Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:42:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,594,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng Nhà tập đa năng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,781 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,313 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,906 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (hệ số ép âm nhân công máy 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,244 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,429 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,192 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,703 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,164 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,901 | m3 |
| 28 | Đào móng thi công tam cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,569 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,383 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,935 | m3 |
| 31 | Xây giằng móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,938 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,674 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,889 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,496 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,743 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,885 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,131 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lam chớp M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,464 | m3 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,314 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,615 | m3 |
| 59 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 60 | Xây tường thu hồi, bo mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,048 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 64 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,711 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,081 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,254 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,519 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,68 | m2 |
| 70 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,542 | m2 |
| 71 | Trát tường thu hồi, bo mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,009 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,74 | m |
| 73 | Cắt gờ chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,65 | m |
| 74 | Bậc thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 1m2 |
| 76 | Xây tường ô thăm mái vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 77 | Trát tường ô thăm mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m2 |
| 78 | Nắp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | kg |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,081 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,105 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,186 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,372 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,56 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,762 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,885 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,556 | m2 |
| 87 | Ốp bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,958 | m2 |
| 89 | Lớp mủ cao su NoVa Resurface | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,958 | m2 |
| 90 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,958 | 1m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,479 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,479 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,521 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,521 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 96 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,521 | m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | tấn |
| 98 | Bản mã liên kết dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,33 | kg |
| 99 | Buloong liên kết kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | kg |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,979 | tấn |
| 102 | bản mã liên kết XÀ GỒ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,92 | kg |
| 103 | BuLong D12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | cái |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,979 | tấn |
| 105 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | tấn |
| 106 | Bản mã liên kết giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | kg |
| 107 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | 100m2 |
| 110 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | tấn |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,243 | 1m2 |
| 113 | Vật liệu trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,44 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,44 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 116 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 119 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,403 | m2 |
| 120 | Cột nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,35 | m |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,403 | m2 |
| 122 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 123 | Bản lề sàn cửa kính cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Tay nắm Mika dài 80cm (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | m2 |
| 128 | Lắp đặt quạt trần- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn LED Panel Điện Quang 600x600 (45W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Tủ điện phòng KT 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Tủ điện phòng KT 380x250x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Tủ điện phòng KT 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 147 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266 | m |
| 155 | Ống thép luồn dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 160 | Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 171 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPRD32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Ống thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Ống thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 209 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 210 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống thoát tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống thoát tràn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng thi công bể phốt - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,845 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 8 | Xây tường bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,403 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,296 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,403 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,349 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng thi công bể nước bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 21 | Đào móng thi công bể nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,687 | 1m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m |
| 23 | Mua đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 31 | Xây bể nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng bể M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,908 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | m2 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,529 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3/1km |
| 51 | Đào móng thi công rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,137 | 1m3 |
| 52 | Đào móng thi công rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,716 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,756 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,237 | m3 |
| 57 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 58 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,885 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,761 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3/1km |
| 72 | Đào móng thi công bồn hoa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng bồn hoa M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 74 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,593 | m3 |
| 75 | Trát tường trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,372 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,07 | m |
| 77 | Sơn tường bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,541 | m2 |
| 78 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,765 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,247 | 1m3 |
| 81 | Mua đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,982 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 83 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,746 | m3 |
| 84 | Niloong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,91 | m2 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,491 | m3 |
| 86 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,101 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1391105E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.278221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.315.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.631.698.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi