Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413343-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210413323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 13:54:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6005E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN trên đường Quốc lộ đang khai thác, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.502.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU ĐỘI THƠ (KM20+188) - TP SAĐEC (VÙNG III)
B Phần sửa chữa vuốt dốc mặt đường đầu cầu
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,25100m2
2Bù vênh bằng đá dăm đen- nt -15,7m3
3Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm- nt -2,75100m2
4Vuốt nối Bê tông nhựa C12.5- nt -34,65m3
5Đắp đất phụ lề chọn lọc đầm chặt k95- nt -0,3105100m3
C Hoàn trả vạch sơn
1Sơn trả vạch sơn số 1.1 màu vàng- nt -3,75m2
2Sơn trả vạch sơn số 2.2 màu trắng- nt -22,5m2
D CẦU DƯƠNG HÒA (KM25+118) - HUYỆN LAI VUNG (VÙNG IV)
E Phần sửa chữa vuốt dốc mặt đường đầu cầu
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,25100m2
2Bù vênh bằng đá dăm đen- nt -44,45m3
3Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -4,95100m2
4Vuốt nối Bê tông nhựa C12,5- nt -16,975m3
5Đắp đất phụ lề chọn lọc đầm chặt k95- nt -0,581100m3
F Hoàn trả vạch sơn
1Sơn trả vạch sơn số 1.1 màu vàng- nt -5m2
2Sơn trả vạch sơn số 2.2 màu trắng- nt -30m2
G CẦU TÂN LỢI (KM34+640) - HUYỆN LẤP VÒ (VÙNG IV)
H Phần sửa chữa vuốt dốc mặt đường đầu cầu
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9100m2
2Bù vênh bằng đá dăm đen- nt -18,675m3
3Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -4,4100m2
4Vuốt nối Bê tông nhựa C12.5- nt -19,55m3
5Đắp đất phụ lề chọn lọc đầm chặt k95- nt -0,3855100m3
I Hoàn trả vạch sơn
1Sơn trả vạch sơn số 1.1 màu vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
2Sơn trả vạch sơn số 2.2 màu trắng- nt -27m2
J CẦU CAI QUẢN (KM35+315) - HUYỆN LẤP VÒ (VÙNG IV)
K Phần sửa chữa vuốt dốc mặt đường đầu cầu
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11100m2
2Bù vênh bằng đá dăm đen- nt -9,925m3
3Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -3,85100m2
4Vuốt nối Bê tông nhựa C12.5- nt -21,45m3
5Đắp đất phụ lề chọn lọc đầm chặt k95- nt -0,3523100m3
L Hoàn trả vạch sơn
1Sơn trả vạch sơn số 1.1 màu vàng- nt -5m2
2Sơn trả vạch sơn số 2.2 màu trắng- nt -30m2
M CẦU PHÚ DIỆP A (KM38+385) - HUYỆN LẤP VÒ (VÙNG IV)
N Phần sửa chữa vuốt dốc mặt đường đầu cầu
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5100m2
2Bù vênh bằng đá dăm đen- nt -17,275m3
3Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -2,75100m2
4Vuốt nối Bê tông nhựa C12.5- nt -9,725m3
5Đắp đất phụ lề chọn lọc đầm chặt k95- nt -0,2007100m3
O Hoàn trả vạch sơn
1Sơn trả vạch sơn số 1.1 màu vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
2Sơn trả vạch sơn số 2.2 màu trắng- nt -15m2
P CẦU CHÍN NGƯƠN (KM40+671) - HUYỆN LẤP VÒ (VÙNG IV)
Q Phần sửa chữa vuốt dốc mặt đường đầu cầu
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6100m2
2Bù vênh bằng đá dăm đen- nt -5,125m3
3Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -3,3100m2
4Vuốt nối Bê tông nhựa C12.5- nt -11,95m3
5Đắp đất phụ lề chọn lọc đầm chặt k95- nt -0,3175100m3
R Hoàn trả vạch sơn
1Sơn trả vạch sơn số 1.1 màu vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
2Sơn trả vạch sơn số 2.2 màu trắng- nt -18m2
S CẦU PHÚ DIỆP B (KM42+643) - HUYỆN LẤP VÒ (VÙNG IV)
T Phần sửa chữa vuốt dốc mặt đường đầu cầu
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6100m2
2Bù vênh bằng đá dăm đen- nt -6,15m3
3Rải lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 7 cm- nt -3,3100m2
4Vuốt nối Bê tông nhựa C12.5- nt -11,55m3
5Đắp đất phụ lề chọn lọc đầm chặt k95- nt -0,1983100m3
U Hoàn trả vạch sơn
1Sơn trả vạch sơn số 1.1 màu vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
2Sơn trả vạch sơn số 2.2 màu trắng- nt -18m2
V Phần đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6005E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN trên đường Quốc lộ đang khai thác, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.502.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 5 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Không quy định1
2 Máy rải BTN Không quy định1
3 Xe tưới nhựa Không quy định1
4 Lu bánh thép 6÷8T Không quy định2
5 Lu bánh thép 10÷12T Không quy định1
6 Lu bánh lốp ≥ 16T Không quy định1
7 Máy nén khí Không quy định1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Không quy định1
9 Ô tô vận chuyển Không quy định2
10 Phòng thí nghiệm hiện trường Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->