Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368996-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210368965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp theo tiêu chí năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 18:19:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,874,161,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Đáp ứng mục III chương V 19,1376 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Đáp ứng mục III chương V 4,467 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Đáp ứng mục III chương V 19,1376 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III chương V 88,5888 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng mục III chương V 34,3406 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Đáp ứng mục III chương V 16.831,23 m3
B Phần mặt đường
1 Làm mặt đường CPDD loại 1 lớp dưới dày 15cm Đáp ứng mục III chương V 28,9124 100m3
2 Làm mặt đường CPDD loại 1 lớp trên dày 10cm Đáp ứng mục III chương V 19,2915 100m3
3 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, lượng nhũ tương 1kg/m2 Đáp ứng mục III chương V 182,9218 100m2
4 Trải thảm BTN C12,5 dày 6cm Đáp ứng mục III chương V 182,9218 100m2
5 Vận chuyển BTN cự ly 4Km Đáp ứng mục III chương V 26,5968 100tấn
6 Vận chuyển tiếp BTN 55,8km tiếp theo Đáp ứng mục III chương V 1.484,1014 100tấn
C An toàn giao thông - Sơn đường
1 Sơn vạch kẻ đường phản quang màu trắng Đáp ứng mục III chương V 972,64 m2
2 Sơn tim đường Đáp ứng mục III chương V 218,53 m2
3 Sơn vạch giảm tốc (lớp dưới) Đáp ứng mục III chương V 147,4 m2
4 Sơn vạch giảm tốc (lớp trên) Đáp ứng mục III chương V 147,4 m2
D An toàn giao thông - Biển báo
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tên đường Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Đáp ứng mục III chương V 13 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn Đáp ứng mục III chương V 1 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đáp ứng mục III chương V 15 cái
E Phần thoát nước cống ngang - Cống ngang
1 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu Đáp ứng mục III chương V 29,232 m3
2 Đào đất cống - Cấp đất II Đáp ứng mục III chương V 1,6241 100m3
3 Ván khuôn móng Đáp ứng mục III chương V 0,8446 100m2
4 Bê tông móng lót M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III chương V 21,009 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III chương V 40,3064 m3
6 Ván khuôn tường Đáp ứng mục III chương V 4,7206 100m2
7 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III chương V 52,5467 m3
8 Gia công cốt thép tấm đan Đáp ứng mục III chương V 1,6559 tấn
9 Gia công cốt thép cống Đáp ứng mục III chương V 0,1445 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,465 100m2
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Đáp ứng mục III chương V 12,3 m3
12 Lắp đặt tấm đan Đáp ứng mục III chương V 73 1cấu kiện
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,6497 100m3
14 Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Đáp ứng mục III chương V 24 cái
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng mục III chương V 0,9745 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Đáp ứng mục III chương V 0,2923 100m3
F Vận chuyển
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng mục III chương V 887,4413 10m³/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Đáp ứng mục III chương V 7.986,9713 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Đáp ứng mục III chương V 20.070,3713 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6311242E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.262248E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông và thoát nước; - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.611.913.000 VND ((X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 15.223.826.000 VND). Nhưng, phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.611.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.223.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->