Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 22:53:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,433,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông mặt đường+Bục bệ | 53,22 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 2,614 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | 0,105 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,532 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp III | 0,131 | 100m3 | |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 1.606,76 | m | |
| 7 | Đắp CPĐD loại 2 , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,274 | 100m3 | |
| 8 | Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,247 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | 1,372 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 1,372 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông asphalt hạt thô (hàm lượng nhựa 4.5%) | 22,301 | tấn | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | 1,372 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,372 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) | 16,623 | tấn | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | 244,826 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 257,486 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%) | 3.051,209 | tấn | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 244,826 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) | 2.967,292 | tấn | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,65 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,5 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm móng rãnh | 0,021 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,075 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 3,15 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,825 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | 0,22 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt cổ rãnh, đường kính | 0,111 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,75 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan | 0,095 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp đan | 0,267 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 25 | cấu kiện | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 50,283 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan | 2,517 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 5,854 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 1,866 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đan, đá 1x2, mác 250 | 49,139 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 703 | cấu kiện | |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,503 | 100m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 34,292 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 2,268 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | 1,096 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 4,652 | tấn | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 26,264 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 308 | cấu kiện | |
| 28 | Bộ nắp thu composite (KT: 500x800) | 297 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt tấm composite | 297 | cái | |
| 30 | Bộ nắp thu, thăm composite (KT: 750x1050) | 11 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt tấm composite | 11 | cái | |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,343 | 100m3 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 96 | cái | |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 23,424 | 10m | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường cũ | 16,896 | m3 | |
| 36 | Đào móng ga, đất cấp III | 145,152 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,192 | 100m3 | |
| 38 | Đắp CPĐD loại 2 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 39 | Đắp CPĐD loại 1 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,075 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,169 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,452 | 100m3 | |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,172 | 100m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 2,343 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 30,824 | m3 | |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 67,19 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 234,616 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan | 0,954 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính | 2,463 | tấn | |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | 13,61 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 96 | cấu kiện | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | 2,385 | 100m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính | 0,84 | tấn | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 11,753 | m3 | |
| 54 | Bộ nắp thu, thăm composite (KT: 750x1050) | 96 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt tấm composite | 96 | cái | |
| C | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 50,678 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 50,678 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,155 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,155 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 48,977 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 48,977 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,485 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,485 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 67,844 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 67,844 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,815 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,815 | tấn | |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 65,006 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 65,006 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,65 | tấn | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,65 | tấn | |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 36,467 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 36,467 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 0,743 | tấn | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 0,743 | tấn | |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 27,072 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 27,072 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 0,825 | tấn | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 0,825 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 42,018 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 42,018 | m3 | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 0,99 | tấn | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 0,99 | tấn | |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 100,299 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 100,299 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 3,09 | tấn | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 3,09 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 56,152 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 56,152 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 2,805 | tấn | |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 2,805 | tấn | |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 31,32 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 31,32 | m3 | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,152 | tấn | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,152 | tấn | |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 63,591 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 63,591 | m3 | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 2,393 | tấn | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 2,393 | tấn | |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 55,23 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 55,23 | m3 | |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,32 | tấn | |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,32 | tấn | |
| 49 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 65,192 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 65,192 | m3 | |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,155 | tấn | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 1,155 | tấn | |
| 53 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 63,539 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 63,539 | m3 | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 2,063 | tấn | |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 2,063 | tấn | |
| 57 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 379,953 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 379,953 | m3 | |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 15,375 | tấn | |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 15,375 | tấn | |
| 61 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 318,119 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 318,119 | m3 | |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 17,28 | tấn | |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 17,28 | tấn | |
| 65 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 42,073 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 42,073 | m3 | |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 2,475 | tấn | |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 2,475 | tấn | |
| 69 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 80,597 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 80,597 | m3 | |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 3,96 | tấn | |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 3,96 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên là công trình Giao thông có quy mô tương tự Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng (với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi