Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356518-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210321317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 20:45:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,918,963,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền, rãnh K95(tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,46 m3
2 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,41 m3
3 Đào khuôn lề + rãnh đất C3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 678,72 m3
4 Đào mặt đường cũ+ đào thay nền sát đáy kết cấu BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.818,78 m3
5 Xáo xới, lu lèn K98 dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.838,32 m2
6 Đắp nền đường đầm chặt K98 dày 18cm (tận dụng móng cấp phối đá dăm hiện hữu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 839,66 m3
7 Vận chuyển đất đá L=1Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.515,16 m3
B Diện tích mặt đường KC1
1 Lớp BTNC 12.5 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.587 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.587 m2
3 Cào bóc mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.878,99 m2
4 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,03 m3
5 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,74 m3
6 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 534,42 m2
C Diện tích mặt đường SC01
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 692,9 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 692,9 m2
3 Cào mặt cũ sâu tb 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 692,9 m2
D Diện tích mặt đường KC3 (Km438- Km438+208)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 6cm phụ gia SBS Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.156,75 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,4kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.156,75 m2
3 Cào bóc mặt cũ dày trung bình 4cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.156,75 m2
E Diện tích mặt đường SC03
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 444 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 444 m2
3 Cào mặt cũ sâu tb 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 444 m2
F Kết cấu tuyến chính Mặt đường BTXM (KC2)
1 BTXM M350 phụ gia đông cứng nhanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.377,17 m3
2 02 lớp giấy dầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.838,32 m2
3 BTXM M150 dày 18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 870,9 m3
4 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 870,9 m3
5 Khe dãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,47 m
6 Khe co Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 789,83 m
7 Khe dọc ngừng thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,14 m
8 Khe dọc giả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 754,13 m
9 Thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.279,05 kg
10 Thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.276,8 kg
11 Cắt mặt đường BTXM sâu 4cm Tăng cường trên đỉnh cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
G Khe nối chuyển kết cấu:
1 Thép d>18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 347,89 kg
2 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,88 m3
3 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,32 m2
4 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,04 m3
5 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,32 m2
H Đường tránh thi công mặt đường BTXM
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,29 ck
2 Rải lớp cấp phối đá dăm loại I dày trung bình 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 397,18 m3
3 Tưới thấm bám nhựa M70 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.323,92 m2
4 Thanh thải đường tránh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 397,18 m3
5 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,29 m
I Diện tích vuốt nối đường giao bằng BTN (KC1) - Vuốt nối đường ngang
1 Lớp BTNC 12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
2 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,57 m2
J Vuốt lề gia cố, đường ngang
1 BTXM M350 phụ gia đông cứng nhanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,99 m3
2 Lớp dấy giầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,41 m2
3 Vuốt nối về lề cũ bằng BTXM M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m3
4 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,17 m3
K Gia cố lề xen kẹp
1 BTXM M250 dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,11 m3
2 BTXM M150 dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,08 m3
L Gia cố rãnh hình thang
1 Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,88 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,63 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.188 tấm
4 BTXM M200 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
6 Đào khuôn rãnh đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,62 m3
M Tấm bản qua nhà dân KT(160x50x12)cm
1 Bê tông tấm đan M300, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,55 m2
3 Bê tông M200, kê tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
4 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,38 kg
N Rãnh B=0,6m
1 Ván khuôn rãnh - Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.300,73 m2
2 BTCT M300 - Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,59 m3
3 Cốt thép d ≤ 10 mm - Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.173,73 kg
4 Cốt thép d ≥ 10 mm - Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.297,93 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối - Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh - Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,91 m3
7 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc - Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,24 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh - Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 381 ck
9 Ván khuôn rãnh - Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,16 m2
10 BTCT M300 - Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,51 m3
11 Cốt thép d ≤ 10 mm - Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,34 kg
12 Cốt thép d ≥ 10 mm - Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 339,34 kg
13 Bê tông tấm đan M300 - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,15 m3
14 Cốt thép tấm đan d ≤ 10 - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.131,82 kg
15 Cốt thép tấm đan 10< d ≤ 18 - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.627,12 kg
16 Ván khuôn tấm đan - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 373,38 m2
17 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,02 tấn
O Ống cống hộp có gờ đỡ bản vượt 1x1, L=1m (HL93) - Cửa xả, cống
1 Bê tông M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,88 m3
2 Cốt thép D ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,8 kg
3 Cốt thép D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.417,56 kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,4 m2
P Móng cống 1x1m, L=1m - Cửa xả, cống
1 Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m3
2 Cốt thép D ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 603,72 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m2
4 Đá dăm đệm móng cống, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,74 m3
Q Bản vượt lắp ghép - Cửa xả, cống
1 Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 m3
2 Cốt thép D ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.008 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 m2
R Hố thu thượng lưu - Cửa xả, cống
1 BTXM M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,95 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,76 m2
3 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
S Mũ mố BTCT, bản mặt cống - Cửa xả, cống
1 Bê tông M250 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,15 m3
2 Cốt thép D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,09 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,18 m2
T Tấm bản T1 - Cửa xả, cống
1 Bê tông M250 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
2 Cốt thép D ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,56 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
U Khối lượng khác - Cửa xả, cống
1 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
2 Cắt mặt đường BTN sâu 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,18 m
3 Khối lượng đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,07 m3
4 Khối lượng đắp đất K95(tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,77 m3
V Hoàn trả mặt đường trên cống - Cửa xả, cống
1 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,9 m2
2 Diện tích BTN C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,9 m2
3 BTXM M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,06 m3
4 Cấp phối đá dăm loại II, lu lèn K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,98 m3
W AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường dày 2mm vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,33 m2
2 Di chuyển cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
X Khối lượng đảm bảo giao thông
1 Khối lượng đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp III trở lên; trong đó có có hạng mục: thi công thảm BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 5,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục thi công thảm BTN và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,6 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->