Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 07:34:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,150,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 89,952 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 290,2 | m |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 62,3584 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 262,25 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E HSMT | 1,3953 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Chương V - E HSMT | 50,904 | m |
| 13 | Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 76,4178 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 101,5252 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết bê tông | Chương V - E HSMT | 49,5396 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 54,5865 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 19,0451 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,9543 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 41,1646 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả mặt bằng thi công) | Chương V - E HSMT | 0,5141 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,6354 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 52,467 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 15,5583 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất - Cấp đất II, đào đất nền nhà đến cốt sân) | Chương V - E HSMT | 1,7881 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất - Cấp đất IV (Vận dụng tính Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển) | Chương V - E HSMT | 3,8173 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 5,6054 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo | Chương V - E HSMT | 5,6054 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 81,126 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 16,4 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 29,016 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 214,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E HSMT | 4,8547 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 169,2784 | m2 |
| 8 | Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 53,0232 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 21,49 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 16,6204 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,2383 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 31,9392 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả mặt bằng thi công) | Chương V - E HSMT | 0,4107 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 9,1296 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 6,2278 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 9,316 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất II, đào đất nền nhà đến cốt sân) | Chương V - E HSMT | 0,5817 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất IV (Vận dụng tính Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển) | Chương V - E HSMT | 1,1805 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,7622 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,7622 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ XE, NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 189,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E HSMT | 2,8921 | tấn |
| 4 | Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V - E HSMT | 5,5125 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 122,0796 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 8,3664 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,3045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,3045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,3045 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 28,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 124,54 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,601 | tấn |
| 9 | Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 57,2534 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 29,3874 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3264 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,2004 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,2004 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ LAN CAN NHÀ LỚP HỌC ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Cắt giằng bê tông lan can - Chiều dày ≤20cm | Chương V - E HSMT | 0,88 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - E HSMT | 0,6389 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1162 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 71,2393 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 8,3255 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 2,5369 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1166 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 9,2246 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 0,2181 | tấn |
| 7 | Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc | Chương V - E HSMT | 2.041,4982 | kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V - E HSMT | 1,4582 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,4582 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 11,628 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 86 | 1 mối nối |
| 12 | Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm) | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,498 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,8188 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0282 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,0855 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 69,3306 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,3964 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,0952 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 12,3293 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,142 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,5219 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 2,2183 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V - E HSMT | 5,6333 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 62,1788 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,5171 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,5531 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,8908 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,5896 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 26,6505 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8835 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8357 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0596 | 100m3/1km |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 26,1158 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 2,6269 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,7305 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 1,1629 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm | Chương V - E HSMT | 2,846 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 17,299 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 5,3455 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,6109 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 4,2971 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 5,0558 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 45,4551 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 9,317 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,8656 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 12,4067 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,4706 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 96,2554 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1761 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0485 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,3155 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,9367 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,0283 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,2129 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,2192 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,5229 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,1721 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,5567 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0309 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,8848 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1842 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 6,0263 | m3 |
| 68 | Mua thép hộp làm vì kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 1.201,7346 | kg |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,1724 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,1724 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 118,956 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (11 sóng), dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 3,3097 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mm | Chương V - E HSMT | 62,92 | m |
| H | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 189,2337 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,7298 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,6298 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V - E HSMT | 792 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tường | Chương V - E HSMT | 32,5009 | cuộn |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V - E HSMT | 455,012 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 633,33 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 137,741 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.461,7558 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 62,552 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 69,59 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 158,1624 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 652,5762 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 146,36 | m |
| 15 | Đắp các chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 16 | Đắp trang trí mát vát | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 17 | Bả ma tít vào tường | Chương V - E HSMT | 1.333,583 | m2 |
| 18 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 942,8806 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 782,9113 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.219,5876 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 66,12 | m2 |
| 22 | Cửa sổ lùa hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 54,69 | m2 |
| 23 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 13,14 | m2 |
| 24 | Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 88,06 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Cửa khung thép hộp mái vát | Chương V - E HSMT | 0,819 | m2 |
| 30 | Mua Inox 304 vuông 15x15x1,2mm làm hoa cửa | Chương V - E HSMT | 580,8833 | kg |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,782 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 53,436 | m2 |
| 33 | Khía chỉ trên mặt bặc chống trơn | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 34 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 140,2302 | kg |
| 35 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,5734 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0126 | m³ |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,9412 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,2927 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,5148 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,6336 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 8,6336 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 24,8265 | m2 |
| 45 | Khía chỉ trên mặt bặc chống trơn | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 47 | Lát gạch terazzo 400x400mm | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 48 | Mua Inox 304 làm lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 65,1991 | kg |
| 49 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 514,5175 | kg |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,0742 | m3 |
| 51 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 10,742 | m2 |
| 52 | Lát gạch terazzo 400x400mm | Chương V - E HSMT | 10,742 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 670,1718 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường móng đá bóc KT 10x20cm màu ghi | Chương V - E HSMT | 28,7325 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch thẻ Inax màu vàng nhạt | Chương V - E HSMT | 37,8376 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x120mm | Chương V - E HSMT | 49,7616 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 | Chương V - E HSMT | 208,488 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 69,6066 | m2 |
| 59 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 57,9124 | m2 |
| 60 | Vữa tự chảy không co tương đương Victa Grout VG50 | Chương V - E HSMT | 907,368 | kg |
| 61 | Láng nền, sàn bằng vữa tự chảy, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 45,3684 | m2 |
| 62 | Trần clip-in 300x300mm, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 69,6066 | m2 |
| 63 | Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 79,972 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm | Chương V - E HSMT | 51,384 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - E HSMT | 5,67 | m2 |
| 66 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - E HSMT | 18,3312 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 62,9064 | m2 |
| 69 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 128,4776 | m2 |
| 70 | Vữa tự chảy không co tương đương Victa Grout VG50 | Chương V - E HSMT | 1.649,552 | kg |
| 71 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 82,4776 | m2 |
| 72 | Máng thoát nước Inox vị trí tiếp giáp + bắt vít, bơm keo xử lý thấm dột | Chương V - E HSMT | 2,62 | m |
| 73 | Mua thép D16 làm thang sắt lên mái | Chương V - E HSMT | 14,9121 | kg |
| 74 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 75 | Tôn úp lỗ thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - E HSMT | 9,279 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện chứa 6-8 modul | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,75 | 100 m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 73 | md |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x25mm²) | Chương V - E HSMT | 0,85 | 100m |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 125 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.848 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.884 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 175 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 924 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 393 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 785 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 801 | m |
| 31 | Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 328 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/18w | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80w | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Ty treo đèn | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 82 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 11 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,59 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,59 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 57 | Rải cáp ngầm M50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m |
| 58 | Đầu cốt đồng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V - E HSMT | 11 | m |
| 60 | Cờ tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ốc xiết cáp neo | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, kiểm tra KT 200x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2 | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 68 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 70 | Chân bật dọc tường | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 71 | Thanh kèm D10, L120mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 72 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Si phông chậu rửa | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 91 | Máy bơm công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 49 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,56 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,56 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,24 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độ | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 140 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,1133 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0775 | tấn |
| 144 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,9486 | m3 |
| 145 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,6018 | m3 |
| 146 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,8383 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,769 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,4958 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 23,2648 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1354 | tấn |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 1,05 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 154 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 155 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0568 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0455 | tấn |
| 159 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,4838 | m3 |
| 160 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,8362 | m3 |
| 161 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,8664 | m3 |
| 162 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,499 | m2 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,1683 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 13,6673 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0627 | tấn |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 0,4725 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 169 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1858 | 100m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 19" 6U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt switch 16cổng | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 13 | Ổ cắm |
| 5 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - E HSMT | 13 | Đầu |
| 6 | Cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 19,5 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 166 | m |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo khói quang điện (Đầu báo khói quang điện thông thường (24VDC, 2dây không phân cực, cảm biến khói, có đế) | Chương V - E HSMT | 15 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy 24VDC 6"90dB | Chương V - E HSMT | 3 | chuông |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy 24VDC | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | nút |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 2 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 258 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 126 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 326 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 65,2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 326 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 163 | cái |
| 22 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 2 | đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 2 | đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| 28 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG, BỒN HOA, RÃNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II. Hệ số taluy 1,2 | Chương V - E HSMT | 3,3957 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,1224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,2733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,2733 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 11,7908 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,1716 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,8735 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,821 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 58,2309 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 49,4852 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 69,3066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3521 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0601 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2176 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,9105 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 682,9914 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 682,9914 | m2 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II. Hệ số taluy 1,2 | Chương V - E HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,392 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0368 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,7793 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,4637 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0138 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,091 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3098 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,2304 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 16,9218 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Chương V - E HSMT | 16,9218 | m2 |
| 33 | Mua inox 304 làm cánh cổng | Chương V - E HSMT | 208,7392 | kg |
| 34 | Chốt trên cổng Inox | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 35 | Khóa + chốt cổng inox | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bánh xe cổng | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Ray trượt cổng | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 38 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,6422 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 40 | Lưới nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 1.333,1 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 199,965 | m3 |
| 42 | Cắt khe co giãn sân | Chương V - E HSMT | 4,35 | 100m |
| 43 | Lát gạch Terazzo KT 400x400 | Chương V - E HSMT | 1.316,1 | m2 |
| 44 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 28,1242 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0804 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2008 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2008 | 100m3/1km |
| 48 | Ván khuôn lót móng | Chương V - E HSMT | 1,0714 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 11,2497 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,4994 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 299,992 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu đỏ | Chương V - E HSMT | 219,637 | m2 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,9918 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 14,629 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,73 | m3 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,0991 | m3 |
| 60 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1951 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 6,744 | m3 |
| 63 | Mua thép L80x80x6mm làm thép đỡ tấm đan hố ga | Chương V - E HSMT | 441,4234 | kg |
| 64 | Mua thép L50x50x4mm làm thép đỡ tấm đan rãnh | Chương V - E HSMT | 915,915 | kg |
| 65 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V - E HSMT | 1,2927 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,2927 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 202,24 | m2 |
| 68 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 66,16 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4527 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,4929 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 8,1376 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 145 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,4mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 74 | Tấm đan rãnh composite 1000x500mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II. Hệ số taluy 1,2 | Chương V - E HSMT | 0,5242 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5824 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,82 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0665 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,4186 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,176 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4342 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m3/1km |
| 11 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 162,76 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 15,34 | m3 |
| 13 | Lát gạch terazzo 400x400mm | Chương V - E HSMT | 162,76 | m2 |
| 14 | Mua thép tấm làm bản mã chân cột | Chương V - E HSMT | 85,722 | kg |
| 15 | Mua bu lông M18x300 làm móng cột | Chương V - E HSMT | 104 | cái |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0816 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0816 | tấn |
| 18 | Mua thép ống, thép hộp làm cột, kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 786,6584 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,344 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,344 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - E HSMT | 0,4197 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,4197 | tấn |
| 23 | Mua thép ống, thép hộp làm xà gồ nhà xe | Chương V - E HSMT | 571,376 | kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,5574 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,5574 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 75,0742 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (11 sóng), dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 1,4643 | 100m2 |
| 28 | Tôn diềm mái khổ 400 | Chương V - E HSMT | 55,68 | m |
| 29 | Máng nước khổ 600 | Chương V - E HSMT | 41,6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,027 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 6 | khung |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 130 | md |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100 m |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn loại fi 60, chiều dài cần đèn | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cột |
| 6 | Rải cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 3,18 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế 4 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x4mm2 | Chương V - E HSMT | 159 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 14,31 | kg |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 6 | bảng |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 13 | Sắt gia công làm tiếp địa | Chương V - E HSMT | 149,88 | kg |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T4C-1.5 | Chương V - E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5 | Chương V - E HSMT | 4 | 1 bộ |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V - E HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| Q | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 50,78 | 1m3 |
| 2 | Mua Thuốc chống mối tương đương Map Boxer 30EC | Chương V - E HSMT | 28,3547 | lít |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 25,5 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Chương V - E HSMT | 25,28 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 178 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5078 | 100m3 |
| R | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19” | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 16 kênh TURBO 4.0 | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Switch TP-Link TL SG1016D 16-Port Gigabit | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ phát wifi 6 Asus RT-AX58U AX3000Mbps 50User | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| S | Trung tâm báo cháy 4 kênh | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU loại 1 chiều có Inverter | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều inverter 12000BTU loại 1 chiều có Inverter | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Điều hoà âm trần 2 chiều 54000BTU | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần móng ép cọc BTCT, kết cầu móng, khung nhà là kết cấu BTCT, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi