Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 07:55:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,323,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,416 | 100m2 |
| 2 | Cắt sắt L để tháo dỡ vì kèo | Chương V | 163 | 1mạch |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,843 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt B40 | Chương V | 8,58 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 19,068 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,823 | m3 |
| 8 | Chặt cây bàng đường kính gốc cây | Chương V | 5 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 5 | gốc cây |
| 10 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi cây, đường kính > 30cm | Chương V | 2 | bụi |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 1 | gốc cây |
| 12 | Vận chuyển cây vú sữa và bụi cây mẫu đơn ra vị trí khác để trồng lại bằng thủ công | Chương V | 3 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch 220 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,112 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất trong bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II để lấy MB thi công | Chương V | 15,288 | m3 |
| 15 | Cắt sắt vì kèo thép D90 | Chương V | 4 | 1mạch |
| 16 | Cắt mái tôn trên mái | Chương V | 15,25 | 1m |
| 17 | Tháo dỡ mái lợp tôn phàn cắt đi | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 18 | Cắt sắt L để tháo dỡ vì kèo | Chương V | 45 | 1mạch |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,344 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 31,274 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,495 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để phá dỡ, chiều cao | Chương V | 1,823 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 11,93 | m2 |
| 25 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 8,25 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 3,384 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm giằng có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,357 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 16,063 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch nhà Tiếp dân và thư viện | Chương V | 24,96 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền BTGV nền nhà thư viện bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,496 | m3 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 31,445 | m2 |
| 32 | Cắt hàng rào hoa sắt sau nhà thư viện và nhà xe GV ra thành từng mảnh | Chương V | 10 | mảnh |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 60,305 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Chương V | 60,305 | m3 |
| 35 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 179,4 | 1m |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng | Chương V | 8,694 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 41,699 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 6,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, móng cột, | Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ chân cột | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V | 11,285 | m3 |
| 42 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,193 | tấn |
| 43 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,57 | tấn |
| 44 | Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=500 | Chương V | 184 | bộ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 40,731 | m3 |
| 46 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn D113.5 mạ kẽm dày 3.5mm | Chương V | 1,713 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,713 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,179 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 2,179 | tấn |
| 50 | Công uốn lốc cong thép D90 | Chương V | 23 | Thanh |
| 51 | Công uốn lốc cong thép D76 | Chương V | 46 | Thanh |
| 52 | Tiền uốn lốc cong thanh bịt hồi thép hộp mạ kẽm 20x40 | Chương V | 4 | Thanh |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,148 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2.5 mm mạ kẽm | Chương V | 2,665 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,665 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,775 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90 mm | Chương V | 0,176 | 100m |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Đai giữ ống bằng INox | Chương V | 32 | cái |
| 62 | Máng thoát nước bằng INox | Chương V | 66,7 | m |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 17,725 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Chương V | 17,725 | m3 |
| 65 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 67,9 | 1m |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng | Chương V | 3,866 | m3 |
| 67 | Đào móng cột nhà để xe đất cấp III | Chương V | 18,291 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 2,692 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, móng cột, | Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ chân cột | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V | 6,08 | m3 |
| 72 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,084 | tấn |
| 73 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,248 | tấn |
| 74 | Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=500 | Chương V | 80 | bộ |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 16,93 | m3 |
| 76 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn D110 mạ kẽm dày 3.5mm | Chương V | 1,004 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,004 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,603 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,603 | tấn |
| 80 | Công uốn lốc cong thép D110 | Chương V | 7 | Thanh |
| 81 | Công uốn lốc cong thép D76 | Chương V | 14 | Thanh |
| 82 | Tiền uốn lốc cong thanh bịt hồi thép hộp mạ kẽm 20x40 | Chương V | 4 | Thanh |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,034 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2.5 mm mạ kẽm | Chương V | 1,009 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 1,009 | tấn |
| 86 | Đục tường, để tạo rãnh chèn máng nước chống ngấm cho tường nhà 2 tầng | Chương V | 8,32 | m |
| 87 | Chèn, trít phần đục trên, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,32 | m |
| 88 | Bơm keo BT chống thấm | Chương V | 8,32 | md |
