Gói thầu: Gói thầu số 61: Sửa chữa hệ thống tiếp địa đảm bảo thoát sét 33 vị trí: 021-026, 128-129, 133-157 Đường dây 220kV 273, 274 Đồng Hới – 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360335-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 61: Sửa chữa hệ thống tiếp địa đảm bảo thoát sét 33 vị trí: 021-026, 128-129, 133-157 Đường dây 220kV 273, 274 Đồng Hới – 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210345921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 07:31:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 832,063,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hệ thống tiếp địa đảm bảo thoát sét 33 vị trí: 021-026, 128-129, 133-157 ĐD 220kV 273, 274 Đồng Hới – 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
1 Phá dỡ kè cũ, tường, mương thoát nước Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,34 m3
2 Xây lại kè, tường, mương thoát nước Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,34 m3
3 Đào rãnh tiếp địa Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33 Vị trí
4 Gia công tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12.598,81 Kg
5 Đột bổ sung lỗ trên thanh cái cột để lắp cờ tiếp địa Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 194 Lỗ
6 Cung cấp Bu lông M16x50 Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 194 Bộ
7 Lắp đặt tiếp địa gốc Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12.598,81 Kg
8 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chat k=0,85 Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.627,5 m3
9 Đo trị số điện trở và tổng trở tiếp địa sau khi xử lý Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33 Vị trí
10 Đền bù cây cối, hoa màu ảnh hưởng thi công Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.248095739E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.49619147E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa đường dây 220kV đang vận hành, có giá trị tối thiểu là 582 triệu đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công, sửa chữa đường dây 110kV đang vận hành, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 582 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 582.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->