Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369369-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210369037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:42:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,594,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Nhà tập đa năng
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,546 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,781 100m2
7 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,313 m3
8 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,906 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (hệ số ép âm nhân công máy 1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 1 cấu kiện
13 Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,244 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 1 cấu kiện
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
16 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,857 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,429 1m3
18 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
19 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,192 m3
20 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m2
21 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,268 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,703 tấn
26 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,164 m3
27 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,901 m3
28 Đào móng thi công tam cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,569 1m3
29 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,383 m3
30 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,935 m3
31 Xây giằng móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,938 m3
32 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
33 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
34 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
35 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,674 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,815 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3/1km
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,014 100m3
40 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,889 m3
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,496 tấn
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,073 100m2
44 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,743 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,153 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,885 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,623 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 tấn
52 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,131 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,619 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 tấn
56 Bê tông lanh tô, lam chớp M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,464 m3
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,314 100m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,615 m3
59 Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m3
60 Xây tường thu hồi, bo mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,048 m3
61 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
62 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
63 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
64 Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,711 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,081 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,254 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,519 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,68 m2
70 Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,542 m2
71 Trát tường thu hồi, bo mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,009 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,74 m
73 Cắt gờ chỉ âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,65 m
74 Bậc thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 kg
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,148 1m2
76 Xây tường ô thăm mái vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
77 Trát tường ô thăm mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,374 m2
78 Nắp thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 kg
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,081 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,105 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.501,186 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,372 m2
83 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,56 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,762 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,885 m2
86 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,556 m2
87 Ốp bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m2
88 Quét dung dịch chống thấm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,958 m2
89 Lớp mủ cao su NoVa Resurface Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,958 m2
90 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,958 1m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,479 m2
92 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,479 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,521 m2
94 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,521 m2
95 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
96 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,521 m2
97 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,848 tấn
98 Bản mã liên kết dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 803,33 kg
99 Buloong liên kết kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 kg
100 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,848 tấn
101 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,979 tấn
102 bản mã liên kết XÀ GỒ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,92 kg
103 BuLong D12 liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 cái
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,979 tấn
105 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 tấn
106 Bản mã liên kết giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 kg
107 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 tấn
108 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,345 100m2
109 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,345 100m2
110 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,092 tấn
111 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,092 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,243 1m2
113 Vật liệu trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,44 m2
114 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,44 m2
115 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
116 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
117 Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,48 m2
118 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
119 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,403 m2
120 Cột nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,35 m
121 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,403 m2
122 Cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
123 Bản lề sàn cửa kính cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Tay nắm Mika dài 80cm (2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
125 Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,32 m2
128 Lắp đặt quạt trần- 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
130 Lắp đặt đèn LED Panel Điện Quang 600x600 (45W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
131 Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
132 Lắp đặt bình đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Tủ điện phòng KT 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
134 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Tủ điện phòng KT 380x250x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
135 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Tủ điện phòng KT 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
136 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
139 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
147 Đế âm, mặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
148 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266 m
155 Ống thép luồn dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
156 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m
159 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
160 Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
161 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
162 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
165 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
169 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
171 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PPRD32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
175 Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
176 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
180 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
188 Lắp đặt phễu thu - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
193 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
194 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
195 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
196 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
198 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Ống thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
204 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
206 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m
207 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
208 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
209 Lắp đặt rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
210 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
211 Lắp đặt ống thoát tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
212 Lắp đặt ống thoát tràn D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
B Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng thi công bể phốt - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,845 1m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 m3
8 Xây tường bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,403 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,296 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,403 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
14 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
16 Ống thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,349 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3/1km
20 Đào móng thi công bể nước bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3
21 Đào móng thi công bể nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,687 1m3
22 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m
23 Mua đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
26 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
30 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,643 m3
31 Xây bể nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,522 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
37 Bê tông giằng bể M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
38 Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 m3
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,864 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,864 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,268 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,908 m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
45 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,864 m2
48 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,529 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3/1km
51 Đào móng thi công rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,137 1m3
52 Đào móng thi công rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,716 1m3
53 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,756 m3
54 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
55 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
56 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,237 m3
57 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
58 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
59 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
60 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
61 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
62 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 m3
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,885 m2
64 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,761 m2
65 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
67 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 m3
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m3/1km
72 Đào móng thi công bồn hoa - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 1m3
73 Bê tông lót móng bồn hoa M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
74 Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,593 m3
75 Trát tường trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,372 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,07 m
77 Sơn tường bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,541 m2
78 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,765 m3
79 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m3
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,247 1m3
81 Mua đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,982 m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m3
83 Cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,746 m3
84 Niloong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,91 m2
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,491 m3
86 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,101 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1391105E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.278221E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.315.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.631.698.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->