| 89 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 90 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chèn tôn chống ngấm giữa nhà xe và nhà lớp học 2 tầng | Chương V | 8,32 | m |
| 91 | Tôn chống ngấm giữa nhà xe và nhà lớp học cả chèn trít vữa XM mác 100 | Chương V | 8,32 | m |
| 92 | Lợp mái che bằng tấm nhựa ánh sáng | Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90 mm | Chương V | 0,154 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Chương V | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| 97 | Đai giữ ống bằng INox | Chương V | 28 | cái |
| 98 | Máng thoát nước bằng INox | Chương V | 34,8 | m |
| 99 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 8,772 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Chương V | 8,772 | m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 20,231 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, móng cột, | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ chân cột | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V | 2,656 | m3 |
| 106 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,041 | tấn |
| 107 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,122 | tấn |
| 108 | Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=500 | Chương V | 24 | bộ |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 19,132 | m3 |
| 110 | Sản xuất cột bằng thép tròn D110 mạ kẽm dày 3.5mm | Chương V | 0,509 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,509 | tấn |
| 112 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V | 0,637 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,637 | tấn |
| 114 | Công uốn lốc cong thép D90 | Chương V | 6 | Thanh |
| 115 | Công uốn lốc cong thép D76 | Chương V | 12 | Thanh |
| 116 | Tiền uốn lốc cong thanh bịt hồi thép hộp mạ kẽm 20x40 | Chương V | 4 | Thanh |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,409 | m2 |
| 118 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 mm mạ kẽm | Chương V | 0,297 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,297 | tấn |
| 120 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ có chống nóng | Chương V | 1,213 | 100m2 |
| 121 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chèn tôn chống ngấm giữa nhà xe và nhà lớp học 3 tầng | Chương V | 9,85 | m |
| 122 | Tôn chống ngấm giữa nhà xe và nhà lớp học cả chèn trít vữa XM mác 100 | Chương V | 9,85 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90 mm | Chương V | 0,048 | 100m |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Đai giữ ống bằng INox | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Máng thoát nước bằng INox | Chương V | 11,48 | m |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,012 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,012 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,29 | m3 |
| 132 | Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Chương V | 32,182 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 32,182 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,182 | m2 |
| 135 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 4,336 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Chương V | 4,336 | m3 |
| 137 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày | Chương V | 145,44 | 1m |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,822 | m3 |
| 139 | Đào đất hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V | 29,034 | m3 |
| 140 | Bê tông gạch vỡ mác 75 (vữa XM mác 50) | Chương V | 5,17 | m3 |
| 141 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,287 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,218 | m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan đậy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,423 | m3 |
| 144 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, nắp đan ga, rãnh | Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép tấm đan, | Chương V | 0,305 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 88 | cấu kiện |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,394 | m3 |
| 148 | Thu gom đất dư thừa chuyển ra ngoài | Chương V | 28,879 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất thừa ra ngoài | Chương V | 28,879 | m3 |
| 150 | Bốc xếp đan ga, đan rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V | 6,784 | tấn |
| 151 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V | 6,784 | tấn |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,772 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Xây móng chiêu dày >33cm vữa XM mác 50 | Chương V | 4,546 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm móng trục A+B+1+2, d | Chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm móng trục A+B+1+2 ,d | Chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,447 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,257 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp | Chương V | 3,778 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,557 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Chương V | 7,557 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô cửa | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm đường kính | Chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm đường kính | Chương V | 0,128 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái đường kính | Chương V | 0,332 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,355 | m3 |
| 23 | Láng mái tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 25,27 | m2 |
| 24 | Xây tường thu hồi, tường sê nô , dày | Chương V | 1,342 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100 | Chương V | 0,172 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,12 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Chương V | 10,6 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,261 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 45,902 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,892 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,554 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,14 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,28 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất pha cát tôn nền công trình, | Chương V | 3,441 | m3 |
| 39 | Tiền VL cát : | Chương V | 2,099 | m3 |
