Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421482-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210313325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 22:53:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,433,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông mặt đường+Bục bệ 53,22 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III 2,614 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III 0,105 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,532 100m3
5 Vận chuyển đất bằng, đất cấp III 0,131 100m3
6 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 1.606,76 m
7 Đắp CPĐD loại 2 , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,274 100m3
8 Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,247 100m3
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 1,372 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm 1,372 100m2
11 Bê tông asphalt hạt thô (hàm lượng nhựa 4.5%) 22,301 tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 1,372 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 1,372 100m2
14 Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) 16,623 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 244,826 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 257,486 100m2
17 Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%) 3.051,209 tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 244,826 100m2
19 Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) 2.967,292 tấn
B THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 4,65 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 5,5 m3
3 Đá dăm đệm móng rãnh 0,021 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,075 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 3,15 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,825 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh 0,22 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt cổ rãnh, đường kính 0,111 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 1,75 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan 0,095 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp đan 0,267 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 1,8 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 25 cấu kiện
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 50,283 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan 2,517 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 5,854 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 1,866 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đan, đá 1x2, mác 250 49,139 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 703 cấu kiện
21 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,503 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 34,292 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 2,268 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 1,096 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 4,652 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 26,264 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 308 cấu kiện
28 Bộ nắp thu composite (KT: 500x800) 297 bộ
29 Lắp đặt tấm composite 297 cái
30 Bộ nắp thu, thăm composite (KT: 750x1050) 11 bộ
31 Lắp đặt tấm composite 11 cái
32 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,343 100m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 96 cái
34 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 23,424 10m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường cũ 16,896 m3
36 Đào móng ga, đất cấp III 145,152 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,192 100m3
38 Đắp CPĐD loại 2 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,078 100m3
39 Đắp CPĐD loại 1 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,075 100m3
40 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,169 100m3
41 Vận chuyển đất, đất cấp III 1,452 100m3
42 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,172 100m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga 2,343 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 30,824 m3
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 67,19 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 234,616 m2
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan 0,954 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính 2,463 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 13,61 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 96 cấu kiện
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga 2,385 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính 0,84 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 11,753 m3
54 Bộ nắp thu, thăm composite (KT: 750x1050) 96 bộ
55 Lắp đặt tấm composite 96 cái
C TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 50,678 m3
2 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 50,678 m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,155 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,155 tấn
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 48,977 m3
6 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 48,977 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,485 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,485 tấn
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 67,844 m3
10 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 67,844 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,815 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,815 tấn
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 65,006 m3
14 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 65,006 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,65 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,65 tấn
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 36,467 m3
18 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 36,467 m3
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 0,743 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 0,743 tấn
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 27,072 m3
22 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 27,072 m3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 0,825 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 0,825 tấn
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 42,018 m3
26 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 42,018 m3
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 0,99 tấn
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 0,99 tấn
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 100,299 m3
30 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 100,299 m3
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 3,09 tấn
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 3,09 tấn
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 56,152 m3
34 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 56,152 m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 2,805 tấn
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 2,805 tấn
37 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 31,32 m3
38 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 31,32 m3
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,152 tấn
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,152 tấn
41 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 63,591 m3
42 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 63,591 m3
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 2,393 tấn
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 2,393 tấn
45 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 55,23 m3
46 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 55,23 m3
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,32 tấn
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,32 tấn
49 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 65,192 m3
50 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 65,192 m3
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,155 tấn
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 1,155 tấn
53 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 63,539 m3
54 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 63,539 m3
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 2,063 tấn
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 2,063 tấn
57 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 379,953 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 379,953 m3
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 15,375 tấn
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 15,375 tấn
61 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 318,119 m3
62 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 318,119 m3
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 17,28 tấn
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 17,28 tấn
65 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 42,073 m3
66 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 42,073 m3
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 2,475 tấn
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 2,475 tấn
69 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 80,597 m3
70 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại 80,597 m3
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 3,96 tấn
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 3,96 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên là công trình Giao thông có quy mô tương tự Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng (với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->