Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407318-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20210371819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 07:34:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,150,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công Chương V - E HSMT 1 trọn gói
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - E HSMT 5 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V - E HSMT 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V - E HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Chương V - E HSMT 12 cái
6 Tháo dỡ téc nước trên mái Chương V - E HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - E HSMT 89,952 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 290,2 m
9 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - E HSMT 62,3584 m2
10 Tháo dỡ mái tôn Chương V - E HSMT 262,25 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V - E HSMT 1,3953 tấn
12 Tháo dỡ lan can Chương V - E HSMT 50,904 m
13 Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình Chương V - E HSMT 5 công
14 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - E HSMT 76,4178 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 101,5252 m3
16 Phá dỡ kết bê tông Chương V - E HSMT 49,5396 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - E HSMT 54,5865 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 19,0451 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 1,9543 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V - E HSMT 41,1646 1m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả mặt bằng thi công) Chương V - E HSMT 0,5141 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 10,6354 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 52,467 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 15,5583 m3
25 Đào xúc đất - Cấp đất II, đào đất nền nhà đến cốt sân) Chương V - E HSMT 1,7881 100m3
26 Đào xúc đất - Cấp đất IV (Vận dụng tính Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển) Chương V - E HSMT 3,8173 100m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 5,6054 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo Chương V - E HSMT 5,6054 100m3/1km
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công Chương V - E HSMT 1 trọn gói
2 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 81,126 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 16,4 m
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - E HSMT 29,016 m2
5 Tháo dỡ mái tôn Chương V - E HSMT 214,08 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V - E HSMT 4,8547 tấn
7 Tháo dỡ trần Chương V - E HSMT 169,2784 m2
8 Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình Chương V - E HSMT 5 công
9 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V - E HSMT 53,0232 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 21,49 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - E HSMT 16,6204 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 2,2383 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V - E HSMT 31,9392 1m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả mặt bằng thi công) Chương V - E HSMT 0,4107 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 9,1296 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 6,2278 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 9,316 m3
18 Đào xúc đất - Cấp đất II, đào đất nền nhà đến cốt sân) Chương V - E HSMT 0,5817 100m3
19 Đào xúc đất - Cấp đất IV (Vận dụng tính Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển) Chương V - E HSMT 1,1805 100m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 1,7622 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 1,7622 100m3/1km
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ XE, NHÀ KHO
1 Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công Chương V - E HSMT 1 trọn gói
2 Tháo dỡ mái tôn Chương V - E HSMT 189,24 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V - E HSMT 2,8921 tấn
4 Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình Chương V - E HSMT 5 công
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng Chương V - E HSMT 5,5125 m2
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V - E HSMT 122,0796 m3
3 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 8,3664 m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 1,3045 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 1,3045 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 1,3045 100m3/1km
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ CẤP IV
1 Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công Chương V - E HSMT 1 trọn gói
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - E HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V - E HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - E HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V - E HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - E HSMT 28,24 m2
7 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 124,54 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,601 tấn
9 Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trình Chương V - E HSMT 5 công
10 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V - E HSMT 57,2534 m3
11 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 29,3874 m3
12 Đào xúc đất - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,3264 100m3
13 Đào xúc đất - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,874 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 1,2004 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất IV Chương V - E HSMT 1,2004 100m3/1km
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ LAN CAN NHÀ LỚP HỌC ĐẤU NỐI
1 Cắt giằng bê tông lan can - Chiều dày ≤20cm Chương V - E HSMT 0,88 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - E HSMT 0,6389 m3
3 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép Chương V - E HSMT 0,1162 m3
G HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 71,2393 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V - E HSMT 8,3255 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 2,5369 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,1166 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm Chương V - E HSMT 9,2246 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm Chương V - E HSMT 0,2181 tấn
7 Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc Chương V - E HSMT 2.041,4982 kg
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V - E HSMT 1,4582 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 1,4582 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V - E HSMT 11,628 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V - E HSMT 86 1 mối nối
12 Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm) Chương V - E HSMT 1 trọn gói
13 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,498 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 2,8188 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,0282 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,0282 100m3/1km
17 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 1,0855 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V - E HSMT 69,3306 1m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 1,3964 100m2
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 2,0952 100m2
21 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 12,3293 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 1,142 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,5219 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V - E HSMT 2,2183 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Chương V - E HSMT 5,6333 tấn
26 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 62,1788 m3
27 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,5171 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,5531 100m2
29 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,8908 m3
30 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 5,5896 m3
31 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 26,6505 m3
32 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,8835 100m3
33 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,8357 100m3
34 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0596 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0596 100m3/1km
36 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 26,1158 m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 2,6269 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 0,7305 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm Chương V - E HSMT 1,1629 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm Chương V - E HSMT 2,846 tấn
41 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 17,299 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 5,3455 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 1,6109 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm Chương V - E HSMT 4,2971 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 5,0558 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 45,4551 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - E HSMT 9,317 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 0,8656 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 12,4067 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm Chương V - E HSMT 0,4706 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 96,2554 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,1761 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 0,0485 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,04 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm Chương V - E HSMT 0,3155 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,9367 m3
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 1,0283 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 0,2129 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,089 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm Chương V - E HSMT 0,2192 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm Chương V - E HSMT 0,5229 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 10,1721 m3
63 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - E HSMT 0,5567 100m2
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 0,0309 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,8848 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm Chương V - E HSMT 0,1842 tấn
67 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 6,0263 m3
68 Mua thép hộp làm vì kèo nhà xe Chương V - E HSMT 1.201,7346 kg
69 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 1,1724 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 1,1724 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 118,956 1m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (11 sóng), dày 0,45mm Chương V - E HSMT 3,3097 100m2
73 Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mm Chương V - E HSMT 62,92 m
H HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 189,2337 m3
2 Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 9,7298 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 5,6298 m3
4 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V - E HSMT 792 1 lỗ khoan
5 Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tường Chương V - E HSMT 32,5009 cuộn
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V - E HSMT 455,012 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 633,33 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 137,741 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1.461,7558 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 62,552 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 69,59 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 158,1624 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 652,5762 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 146,36 m
15 Đắp các chi tiết đầu cột, chân cột Chương V - E HSMT 2 cột
16 Đắp trang trí mát vát Chương V - E HSMT 2 công
17 Bả ma tít vào tường Chương V - E HSMT 1.333,583 m2
18 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Chương V - E HSMT 942,8806 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 782,9113 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 2.219,5876 m2
21 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V - E HSMT 66,12 m2
22 Cửa sổ lùa hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V - E HSMT 54,69 m2
23 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V - E HSMT 13,14 m2
24 Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V - E HSMT 88,06 m2
25 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V - E HSMT 16 bộ
26 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V - E HSMT 9 bộ
27 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm Chương V - E HSMT 36 bộ
28 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm Chương V - E HSMT 10 bộ
29 Cửa khung thép hộp mái vát Chương V - E HSMT 0,819 m2
30 Mua Inox 304 vuông 15x15x1,2mm làm hoa cửa Chương V - E HSMT 580,8833 kg
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,782 m3
32 Lát đá bậc cầu thang Chương V - E HSMT 53,436 m2
33 Khía chỉ trên mặt bặc chống trơn Chương V - E HSMT 5 công
34 Mua Inox 304 làm lan can cầu thang Chương V - E HSMT 140,2302 kg
35 Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm Chương V - E HSMT 2 cái
36 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 3,5734 1m3
37 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0126
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0501 100m2
39 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 1,9412 m3
40 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 7,2927 m3
41 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 0,5148 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 8,6336 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 8,6336 m2
44 Lát đá bậc tam cấp Chương V - E HSMT 24,8265 m2
45 Khía chỉ trên mặt bặc chống trơn Chương V - E HSMT 5 công
46 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,72 m3
47 Lát gạch terazzo 400x400mm Chương V - E HSMT 7,2 m2
48 Mua Inox 304 làm lan can đường dốc Chương V - E HSMT 65,1991 kg
49 Mua Inox 304 làm lan can hành lang Chương V - E HSMT 514,5175 kg
50 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 1,0742 m3
51 Ni lông chống mất nước xi măng Chương V - E HSMT 10,742 m2
52 Lát gạch terazzo 400x400mm Chương V - E HSMT 10,742 m2
53 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Chương V - E HSMT 670,1718 m2
54 Ốp chân tường móng đá bóc KT 10x20cm màu ghi Chương V - E HSMT 28,7325 m2
55 Ốp tường gạch thẻ Inax màu vàng nhạt Chương V - E HSMT 37,8376 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x120mm Chương V - E HSMT 49,7616 m2
57 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 Chương V - E HSMT 208,488 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V - E HSMT 69,6066 m2
59 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm Chương V - E HSMT 57,9124 m2
60 Vữa tự chảy không co tương đương Victa Grout VG50 Chương V - E HSMT 907,368 kg
61 Láng nền, sàn bằng vữa tự chảy, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 45,3684 m2
62 Trần clip-in 300x300mm, độ dày nhôm 0,6mm Chương V - E HSMT 69,6066 m2
63 Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm Chương V - E HSMT 79,972 m2
64 Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm Chương V - E HSMT 51,384 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại Chương V - E HSMT 5,67 m2
66 Khung Inox 304 đỡ chậu rửa Chương V - E HSMT 6 bộ
67 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - E HSMT 18,3312 m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 Chương V - E HSMT 62,9064 m2
69 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm Chương V - E HSMT 128,4776 m2
70 Vữa tự chảy không co tương đương Victa Grout VG50 Chương V - E HSMT 1.649,552 kg
71 Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 Chương V - E HSMT 82,4776 m2
72 Máng thoát nước Inox vị trí tiếp giáp + bắt vít, bơm keo xử lý thấm dột Chương V - E HSMT 2,62 m
73 Mua thép D16 làm thang sắt lên mái Chương V - E HSMT 14,9121 kg
74 Gia công thang sắt Chương V - E HSMT 0,0142 tấn
75 Tôn úp lỗ thăm mái Chương V - E HSMT 1 bộ
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - E HSMT 9,279 100m2
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm Chương V - E HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm Chương V - E HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện chứa 6-8 modul Chương V - E HSMT 9 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Chương V - E HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V - E HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V - E HSMT 3 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V - E HSMT 4 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V - E HSMT 4 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V - E HSMT 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - E HSMT 25 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - E HSMT 9 cái
12 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1752 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm Chương V - E HSMT 0,75 100 m
14 Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm Chương V - E HSMT 73 md
15 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x25mm²) Chương V - E HSMT 0,85 100m
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1752 100m3
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V - E HSMT 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V - E HSMT 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - E HSMT 90 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - E HSMT 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - E HSMT 125 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 1.848 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - E HSMT 1.884 m
24 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 Chương V - E HSMT 15 m
25 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 Chương V - E HSMT 100 m
26 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 Chương V - E HSMT 175 m
27 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 924 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 393 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 785 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V - E HSMT 801 m
31 Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V - E HSMT 328 m
32 Lắp đặt đèn panel led 300x300/18w Chương V - E HSMT 28 bộ
33 Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80w Chương V - E HSMT 26 bộ
34 Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w Chương V - E HSMT 6 bộ
35 Ty treo đèn Chương V - E HSMT 26 bộ
36 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Chương V - E HSMT 51 cái
37 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A Chương V - E HSMT 2 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) Chương V - E HSMT 16 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chương V - E HSMT 6 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) Chương V - E HSMT 4 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Chương V - E HSMT 2 cái
42 Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều Chương V - E HSMT 1 cái
43 Lắp đặt quạt trần Chương V - E HSMT 18 cái
44 Lắp đặt đế âm Chương V - E HSMT 82 cái
45 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - E HSMT 11 máy
46 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Chương V - E HSMT 1 máy
47 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Chương V - E HSMT 0,59 100m
48 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Chương V - E HSMT 0,08 100m
49 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V - E HSMT 0,36 100m
50 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Chương V - E HSMT 0,15 100m
51 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Chương V - E HSMT 0,59 100m
52 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Chương V - E HSMT 0,08 100m
53 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Chương V - E HSMT 0,36 100m
54 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Chương V - E HSMT 0,15 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 11 cái
56 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - E HSMT 4 cọc
57 Rải cáp ngầm M50mm2 Chương V - E HSMT 0,015 100m
58 Đầu cốt đồng Chương V - E HSMT 2 cái
59 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Chương V - E HSMT 11 m
60 Cờ tiếp địa Chương V - E HSMT 1 cái
61 Ốc xiết cáp neo Chương V - E HSMT 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối, kiểm tra KT 200x200 Chương V - E HSMT 1 hộp
63 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0945 100m3
64 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0945 100m3
65 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - E HSMT 6 cái
66 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Chương V - E HSMT 6 cọc
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2 Chương V - E HSMT 42 m
68 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 Chương V - E HSMT 32 m
69 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Chương V - E HSMT 32 m
70 Chân bật dọc tường Chương V - E HSMT 28 cái
71 Thanh kèm D10, L120mm Chương V - E HSMT 8 cái
72 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V - E HSMT 2 cái
73 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V - E HSMT 1 hệ thống
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 14 bộ
75 Si phông chậu rửa Chương V - E HSMT 14 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 14 bộ
77 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 11 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 Chương V - E HSMT 8 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 6 bộ
80 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 14 cái
81 Lắp đặt kệ kính Chương V - E HSMT 14 cái
82 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - E HSMT 11 cái
83 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 14 cái
84 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Chương V - E HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V - E HSMT 2 bể
86 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - E HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V - E HSMT 2 cái
88 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 7 cái
89 Lắp đặt van phao cơ Chương V - E HSMT 1 cái
90 Lắp đặt van phao điện Chương V - E HSMT 1 cái
91 Máy bơm công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m Chương V - E HSMT 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 0,8 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - E HSMT 0,28 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - E HSMT 0,4 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - E HSMT 0,04 100m
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 7 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 40 cái
98 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 3 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 2 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 1 cái
101 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 1 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 25 cái
104 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 49 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 2 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 2 cái
108 Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 2 cái
109 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 2 cái
110 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 0,28 100m
111 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 0,8 100m
112 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 0,4 100m
113 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 0,04 100m
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Chương V - E HSMT 1,2 100 m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,56 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,56 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 0,6 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 0,32 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độ Chương V - E HSMT 16 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 45 độ Chương V - E HSMT 21 cái
121 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 17 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ Chương V - E HSMT 9 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 6 cái
124 Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 19 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độ Chương V - E HSMT 32 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mm Chương V - E HSMT 14 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mm Chương V - E HSMT 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ Chương V - E HSMT 4 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 2 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ Chương V - E HSMT 1 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ Chương V - E HSMT 20 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ Chương V - E HSMT 20 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Chương V - E HSMT 1 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 3 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 8 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 1,24 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ Chương V - E HSMT 10 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độ Chương V - E HSMT 16 cái
139 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Chương V - E HSMT 8 cái
140 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1708 100m3
141 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0584 100m2
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 0,1133 tấn
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V - E HSMT 0,0775 tấn
144 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,9486 m3
145 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,6018 m3
146 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 2,8383 m3
147 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 17,769 m2
148 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 5,4958 m2
149 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 23,2648 m2
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0405 100m2
151 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,1354 tấn
152 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V - E HSMT 1,05 m3
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 5 1cấu kiện
154 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0457 100m3
155 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0871 100m3
156 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0394 100m2
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 0,0568 tấn
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V - E HSMT 0,0455 tấn
159 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,4838 m3
160 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,8362 m3
161 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,8664 m3
162 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 11,499 m2
163 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 2,1683 m2
164 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 13,6673 m2
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0198 100m2
166 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,0627 tấn
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V - E HSMT 0,4725 m3
168 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 3 1cấu kiện
169 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0264 100m3
170 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1858 100m3
171 Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1858 100m3/1km
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Tủ rack tầng 19" 6U Chương V - E HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt switch 16cổng Chương V - E HSMT 1 thiết bị
3 Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 Chương V - E HSMT 13 cái
4 Lắp đặt ổ cắm chìm Chương V - E HSMT 13 Ổ cắm
5 Bấm đầu RJ 45 Chương V - E HSMT 13 Đầu
6 Cáp Cat6 Chương V - E HSMT 195 m
7 Lắp đặt dây cáp Cat6 Chương V - E HSMT 19,5 10 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V - E HSMT 166 m
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh Chương V - E HSMT 1 1 trung tâm
2 Đế, đầu báo khói quang điện (Đầu báo khói quang điện thông thường (24VDC, 2dây không phân cực, cảm biến khói, có đế) Chương V - E HSMT 15 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang điện Chương V - E HSMT 1,5 10 đầu
4 Chuông báo cháy 24VDC 6"90dB Chương V - E HSMT 3 chuông
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - E HSMT 0,6 5 chuông
6 Đèn báo cháy 24VDC Chương V - E HSMT 3 đèn
7 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V - E HSMT 0,6 5 đèn
8 Nút ấn báo cháy Chương V - E HSMT 3 nút
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V - E HSMT 0,6 5 nút
10 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn Chương V - E HSMT 3 hộp
11 Đèn báo phòng Chương V - E HSMT 2 đèn
12 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V - E HSMT 0,4 5 đèn
13 Lắp đặt đế âm đèn báo phòng Chương V - E HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V - E HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDC Chương V - E HSMT 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V - E HSMT 258 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 126 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V - E HSMT 326 m
19 Lắp đặt cút nối ống D16 Chương V - E HSMT 65,2 cái
20 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V - E HSMT 326 cái
21 Lắp đặt măng xông nối ống D16 Chương V - E HSMT 163 cái
22 Đèn thoát hiểm Chương V - E HSMT 2 đèn
23 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V - E HSMT 0,4 5 đèn
24 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V - E HSMT 2 đèn
25 Lắp đặt đèn sự cố Chương V - E HSMT 0,4 5 đèn
26 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V - E HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Chương V - E HSMT 3 bình
28 Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 Chương V - E HSMT 6 bình
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG, BỒN HOA, RÃNH
1 Đào móng - Cấp đất II. Hệ số taluy 1,2 Chương V - E HSMT 3,3957 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 2,1224 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 1,2733 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V - E HSMT 1,2733 100m3/1km
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,948 100m2
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 11,7908 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 0,1716 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V - E HSMT 0,8735 tấn
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 7,821 m3
10 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 58,2309 m3
11 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 49,4852 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 69,3066 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,3521 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 0,0601 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,2176 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,9105 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 682,9914 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 682,9914 m2
19 Đào móng - Cấp đất II. Hệ số taluy 1,2 Chương V - E HSMT 0,1129 100m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0304 100m2
21 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,392 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V - E HSMT 0,0368 tấn
23 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,7793 m3
24 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,4637 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0866 100m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0563 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 0,0138 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Chương V - E HSMT 0,091 tấn
29 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,3098 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 2,2304 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 16,9218 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Chương V - E HSMT 16,9218 m2
33 Mua inox 304 làm cánh cổng Chương V - E HSMT 208,7392 kg
34 Chốt trên cổng Inox Chương V - E HSMT 2 cái
35 Khóa + chốt cổng inox Chương V - E HSMT 1 bộ
36 Bánh xe cổng Chương V - E HSMT 4 bộ
37 Ray trượt cổng Chương V - E HSMT 12 m
38 Đào xúc đất - Cấp đất II Chương V - E HSMT 4,6422 100m3
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0472 100m3
40 Lưới nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 1.333,1 m2
41 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 199,965 m3
42 Cắt khe co giãn sân Chương V - E HSMT 4,35 100m
43 Lát gạch Terazzo KT 400x400 Chương V - E HSMT 1.316,1 m2
44 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 28,1242 1m3
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0804 100m3
46 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,2008 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,2008 100m3/1km
48 Ván khuôn lót móng Chương V - E HSMT 1,0714 100m2
49 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 11,2497 m3
50 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 22,4994 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 299,992 m2
52 Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu đỏ Chương V - E HSMT 219,637 m2
53 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,9918 100m3
54 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,2535 100m3
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,286 100m2
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0806 100m2
57 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 14,629 m3
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 15,73 m3
59 Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 4,0991 m3
60 Ván khuôn giằng cổ rãnh Chương V - E HSMT 1,144 100m2
61 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1951 100m2
62 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 6,744 m3
63 Mua thép L80x80x6mm làm thép đỡ tấm đan hố ga Chương V - E HSMT 441,4234 kg
64 Mua thép L50x50x4mm làm thép đỡ tấm đan rãnh Chương V - E HSMT 915,915 kg
65 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V - E HSMT 1,2927 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 1,2927 tấn
67 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 202,24 m2
68 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 66,16 m2
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,4527 100m2
70 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,4929 tấn
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 8,1376 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V - E HSMT 145 1cấu kiện
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,4mm Chương V - E HSMT 0,05 100m
74 Tấm đan rãnh composite 1000x500mm Chương V - E HSMT 12 cái
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V - E HSMT 12 cái
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 1
1 Đào móng - Cấp đất II. Hệ số taluy 1,2 Chương V - E HSMT 0,5242 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,5824 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 1,82 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 0,0665 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,1082 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V - E HSMT 0,4186 tấn
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 7,176 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,4342 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,09 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,09 100m3/1km
11 Ni lông chống mất nước xi măng Chương V - E HSMT 162,76 m2
12 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 15,34 m3
13 Lát gạch terazzo 400x400mm Chương V - E HSMT 162,76 m2
14 Mua thép tấm làm bản mã chân cột Chương V - E HSMT 85,722 kg
15 Mua bu lông M18x300 làm móng cột Chương V - E HSMT 104 cái
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,0816 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,0816 tấn
18 Mua thép ống, thép hộp làm cột, kèo nhà xe Chương V - E HSMT 786,6584 kg
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V - E HSMT 0,344 tấn
20 Lắp cột thép các loại Chương V - E HSMT 0,344 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V - E HSMT 0,4197 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - E HSMT 0,4197 tấn
23 Mua thép ống, thép hộp làm xà gồ nhà xe Chương V - E HSMT 571,376 kg
24 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,5574 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,5574 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 75,0742 1m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (11 sóng), dày 0,45mm Chương V - E HSMT 1,4643 100m2
28 Tôn diềm mái khổ 400 Chương V - E HSMT 55,68 m
29 Máng nước khổ 600 Chương V - E HSMT 41,6 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 1,027 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 26 cái
32 Lắp đặt rọ chắn rác Chương V - E HSMT 26 cái
N HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0384 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,192 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,84 m3
4 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V - E HSMT 6 khung
5 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,312 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,312 100m3
7 Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm Chương V - E HSMT 130 md
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm Chương V - E HSMT 1,5 100 m
9 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - E HSMT 5 cái
O HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V - E HSMT 5 1 cột
2 Lắp cần đèn loại fi 60, chiều dài cần đèn Chương V - E HSMT 5 1 cần đèn
3 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V - E HSMT 5 bộ
4 Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V - E HSMT 1 1 cột
5 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V - E HSMT 1 1 cột
6 Rải cáp ngầm Chương V - E HSMT 3,18 100m
7 Cáp ngầm hạ thế 4 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x4mm2 Chương V - E HSMT 159 m
8 Dây đồng trần M10 Chương V - E HSMT 14,31 kg
9 Làm đầu cáp khô Chương V - E HSMT 6 1 đầu cáp
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V - E HSMT 12 1 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - E HSMT 6 bảng
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 Chương V - E HSMT 0,54 100m
13 Sắt gia công làm tiếp địa Chương V - E HSMT 149,88 kg
14 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T4C-1.5 Chương V - E HSMT 2 1 bộ
15 Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5 Chương V - E HSMT 4 1 bộ
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Chương V - E HSMT 5 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp Chương V - E HSMT 2 1 sợi, 1 ruột
Q HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 50,78 1m3
2 Mua Thuốc chống mối tương đương Map Boxer 30EC Chương V - E HSMT 28,3547 lít
3 Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà Chương V - E HSMT 25,5 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào trong nhà Chương V - E HSMT 25,28 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V - E HSMT 178 m2
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,5078 100m3
R THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19” Chương V - E HSMT 1 cái
2 Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 16 kênh TURBO 4.0 Chương V - E HSMT 1 chiếc
3 Switch TP-Link TL SG1016D 16-Port Gigabit Chương V - E HSMT 1 chiếc
4 Bộ phát wifi 6 Asus RT-AX58U AX3000Mbps 50User Chương V - E HSMT 1 chiếc
S Trung tâm báo cháy 4 kênh
1 Trung tâm báo cháy 4 kênh Chương V - E HSMT 1 Bộ
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU loại 1 chiều có Inverter Chương V - E HSMT 2 bộ
2 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều inverter 12000BTU loại 1 chiều có Inverter Chương V - E HSMT 9 bộ
3 Điều hoà âm trần 2 chiều 54000BTU Chương V - E HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần móng ép cọc BTCT, kết cầu móng, khung nhà là kết cấu BTCT, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->