| 40 | Xây bậc cấp trước cửa , vữa XM mác 50 | Chương V | 0,054 | m3 |
| 41 | Trát bậc cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,63 | m2 |
| 42 | Bê tông gạch vỡ nền mác 75 | Chương V | 2,254 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V | 13,932 | m2 |
| 44 | Vật liệu cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn ( Cả phụ kiện) | Chương V | 1,76 | m2 |
| 45 | Vật liệu cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn ( Cả phụ kiện) | Chương V | 4,62 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,62 | m2 |
| 47 | Vật liệu hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12, tính 21kg/m2 | Chương V | 97,02 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Chương V | 52,26 | m2 |
| 50 | Bả bằng ventoonit vào tường trong nhà | Chương V | 45,9 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 41,121 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,26 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,02 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, nhà bảo vệ | Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm | Chương V | 0,062 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bóng đèn ngoài cửa bảo vệ | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 từ nhà 2 tầng ra nhà bảo vệ | Chương V | 135 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, automat | Chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| C | SÂN KHẤU MỞ RỘNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 60,8 | m |
| 2 | Phá nền bê tông để đào móng | Chương V | 2,856 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 11,06 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V | 6,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ chân cột | Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,515 | tấn |
| 10 | Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=700 | Chương V | 64 | bộ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,847 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tròn D127 mạ kẽm | Chương V | 0,729 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép sân khấu | Chương V | 0,729 | tấn |
| 14 | Sản xuất dàn kèo thép ống | Chương V | 1,019 | tấn |
| 15 | Tiền uốn lốc cong ống D48mm làm thanh kèo số 1, 1A Mỗi thanh lốc 2 đoạn | Chương V | 36 | Thanh |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Chương V | 1,019 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,029 | m2 |
| 18 | Thanh thép hộp 100x50 mạ kẽm định vị dàn kèo mái | Chương V | 0,205 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh thép mạ kẽm | Chương V | 0,205 | tấn |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông sân cũ để tạo LK | Chương V | 151,2 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sân khấu mở rộng , vữa XM mác 75 | Chương V | 4,875 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống sân khấu, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,389 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,8 | m3 |
| 25 | Trát tường chắn sân khấu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,395 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào bậc tam cấp sử dụng keo dán | Chương V | 57,96 | m2 |
| 27 | Lát nền sân khấu bằng gạch chống trơn 50x50 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường chắn sân khấu | Chương V | 12,395 | m2 |
| 29 | Sơn tường chắn sân khấu 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,395 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt cột cờ băng INox 304 ( Trọn bộ ) | Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ cột cờ cũ V/C vào nơi tâp kết | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Phá dỡ tường xây đầu 2 bồn hoa để làm sân khấu | Chương V | 0,415 | m3 |
| 33 | Xây lại tường bồn hoa vữa XM mác 75 | Chương V | 0,342 | m3 |
| 34 | Trát tường bồn hoa phần mới xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,219 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa phần mới xây | Chương V | 3,627 | m2 |
| 36 | Xúc đất thừa đất các loại lên phương tiện đi đổ | Chương V | 6,069 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Chương V | 7,04 | m3 |
| D | LÁT SÂN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 37,2 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông sân để làm bồn cây | Chương V | 2,496 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,583 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,994 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán vào bồn cây lục giác | Chương V | 16,182 | m2 |
| 6 | Đào hố để trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 37,44 | m3 |
| 7 | Xúc đổ đất màu vào bồn cây | Chương V | 24,96 | m3 |
| 8 | Giá đất màu + VC từ ngoài cổng vào | Chương V | 28,954 | m3 |
| 9 | Trồng cây và chăm sóc | Chương V | 4 | cây |
| 10 | Mua cây trồng ở sân trường | Chương V | 3 | cây |
| 11 | Xúc đất thừa đất các loại lên phương tiện đi đổ | Chương V | 46,425 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Chương V | 46,425 | m3 |
| 13 | Dọn cỏ cây bằng thủ công cho bãi cỏ | Chương V | 4,522 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn nền vườn làm sân mở rông | Chương V | 8,358 | 100m2 |
| 15 | Tôn cát đen sân mở rộng cho bằng cos sân cũ | Chương V | 167,16 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân mở rộng đá 2x4, mác 150 | Chương V | 100,296 | m3 |
| 17 | Đục tẩy những chỗ bong rộp và đục nhám mặt bê tông | Chương V | 2.295,449 | m2 |
| 18 | Bù trũng nền sân bằng bê tông đá 1x2, mác 150 | Chương V | 229,546 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 312,949 | m3 |
| 20 | Cắt nền bê tông bằng máy tạo khe co giãn, chiều dày sàn | Chương V | 29,22 | 100m |
| 21 | Làm lớp tạo độ dốc thoát nước cho sân độ dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Làm tạo dốc 2 lớp) | Chương V | 6.468,06 | m2 |
| 22 | Lát nền sân bằng gạch Granitoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 3.234,03 | m2 |
| 23 | Cắt gạch granito tạo khe thoát nước cho sân | Chương V | 217,1 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 đồng. Trong đó 11.100.000.000 đồng = 3 x 3.700.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng thông qua đấu thầu rộng rãi qua mạng với giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi