Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 (sự nghiệp y tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 15:50:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,769,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,700,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM : MÁI CHE KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,12 | M3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 1000kg |
| 5 | Gia công kèo, giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 1000kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1000kg |
| 7 | Thép bản mã | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1000kg |
| 8 | Bulon D14 L=500mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Bulon D14 | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,636 | M2 |
| 11 | Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 3 công tắt | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa cấp cứu (phần điện) | 3 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM : MÁI CHE KHOA DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,32 | M3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 1000kg |
| 5 | Gia công kèo, giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,435 | 1000kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,447 | 1000kg |
| 7 | Thép bản mã | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 1000kg |
| 8 | Bulon D14 L=500mm | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 9 | Bulon D14 | Chương V của E-HSMT | 128 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 153,068 | M2 |
| 11 | Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 1,821 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 3 công tắt | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V Cơ sở trung tâm máy che khoa dự phòng (phần điện | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM: NỀN NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Ban gạt tạo mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100M2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,102 | M3 |
| 4 | Lăn nhám mặt nền | Chương V của E-HSMT | 131,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tole | Chương V của E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 6 | Tấm che tường | Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,751 | 1000Kg |
| 8 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 1000Kg |
| 9 | Lắp Bulong phi 14 | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 10 | Tole sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 1,318 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,386 | 1000kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 1000kg |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 1000kg |
| D | HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM: ĐÓNG TRẦN DÃY TƯ VẤN DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (NC+VL) | Chương V của E-HSMT | 94,02 | M2 |
| E | HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM: CẢI TẠO KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,16 | M3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | M2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 646,399 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 646,399 | M2 |
| 7 | Vệ sinh cửa | Chương V của E-HSMT | 32,48 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 16,24 | M2 |
| 9 | Tạo nhám mặt bê tông chuẩn bị sơn nền Epoxy | Chương V của E-HSMT | 154,215 | m2 |
| 10 | Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy | Chương V của E-HSMT | 154,215 | M2 |
| F | HẠNG MỤC: CƠ SỞ TRUNG TÂM : XÂY MỚI 4 PHÒNG VỆ SINH CHO BỆNH NHÂN KHOA YHCT VÀ PHCN | |||
| 1 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,066 | M3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,351 | M3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | M2 |
| 4 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300 nhám | Chương V của E-HSMT | 2,7 | M2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,155 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | M2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm nhôm hệ 1000, trong nhà | Chương V của E-HSMT | 7,713 | M2 |
| 8 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | M2 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,423 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,17 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,17 | M2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 13 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,552 | M3 |
| 15 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,24 | M3 |
| 16 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16 | M2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16 | M2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | M2 |
| 20 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,294 | M3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 06A | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) | 5 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn downlight áp trần D160/14W | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt 01 công tắt | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần điện) | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn D150mm Inox 304 | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm x3.0mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm x3.0mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm x3.0mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm x3.0mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm x3.2mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 0,07 | 100m |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng, nối răng D21mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối thẳng, D27mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng, D34mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối thẳng, D60mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng, D114mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D21mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D27mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D34mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D60mm, giảm 60/34 | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chữ Y, chữ T, D21mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chữ Y, chữ T, D27mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chữ Y, chữ T, D60mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khoá D27mm | Chương V Cơ sở trung tâm xây dựng mới 4 phòng vệ sinh cho bệnh nhân khoa YHCT và PHCN (phần nước) | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CƠ SỞ HÀM LONG : MÁI CHE KHOA KHÁM BỆNH + KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,72 | M3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,615 | 1000kg |
| 5 | Gia công kèo, giằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1000kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1000kg |
| 7 | Thép bản mã | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 1000kg |
| 8 | Bulon D14 L=500mm | Chương V của E-HSMT | 144 | Cái |
| 9 | Bulon D14 | Chương V của E-HSMT | 184 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,668 | M2 |
| 11 | Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 4,886 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A | Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4 công tắt | Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V Cơ sở Hàm Long mái che khoa khám bệnh + khoa cấp cứu (phần điện) | 6 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: CƠ SỞ HÀM LONG : XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE CHO BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2 | M3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 1000kg |
| 5 | Gia công kèo, giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 1000kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,273 | 1000kg |
| 7 | Thép bản mã | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 1000kg |
| 8 | Bulon D14 L=500mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 9 | Bulon D14 | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,859 | M2 |
| 11 | Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 12 | Lắp máng xối tole mua sẳn | Chương V của E-HSMT | 13,8 | M |
| 13 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A | Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) | 35 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 01 công tắt | Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V Cơ sở Hàm Long Xây dựng mới nhà để xe cho bệnh nhân (phần điện) | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.270154E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: -Hợp đồng thi công xây lắp; -Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 592.700.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi