Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417695-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210369827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 07:55:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,323,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 2,416 100m2
2 Cắt sắt L để tháo dỡ vì kèo Chương V 163 1mạch
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 0,843 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V 0,082 tấn
5 Tháo dỡ khung sắt B40 Chương V 8,58 m2
6 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Chương V 19,068 m2
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 4,823 m3
8 Chặt cây bàng đường kính gốc cây Chương V 5 cây
9 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V 5 gốc cây
10 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi cây, đường kính > 30cm Chương V 2 bụi
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V 1 gốc cây
12 Vận chuyển cây vú sữa và bụi cây mẫu đơn ra vị trí khác để trồng lại bằng thủ công Chương V 3 công
13 Phá dỡ kết cấu tường gạch 220 bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 5,112 m3
14 Đào xúc đất trong bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II để lấy MB thi công Chương V 15,288 m3
15 Cắt sắt vì kèo thép D90 Chương V 4 1mạch
16 Cắt mái tôn trên mái Chương V 15,25 1m
17 Tháo dỡ mái lợp tôn phàn cắt đi Chương V 0,5 100m2
18 Cắt sắt L để tháo dỡ vì kèo Chương V 45 1mạch
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 0,344 tấn
20 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V 0,094 tấn
21 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Chương V 31,274 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 7,495 m3
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài để phá dỡ, chiều cao Chương V 1,823 100m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 11,93 m2
25 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 8,25 m2
26 Phá dỡ kết cấu sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 3,384 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm giằng có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 2,357 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 16,063 m3
29 Phá dỡ nền gạch nhà Tiếp dân và thư viện Chương V 24,96 m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông nền BTGV nền nhà thư viện bằng máy khoan cầm tay Chương V 2,496 m3
31 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Chương V 31,445 m2
32 Cắt hàng rào hoa sắt sau nhà thư viện và nhà xe GV ra thành từng mảnh Chương V 10 mảnh
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 60,305 m3
34 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Chương V 60,305 m3
35 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 179,4 1m
36 Phá dỡ nền bê tông để đào móng Chương V 8,694 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 41,699 m3
38 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 6,44 m3
39 Ván khuôn gỗ, móng cột, Chương V 0,463 100m2
40 Ván khuôn gỗ chân cột Chương V 0,29 100m2
41 Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 Chương V 11,285 m3
42 Cốt thép trụ cột, d Chương V 0,193 tấn
43 Cốt thép trụ cột, d Chương V 0,57 tấn
44 Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=500 Chương V 184 bộ
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 40,731 m3
46 Sản xuất cột bằng thép ống tròn D113.5 mạ kẽm dày 3.5mm Chương V 1,713 tấn
47 Lắp dựng cột thép Chương V 1,713 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 2,179 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép Chương V 2,179 tấn
50 Công uốn lốc cong thép D90 Chương V 23 Thanh
51 Công uốn lốc cong thép D76 Chương V 46 Thanh
52 Tiền uốn lốc cong thanh bịt hồi thép hộp mạ kẽm 20x40 Chương V 4 Thanh
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 27,148 m2
54 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2.5 mm mạ kẽm Chương V 2,665 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,665 tấn
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,775 100m2
57 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90 mm Chương V 0,176 100m
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Chương V 32 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 8 cái
60 Lắp đặt rọ chắn rác Chương V 8 cái
61 Đai giữ ống bằng INox Chương V 32 cái
62 Máng thoát nước bằng INox Chương V 66,7 m
63 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 17,725 m3
64 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Chương V 17,725 m3
65 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 67,9 1m
