Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425479-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210357611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 (sự nghiệp y tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 15:50:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 846,769,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,700,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM : MÁI CHE KHOA CẤP CỨU
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,024 m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT 0,12 m3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,12 M3
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,117 1000kg
5 Gia công kèo, giằng thép Chương V của E-HSMT 0,289 1000kg
6 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,26 1000kg
7 Thép bản mã Chương V của E-HSMT 0,044 1000kg
8 Bulon D14 L=500mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
9 Bulon D14 Chương V của E-HSMT 52 Cái
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 56,636 M2
11 Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m Chương V của E-HSMT 0,83 100m2
12 Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) 80 m
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) 3 bộ
16 Lắp đặt công tắc 01 chiều Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) 3 cái
17 Lắp đặt mặt 3 công tắt Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) 3 hộp
B HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM : MÁI CHE KHOA DỰ PHÒNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,064 m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT 0,32 m3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,32 M3
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,289 1000kg
5 Gia công kèo, giằng thép Chương V của E-HSMT 0,435 1000kg
6 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,447 1000kg
7 Thép bản mã Chương V của E-HSMT 0,117 1000kg
8 Bulon D14 L=500mm Chương V của E-HSMT 64 Cái
9 Bulon D14 Chương V của E-HSMT 128 Cái
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 153,068 M2
11 Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m Chương V của E-HSMT 1,821 100m2
12 Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện 70 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện 150 m
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện 6 bộ
16 Lắp đặt công tắc 01 chiều Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện 6 cái
17 Lắp đặt mặt 3 công tắt Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện 2 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện 6 hộp
C HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM: NỀN NHÀ XE 2 BÁNH
1 Ban gạt tạo mặt bằng Chương V của E-HSMT 0,066 100m3
2 Trải vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 1,31 100M2
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 13,102 M3
4 Lăn nhám mặt nền Chương V của E-HSMT 131,02 m2
5 Tháo dỡ mái tole Chương V của E-HSMT 1,025 100m2
6 Tấm che tường Chương V của E-HSMT 0,293 100m2
7 Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 0,751 1000Kg
8 Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép Chương V của E-HSMT 0,248 1000Kg
9 Lắp Bulong phi 14 Chương V của E-HSMT 56 Cái
10 Tole sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m Chương V của E-HSMT 1,318 100m2
11 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,386 1000kg
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,248 1000kg
13 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,365 1000kg
D HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM: ĐÓNG TRẦN DÃY TƯ VẤN DINH DƯỠNG
1 Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (NC+VL) Chương V của E-HSMT 94,02 M2
E HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM: CẢI TẠO KHOA DƯỢC
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 27,04 m2
2 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 2,16 M3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 21,6 M2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 21,6 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 646,399 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 646,399 M2
7 Vệ sinh cửa Chương V của E-HSMT 32,48 M2
8 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 16,24 M2
9 Tạo nhám mặt bê tông chuẩn bị sơn nền Epoxy Chương V của E-HSMT 154,215 m2
10 Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy Chương V của E-HSMT 154,215 M2
F HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM : XÂY MỚI 4 PHÒNG VỆ SINH CHO BỆNH NHÂN KHOA YHCT VÀ PHCN
1 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,066 M3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 0,351 M3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 2,7 M2
4 Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300 nhám Chương V của E-HSMT 2,7 M2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 1,155 M2
6 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 Chương V của E-HSMT 1,65 M2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm nhôm hệ 1000, trong nhà Chương V của E-HSMT 7,713 M2
8 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Chương V của E-HSMT 2,7 M2
9 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,423 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 5,17 M2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5,17 M2
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,368 m3
13 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 5,98 m3
14 Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,552 M3
15 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,24 M3
16 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,1 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 16 M2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 16 M2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 1,6 M2
20 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 0,294 M3
21 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,01 1000kg
22 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg Chương V của E-HSMT 3 Cái
24 Lắp đặt MCB loại 2 pha, 06A Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) 5 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) 10 m
27 Lắp đặt đèn downlight áp trần D160/14W Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) 1 bộ
28 Lắp đặt công tắc 01 chiều Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) 1 cái
29 Lắp đặt mặt 01 công tắt Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) 1 hộp
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) 1 hộp
31 Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 1 bộ
32 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 1 cái
33 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 1 bộ
34 Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 1 bộ
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 1 bộ
36 Lắp đặt phễu thu sàn D150mm Inox 304 Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm x3.0mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 0,04 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm x3.0mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 0,08 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm x3.0mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 0,02 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm x3.0mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 0,08 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm x3.2mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 0,07 100m
42 Lắp đặt nối thẳng, nối răng D21mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 4 cái
43 Lắp đặt nối thẳng, D27mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 4 cái
44 Lắp đặt nối thẳng, D34mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 5 cái
45 Lắp đặt nối thẳng, D60mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 4 cái
46 Lắp đặt nối thẳng, D114mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 4 cái
47 Lắp đặt co vuông, co lơi, D21mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 8 cái
48 Lắp đặt co vuông, co lơi, D27mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 6 cái
49 Lắp đặt co vuông, co lơi, D34mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 4 cái
50 Lắp đặt co vuông, co lơi, D60mm, giảm 60/34 Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 5 cái
51 Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 4 cái
52 Lắp đặt chữ Y, chữ T, D21mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 4 cái
53 Lắp đặt chữ Y, chữ T, D27mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 2 cái
54 Lắp đặt chữ Y, chữ T, D60mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 4 cái
55 Lắp đặt van khoá D27mm Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) 1 cái
G HẠNG MỤC: CƠ SỞ HÀM LONG : MÁI CHE KHOA KHÁM BỆNH + KHOA CẤP CỨU
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,144 m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT 0,72 m3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,72 M3
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,615 1000kg
5 Gia công kèo, giằng thép Chương V của E-HSMT 1,29 1000kg
6 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,36 1000kg
7 Thép bản mã Chương V của E-HSMT 0,262 1000kg
8 Bulon D14 L=500mm Chương V của E-HSMT 144 Cái
9 Bulon D14 Chương V của E-HSMT 184 Cái
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 106,668 M2
11 Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m Chương V của E-HSMT 4,886 100m2
12 Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) 70 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) 150 m
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) 6 bộ
16 Lắp đặt công tắc 01 chiều Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) 6 cái
17 Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4 công tắt Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) 2 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) 6 hộp
H HẠNG MỤC: CƠ SỞ HÀM LONG : XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE CHO BỆNH NHÂN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,04 m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT 0,2 m3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,2 M3
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,171 1000kg
5 Gia công kèo, giằng thép Chương V của E-HSMT 0,239 1000kg
6 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,273 1000kg
7 Thép bản mã Chương V của E-HSMT 0,041 1000kg
8 Bulon D14 L=500mm Chương V của E-HSMT 40 Cái
9 Bulon D14 Chương V của E-HSMT 60 Cái
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 48,859 M2
11 Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m Chương V của E-HSMT 1,028 100m2
12 Lắp máng xối tole mua sẳn Chương V của E-HSMT 13,8 M
13 Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) 35 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) 75 m
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) 2 bộ
17 Lắp đặt công tắc 01 chiều Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) 1 cái
18 Lắp đặt mặt 01 công tắt Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) 1 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.270154E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.54E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: -Hợp đồng thi công xây lắp; -Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 592.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->