | Rải Nilon chống thấm | 1,5714 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép đan rãnh, HG | 0,1617 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2308 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đan đáy Rãnh, ĐK =6mm | 0,2634 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, HG, ĐK =8mm | 0,0384 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp Rãnh, ĐK =6mm | 0,1808 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp HG, ĐK =8mm | 0,018 | tấn | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 252,04 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 93 | 1cấu kiện | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm | 0,347 | 100m | |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,8097 | 1m3 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,81 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | 1,4726 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bít nhựa PVC - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 58 | Cung cấp ống nhựa lưới D27 mềm (50m/cuộn) | 1 | cuộn | |
| F | Hệ thống điện - chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng, Cấp đất I | 0,2443 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2356 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,656 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0656 | 100m2 | |
| 6 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm rộng 250 | 115 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | 0 | m | |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x10mm2 | 0,2 | 100m | |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 22mm2 | 6 | m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 350x500 | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Làm tiếp địa fi16, L=2,4m cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địa | 4 | cái | |
| 13 | Cung cấp đầu coss D10 | 30 | cái | |
| 14 | Kéo dây cáp Cu/XLPE/PVC-CXV 2x6mm² | 2,14 | 100m | |
| 15 | Luồn dây lên đèn Cu//PVC-CV 2x2,5mm² | 0,4 | 100m | |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 17 | Lắp bảng Domino | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp cầu đèn D60, L=2m, vươn xa 1,5m | 4 | 1 cần đèn | |
| 19 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng STK gốc 165, ngọn 60 tole dày 3mm chiều cao 6m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 20 | Lắp Đèn led 150W-IP>=65 (gồm phụ kiện) ở độ cao ≤12m | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt khung thép móng chữ J, Þ24, L=1m (kể cả thép đai Þ10) | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt các MCB 1P-10A | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các Contactor | 2 | cái | |
| G | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 8,8662 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 8,0602 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 38,6468 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | 3.864,68 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,4533 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,9385 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,4237 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5148 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1515 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0281 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0598 | tấn | |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,1799 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 68,166 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.409.000.000 đồng; X ≥ 2.409.000.000 đồng. Trong đó: (i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng (xây dựng mới khối nhà 01 tầng trở lên) thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.409.000.000 đồng; X ≥ 2.409.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.409.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi