Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:38:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,343,597,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≥1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.693,21 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.693,21 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy ủi ≥110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 661,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy ủi ≥110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.350,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào đất nền đường xúc lên xe vận chuyển, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.086,47 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.449,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 674,78 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp cự ly ≤ 1000m bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 962,49 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào ≥1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.510,93 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp cự ly ≤ 1000m bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.510,93 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.510,93 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Xáo xới lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.842,45 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm ≥9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8.456,85 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm ≥16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 792,22 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm ≥9 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 972,19 | m3 |
| 2 | Trải bạt chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21.374,03 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.930,27 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.499,88 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 139,96 | m2 |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 111,97 | m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới phần gia cố lề đường dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 166 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề đường dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 332 | m3 |
| C | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào ≥1,25m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 133,15 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,51 | m3 |
| 4 | Bê tông mương đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 66,51 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 347,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,73 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,66 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 49,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,25 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan chịu lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 110 | cấu kiện |
| 11 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36 | cái |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,89 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào ≥1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 135,35 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 61,02 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,76 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 117,19 | m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 56,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,473 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 149,213 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,97 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27 | cấu kiện |
| 10 | Trám mối nối cống vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,35 | m2 |
| 11 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20 | cái |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,05 | m3 |
| E | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Vữa xi măng chèn khe và lót móng mương dày 2 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.606,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm ghép thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.777,39 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm ghép vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 351,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm ghép bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15.962 | cái |
| 5 | Bê tông đổ đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 116,2 | m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,544 | m3 |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ, bảng tên đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39 | Công |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757698302E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.240.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi