Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417611-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210405301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:48:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,925,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường BTXM
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 274,04 m3
2 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 36,63 10m
3 Rải nilon chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 488 m2
4 Đánh bóng bê tông mặt đường Chương V E- HSMT 1.486,62 m2
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 112,67 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 100,82 m3
7 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V E- HSMT 273,53 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Chương V E- HSMT 201,79 m3
B Nền, mặt đường BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (bê tông nhựa bù vênh) Chương V E- HSMT 58,65 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 58,65 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V E- HSMT 58,65 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 58,65 100m2
5 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V E- HSMT 58,65 100m2
C Hè đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 267,28 m3
2 Đào đất móng , đất cấp III Chương V E- HSMT 111,97 m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 1,61 100m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 3.818,24 m2
5 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V E- HSMT 305,46 m3
6 Dải nilon chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 3.818 m2
D Bó vỉa 26x23x100cm
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 1.236,59 m
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E- HSMT 321,51 m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 38,33 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 2,47 100m2
E Hệ thống thoát nước
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V E- HSMT 294,09 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 125,75 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 74,55 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 3.630 cấu kiện
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 2.531 cấu kiện
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 19,49 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 17,32 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 1,13 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E- HSMT 1,78 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 433 cấu kiện
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 109,25 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 4,37 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E- HSMT 5,4 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E- HSMT 7,67 tấn
15 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương V E- HSMT 106,14 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Chương V E- HSMT 149,55 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 2,93 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 1,41 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 32,21 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 146,4 m2
21 Láng đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 73,2 m2
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 18,19 m3
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 126,67 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 156,45 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 954,72 m2
26 Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 365,4 m2
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 53,59 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 8,53 100m2
29 Lưới thu nước bằng Composite Chương V E- HSMT 181 bộ
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 181 cấu kiện
F Vận chuyển vật liệu
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V E- HSMT 109,9 tấn
2 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Chương V E- HSMT 612,36 m3
3 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 123.2m tiếp theo - Đá hộc Chương V E- HSMT 612,36 m3
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V E- HSMT 109,9 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V E- HSMT 109,9 tấn
6 Đào xúc đất , đất cấp IV Chương V E- HSMT 5,68 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 6,12 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 6,12 100m3
9 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V E- HSMT 785,73 m3
10 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 123,2m tiếp theo - Đất các loại Chương V E- HSMT 491,64 m3
11 Vận chuyển tiếp 123.2m, loại bùn lẫn rác Chương V E- HSMT 294,09 m3
12 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V E- HSMT 3,86 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 3,86 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 3,86 100m3
15 Đào xúc đất , đất cấp II Chương V E- HSMT 1,06 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,06 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,06 100m3
18 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V E- HSMT 2,94 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 2,94 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 2,94 100m3
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V E- HSMT 1.418,83 m3
22 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V E- HSMT 1.418,83 m3
23 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chương V E- HSMT 1.418,83 m3
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 902,89 m3
25 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 902,89 m3
26 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 902,89 m3
27 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 103,76 1000v
28 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 103,76 1000v
29 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 103,76 1000v
30 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 103,76 1000v
31 Bốc lên - gạch ốp, lát các loại Chương V E- HSMT 24,1 1000v
32 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Chương V E- HSMT 24,1 1000v
33 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Chương V E- HSMT 24,1 1000v
34 Bốc xuống - gạch ốp, lát các loại Chương V E- HSMT 24,1 1000v
35 Bốc lên - xi măng bao Chương V E- HSMT 315,09 tấn
36 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V E- HSMT 315,09 tấn
37 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chương V E- HSMT 315,09 tấn
38 Bốc xuống - xi măng bao Chương V E- HSMT 315,09 tấn
39 Bốc lên - gỗ các loại Chương V E- HSMT 27,34 m3
40 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 27,34 m3
41 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 27,34 m3
42 Bốc xuống - gỗ các loại Chương V E- HSMT 27,34 m3
43 Bốc lên - thép các loại Chương V E- HSMT 24,95 tấn
44 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 24,95 tấn
45 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 24,95 tấn
46 Bốc xuống - thép các loại Chương V E- HSMT 24,95 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát vỉa hè. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.250.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm lăm mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->