Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418125-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210308129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 17:43:00 đến ngày 2021-04-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,249,374,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA VÀ KHO TÀI LIỆU
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 10 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 10 gốc
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,557 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 15,593 1m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,496 100m3
6 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 5,43 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 140,098 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,69 m3
9 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 16,716 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 18,031 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 8,345 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,402 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,98 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,252 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,373 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,135 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,156 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,19 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,454 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,761 100m2
21 Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 2,579 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 37,66 m2
23 Ốp đá da chân móng 28,16 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 12,8 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 12,8 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 12,8 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,26 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,61 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,218 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,667 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,129 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,505 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,225 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,466 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,394 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,862 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,035 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,214 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,652 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,161 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,78 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,859 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,471 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,671 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 44,6 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,257 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,2 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 116,09 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 77,08 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 85,858 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 77,08 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 77,08 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 204,965 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 173,52 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 25,36 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 379,913 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong 315,953 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 230,325 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 449,42 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 577,251 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 429,205 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 134,665 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 14,603 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 15,4 m2
65 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x300mm 15,84 m2
66 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 53,82 m2
67 kẻ ron 13,76 10m
68 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 7,863 m2
69 Gia công xà gồ thép 1,375 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 1,375 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,2zem 1,492 100m2
72 Trần tole lạnh dày 2,5z + khung sắt 109,14 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 40,425 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 5,88 m2
75 Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 4,8ly có chia ô 14,975 m2
76 Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 4,8ly: 20,4 m2
77 Cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực dày 4,8ly: 1,44 m2
78 Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 4,8ly: 4,92 m2
79 Vách ngăn Lam ri nhôm: 0,96 m2
80 Cửa bật pano nhôm: 0,81 m2
81 hoa sắt cửa 14x14x1 + sơn 22,3 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa 22,3 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 71,874 1m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,278 100m2
85 Lắp đặt Bộ đèn Compact 80W 14 bộ
86 Lắp đặt Bộ đèn âm trần bóng Compact xoắn 18W 6 bộ
87 Lắp đặt quạt trần 80W 220V 5 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V 22 cái
89 Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V 14 cái
90 Dimmer điều khiển quạt trần 5 hộp
91 Lắp đặt MCB 2P 16A 5 cái
92 Lắp đặt MCB 2P 50A 1 cái
93 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1 lỗ 49 hộp
94 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2 lỗ 6 hộp
95 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 6 hộp
96 Lắp đặt hộp nối dây 6 hộp
97 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 272,7 m
98 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 50 m
99 Lắp đặt dây đơn 4mm2 50 m
100 Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây điện âm 48 m
101 Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điện âm 20 m
102 Băng keo cách điện 10 cuộn
103 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
104 Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x200 2 hộp
105 Bình chữa cháy CO2 3KG MT3 2 Bình
106 Bình chữa cháy bột CO2 3KG F8 2 Bình
107 Giá đỡ hộp chữa cháy 4 cái
108 Đinh vít, tắc kê 5-7 phân 2 Bịch
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 0,05 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,171 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,2 100m
112 Lắp đặt cút PVC D114 3 cái
113 Lắp đặt cút PVC D90 3 cái
114 Lắp đặt cút PVC D27 5 cái
115 Lắp đặt Tê PVC D114 1 cái
116 Lắp đặt Tê PVC D90 1 cái
117 Lắp đặt Tê PVC D27 2 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
119 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 3 cái
120 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
121 Lắp đặt van PVC D34 2 cái
122 Lắp đặt van PVC D27 4 cái
123 Lắp đặtLavabo + vòi 2 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 2 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,38 100m
126 Lắp đặt van đồng D34 1 cái
127 Lắp nút bịt PVC D34 2 cái
128 Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 1 cái
129 Bầu (giảm) Dxd = 34x27 1 cái
130 Lắp đặt tê 90 PVC D34 1 cái
131 Nối ren ngoải đồng D34 1 cái
132 Lắp đặt van phao cầu D34 1 cái
133 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,304 100m3
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,101 100m3
135 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,384 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,294 m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,18 m3
138 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
139 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 6 m2
140 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 6,78 m2
141 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 30,56 m2
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,659 m3
143 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,066 tấn
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,016 100m2
145 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,799 1m3
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,598 m3
149 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 13,89 m3
150 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 2,166 m3
151 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,2 m3
152 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 9,408 m3
153 Gia công cột bằng thép hình 0,221 tấn
154 Gia công xà gồ thép 0,633 tấn
155 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,614 tấn
156 Lắp cột thép các loại 0,221 tấn
157 Lắp dựng xà gồ thép 0,633 tấn
158 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,614 tấn
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 89,663 1m2
160 Bulong D16 L400 32 cái
161 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem 1,389 100m2
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 52,5 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,542 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 5,25 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,64 m3
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Ghế (gỗ bông keo vàng)
KT: 520x430x1050
4 Cái
2 Ghế xoay (Vải lưới + nhựa + sắt) KT: 590x(680-1010)x(1180-1230). Khung thép mạ bọc lưới, chân ghế có bánh xe xoay 5 cánh; Phần giữa ghế có PEN hơi tăng giảm chiều cao. 4 Cái
3 Ghế băng chờ KT: 2960x645x770; Gồm 5 chỗ ngồi, khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện; Chân, đệm tựa bằng Inox 1 Cái
4 Tủ đựng hồ sơ 2 cánh (gỗ bông keo vàng + kính) KT: 1200x400x1800 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.874061E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.74812E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->