66 Phá dỡ nền bê tông để đào móng Chương V 3,866 m3
67 Đào móng cột nhà để xe đất cấp III Chương V 18,291 m3
68 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 2,692 m3
69 Ván khuôn gỗ, móng cột, Chương V 0,355 100m2
70 Ván khuôn gỗ chân cột Chương V 0,126 100m2
71 Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 Chương V 6,08 m3
72 Cốt thép trụ cột, d Chương V 0,084 tấn
73 Cốt thép trụ cột, d Chương V 0,248 tấn
74 Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=500 Chương V 80 bộ
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 16,93 m3
76 Sản xuất cột bằng thép ống tròn D110 mạ kẽm dày 3.5mm Chương V 1,004 tấn
77 Lắp dựng cột thép Chương V 1,004 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,603 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép Chương V 0,603 tấn
80 Công uốn lốc cong thép D110 Chương V 7 Thanh
81 Công uốn lốc cong thép D76 Chương V 14 Thanh
82 Tiền uốn lốc cong thanh bịt hồi thép hộp mạ kẽm 20x40 Chương V 4 Thanh
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,034 m2
84 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2.5 mm mạ kẽm Chương V 1,009 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V 1,009 tấn
86 Đục tường, để tạo rãnh chèn máng nước chống ngấm cho tường nhà 2 tầng Chương V 8,32 m
87 Chèn, trít phần đục trên, vữa XM mác 75 Chương V 8,32 m
88 Bơm keo BT chống thấm Chương V 8,32 md
89 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,657 100m2
90 Đục tường, sàn để tạo rãnh để chèn tôn chống ngấm giữa nhà xe và nhà lớp học 2 tầng Chương V 8,32 m
91 Tôn chống ngấm giữa nhà xe và nhà lớp học cả chèn trít vữa XM mác 100 Chương V 8,32 m
92 Lợp mái che bằng tấm nhựa ánh sáng Chương V 1,031 100m2
93 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90 mm Chương V 0,154 100m
94 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Chương V 28 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 7 cái
96 Lắp đặt rọ chắn rác Chương V 7 cái
97 Đai giữ ống bằng INox Chương V 28 cái
98 Máng thoát nước bằng INox Chương V 34,8 m
99 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 8,772 m3
100 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Chương V 8,772 m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 20,231 m3
102 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 1,68 m3
103 Ván khuôn gỗ, móng cột, Chương V 0,099 100m2
104 Ván khuôn gỗ chân cột Chương V 0,048 100m2
105 Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 Chương V 2,656 m3
106 Cốt thép trụ cột, d Chương V 0,041 tấn
107 Cốt thép trụ cột, d Chương V 0,122 tấn
108 Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=500 Chương V 24 bộ
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 19,132 m3
110 Sản xuất cột bằng thép tròn D110 mạ kẽm dày 3.5mm Chương V 0,509 tấn
111 Lắp dựng cột thép Chương V 0,509 tấn
112 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V 0,637 tấn
113 Lắp dựng vì kèo thép Chương V 0,637 tấn
114 Công uốn lốc cong thép D90 Chương V 6 Thanh
115 Công uốn lốc cong thép D76 Chương V 12 Thanh
116 Tiền uốn lốc cong thanh bịt hồi thép hộp mạ kẽm 20x40 Chương V 4 Thanh
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 74,409 m2
118 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 mm mạ kẽm Chương V 0,297 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V 0,297 tấn
120 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ có chống nóng Chương V 1,213 100m2
121 Đục tường, sàn để tạo rãnh để chèn tôn chống ngấm giữa nhà xe và nhà lớp học 3 tầng Chương V 9,85 m
122 Tôn chống ngấm giữa nhà xe và nhà lớp học cả chèn trít vữa XM mác 100 Chương V 9,85 m
123 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90 mm Chương V 0,048 100m
124 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Chương V 8 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 2 cái
126 Lắp đặt rọ chắn rác Chương V 2 cái
127 Đai giữ ống bằng INox Chương V 8 cái
128 Máng thoát nước bằng INox Chương V 11,48 m
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,012 m3
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,012 m3
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 0,29 m3
132 Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 Chương V 32,182 m2
133 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 32,182 m2
134 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 32,182 m2
135 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 4,336 m3
136 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Chương V 4,336 m3
137 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày Chương V 145,44 1m
138 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 4,822 m3
139 Đào đất hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V 29,034 m3
140 Bê tông gạch vỡ mác 75 (vữa XM mác 50) Chương V 5,17 m3
141 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 7,287 m3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 82,218 m2
143 Bê tông tấm đan đậy ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,423 m3
144 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, nắp đan ga, rãnh Chương V 0,233 100m2
145 Cốt thép tấm đan, Chương V 0,305 tấn
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 88 cấu kiện
147 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 10,394 m3
148 Thu gom đất dư thừa chuyển ra ngoài Chương V 28,879 m3
149 Vận chuyển đất thừa ra ngoài Chương V 28,879 m3
150 Bốc xếp đan ga, đan rãnh bê tông đúc sẵn Chương V 6,784 tấn
151 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V 6,784 tấn
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 9,772 m3
2 Bê tông gạch vỡ mác 50 Chương V 1,944 m3
3 Xây móng chiêu dày >33cm vữa XM mác 50 Chương V 4,546 m3
4 Ván khuôn móng Chương V 0,101 100m2
5 Cốt thép dầm móng trục A+B+1+2, d Chương V 0,048 tấn
6 Cốt thép dầm móng trục A+B+1+2 ,d Chương V 0,08 tấn
7 Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 Chương V 1,447 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Chương V 3,257 m3
9 Đào xúc đất để đắp Chương V 3,778 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 7,557 m3
11 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Chương V 7,557 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,15 m3
13 Ván khuôn lanh tô cửa Chương V 0,024 100m2
14 Cốt thép lanh tô Chương V 0,014 tấn
15 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,108 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Chương V 0,029 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,248 100m2
18 Cốt thép dầm đường kính Chương V 0,04 tấn
19 Cốt thép dầm đường kính Chương V 0,128 tấn
20 Cốt thép sàn mái đường kính Chương V 0,332 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,95 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,355 m3
23 Láng mái tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 25,27 m2
24 Xây tường thu hồi, tường sê nô , dày Chương V 1,342 m3
25 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100 Chương V 0,172 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,172 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,12 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,169 100m2
29 Tôn úp nóc Chương V 10,6 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,261 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 45,902 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 5,892 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 23,554 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 20,14 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 40,28 m
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,99 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 0,288 100m2
38 Đắp đất pha cát tôn nền công trình, Chương V 3,441 m3
39 Tiền VL cát : Chương V 2,099 m3
40 Xây bậc cấp trước cửa , vữa XM mác 50 Chương V 0,054 m3
41 Trát bậc cửa, vữa XM mác 75 Chương V 0,63 m2
42 Bê tông gạch vỡ nền mác 75 Chương V 2,254 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V 13,932 m2
44 Vật liệu cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn ( Cả phụ kiện) Chương V 1,76 m2
45 Vật liệu cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn ( Cả phụ kiện) Chương V 4,62 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 4,62 m2
47 Vật liệu hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12, tính 21kg/m2 Chương V 97,02 kg
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,24 m2
49 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà Chương V 52,26 m2
50 Bả bằng ventoonit vào tường trong nhà Chương V 45,9 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 41,121 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,26 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 87,02 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, nhà bảo vệ Chương V 1,17 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm Chương V 0,062 100m
56 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm Chương V 4 cái
57 Lắp đặt rọ chắn rác Chương V 2 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt bóng đèn ngoài cửa bảo vệ Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 150 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 15 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 từ nhà 2 tầng ra nhà bảo vệ Chương V 135 m
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, automat Chương V 6 hộp
67 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V 1 cái
C SÂN KHẤU MỞ RỘNG
1 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 60,8 m
2 Phá nền bê tông để đào móng Chương V 2,856 m2
3 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 11,06 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 2,24 m3
5 Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 Chương V 6,056 m3
6 Ván khuôn gỗ, móng cột, Chương V 0,119 100m2
7 Ván khuôn gỗ chân cột Chương V 0,282 100m2
8 Cốt thép trụ cột, d Chương V 0,089 tấn
9 Cốt thép trụ cột, d Chương V 0,515 tấn
10 Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=700 Chương V 64 bộ
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 7,847 m3
12 Sản xuất cột bằng thép tròn D127 mạ kẽm Chương V 0,729 tấn
13 Lắp dựng cột thép sân khấu Chương V 0,729 tấn
14 Sản xuất dàn kèo thép ống Chương V 1,019 tấn
15 Tiền uốn lốc cong ống D48mm làm thanh kèo số 1, 1A Mỗi thanh lốc 2 đoạn Chương V 36 Thanh
16 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Chương V 1,019 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,029 m2
18 Thanh thép hộp 100x50 mạ kẽm định vị dàn kèo mái Chương V 0,205 tấn
19 Lắp dựng thanh thép mạ kẽm Chương V 0,205 tấn
20 Đục nhám mặt bê tông sân cũ để tạo LK Chương V 151,2 m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sân khấu mở rộng , vữa XM mác 75 Chương V 4,875 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống sân khấu, vữa XM mác 75 Chương V 15,389 m3
23 Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,81 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,8 m3
25 Trát tường chắn sân khấu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,395 m2
26 Công tác ốp đá granit màu đỏ vào bậc tam cấp sử dụng keo dán Chương V 57,96 m2
27 Lát nền sân khấu bằng gạch chống trơn 50x50 cm, vữa XM mác 75 Chương V 108 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường chắn sân khấu Chương V 12,395 m2
29 Sơn tường chắn sân khấu 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,395 m2
30 Sản xuất và lắp đặt cột cờ băng INox 304 ( Trọn bộ ) Chương V 1 Bộ
31 Tháo dỡ cột cờ cũ V/C vào nơi tâp kết Chương V 1 bộ
32 Phá dỡ tường xây đầu 2 bồn hoa để làm sân khấu Chương V 0,415 m3
33 Xây lại tường bồn hoa vữa XM mác 75 Chương V 0,342 m3
34 Trát tường bồn hoa phần mới xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,219 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa phần mới xây Chương V 3,627 m2
36 Xúc đất thừa đất các loại lên phương tiện đi đổ Chương V 6,069 m3
37 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Chương V 7,04 m3
D LÁT SÂN
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 37,2 m
2 Phá dỡ nền bê tông sân để làm bồn cây Chương V 2,496 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 4,583 m3
4 Trát tường bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,994 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán vào bồn cây lục giác Chương V 16,182 m2
6 Đào hố để trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 37,44 m3
7 Xúc đổ đất màu vào bồn cây Chương V 24,96 m3
8 Giá đất màu + VC từ ngoài cổng vào Chương V 28,954 m3
9 Trồng cây và chăm sóc Chương V 4 cây
10 Mua cây trồng ở sân trường Chương V 3 cây
11 Xúc đất thừa đất các loại lên phương tiện đi đổ Chương V 46,425 m3
12 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Chương V 46,425 m3
13 Dọn cỏ cây bằng thủ công cho bãi cỏ Chương V 4,522 100m2
14 Lu lèn nền vườn làm sân mở rông Chương V 8,358 100m2
15 Tôn cát đen sân mở rộng cho bằng cos sân cũ Chương V 167,16 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân mở rộng đá 2x4, mác 150 Chương V 100,296 m3
17 Đục tẩy những chỗ bong rộp và đục nhám mặt bê tông Chương V 2.295,449 m2
18 Bù trũng nền sân bằng bê tông đá 1x2, mác 150 Chương V 229,546 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 312,949 m3
20 Cắt nền bê tông bằng máy tạo khe co giãn, chiều dày sàn Chương V 29,22 100m
21 Làm lớp tạo độ dốc thoát nước cho sân độ dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Làm tạo dốc 2 lớp) Chương V 6.468,06 m2
22 Lát nền sân bằng gạch Granitoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 3.234,03 m2
23 Cắt gạch granito tạo khe thoát nước cho sân Chương V 217,1 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 đồng. Trong đó 11.100.000.000 đồng = 3 x 3.700.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng thông qua đấu thầu rộng rãi qua mạng với giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->