Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356518-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 20:45:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,918,963,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, rãnh K95(tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,46 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,41 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề + rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 678,72 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ+ đào thay nền sát đáy kết cấu BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.818,78 | m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn K98 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.838,32 | m2 |
| 6 | Đắp nền đường đầm chặt K98 dày 18cm (tận dụng móng cấp phối đá dăm hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 839,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá L=1Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.515,16 | m3 |
| B | Diện tích mặt đường KC1 | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.587 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.587 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.878,99 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m3 |
| 5 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m3 |
| 6 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,42 | m2 |
| C | Diện tích mặt đường SC01 | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,9 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,9 | m2 |
| 3 | Cào mặt cũ sâu tb 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,9 | m2 |
| D | Diện tích mặt đường KC3 (Km438- Km438+208) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 6cm phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156,75 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,4kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156,75 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt cũ dày trung bình 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156,75 | m2 |
| E | Diện tích mặt đường SC03 | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m2 |
| 3 | Cào mặt cũ sâu tb 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m2 |
| F | Kết cấu tuyến chính Mặt đường BTXM (KC2) | |||
| 1 | BTXM M350 phụ gia đông cứng nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377,17 | m3 |
| 2 | 02 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.838,32 | m2 |
| 3 | BTXM M150 dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 870,9 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 870,9 | m3 |
| 5 | Khe dãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,47 | m |
| 6 | Khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 789,83 | m |
| 7 | Khe dọc ngừng thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,14 | m |
| 8 | Khe dọc giả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 754,13 | m |
| 9 | Thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.279,05 | kg |
| 10 | Thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.276,8 | kg |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM sâu 4cm Tăng cường trên đỉnh cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| G | Khe nối chuyển kết cấu: | |||
| 1 | Thép d>18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,89 | kg |
| 2 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,32 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | m3 |
| 5 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,32 | m2 |
| H | Đường tránh thi công mặt đường BTXM | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,29 | ck |
| 2 | Rải lớp cấp phối đá dăm loại I dày trung bình 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,18 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám nhựa M70 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,92 | m2 |
| 4 | Thanh thải đường tránh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,29 | m |
| I | Diện tích vuốt nối đường giao bằng BTN (KC1) - Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,57 | m2 |
| J | Vuốt lề gia cố, đường ngang | |||
| 1 | BTXM M350 phụ gia đông cứng nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,99 | m3 |
| 2 | Lớp dấy giầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,41 | m2 |
| 3 | Vuốt nối về lề cũ bằng BTXM M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,17 | m3 |
| K | Gia cố lề xen kẹp | |||
| 1 | BTXM M250 dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,11 | m3 |
| 2 | BTXM M150 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,08 | m3 |
| L | Gia cố rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,63 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.188 | tấm |
| 4 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,62 | m3 |
| M | Tấm bản qua nhà dân KT(160x50x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, kê tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,38 | kg |
| N | Rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300,73 | m2 |
| 2 | BTCT M300 - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,59 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 mm - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.173,73 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≥ 10 mm - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.297,93 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,91 | m3 |
| 7 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,24 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | ck |
| 9 | Ván khuôn rãnh - Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,16 | m2 |
| 10 | BTCT M300 - Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 11 | Cốt thép d ≤ 10 mm - Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,34 | kg |
| 12 | Cốt thép d ≥ 10 mm - Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,34 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan M300 - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,15 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d ≤ 10 - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.131,82 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan 10< d ≤ 18 - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.627,12 | kg |
| 16 | Ván khuôn tấm đan - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,38 | m2 |
| 17 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc - Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,02 | tấn |
| O | Ống cống hộp có gờ đỡ bản vượt 1x1, L=1m (HL93) - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.417,56 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4 | m2 |
| P | Móng cống 1x1m, L=1m - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,72 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| Q | Bản vượt lắp ghép - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| R | Hố thu thượng lưu - Cửa xả, cống | |||
| 1 | BTXM M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,76 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| S | Mũ mố BTCT, bản mặt cống - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,09 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| T | Tấm bản T1 - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,56 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| U | Khối lượng khác - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTN sâu 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,18 | m |
| 3 | Khối lượng đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,07 | m3 |
| 4 | Khối lượng đắp đất K95(tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,77 | m3 |
| V | Hoàn trả mặt đường trên cống - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,9 | m2 |
| 2 | Diện tích BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,9 | m2 |
| 3 | BTXM M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II, lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m3 |
| W | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,33 | m2 |
| 2 | Di chuyển cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| X | Khối lượng đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp III trở lên; trong đó có có hạng mục: thi công thảm BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 5,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục thi công thảm BTN và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,6 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi