Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419903-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210375158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:31:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,033,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SỬA CHỮA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  117,44 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,52 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8,392 m3
4 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8,392 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0839 100m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20 bộ
8 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  131,28 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  65,64 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  117,44 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  117,44 m2
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  40 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
17 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20 bộ
19 Làm trần thạch cao khung nổi KT600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  131,28 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,72 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,6 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,8 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,64 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,72 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  72 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  36 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  72 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  32 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  160 m
32 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  360 m
33 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  200 m
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  299,52 m2
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,292 m3
37 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20,268 m3
38 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20,268 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2027 100m3
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  42 bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  36 bộ
42 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  299,52 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  199,68 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  299,52 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  299,52 m2
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  36 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  42 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  36 bộ
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  48 cái
51 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18 cái
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  42 cái
53 Làm trần thạch cao khung nổi KT600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  299,52 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,9 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,32 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,38 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  108 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  48 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  54 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  108 cái
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18 cái
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  60 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  240 m
67 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  540 m
68 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  300 m
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  24 cái
70 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,54 10m
71 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,196 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,666 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2083 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0282 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0457 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1008 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,91 m3
78 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,8098 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,786 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,786 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,8098 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,4329 100m2
83 SXLD bu long fi 16 L = 650 = 650 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28 cái
84 SXLD máng xối tôn 5 zem KT 250x300x250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  23 m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,14 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,224 100m
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28,158 m3
88 Xoa mặt bê tông Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  262,2 m2
89 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  24 10m
90 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 cây
91 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11 cây
92 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cây
93 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 gốc cây
94 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11 gốc cây
95 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14 gốc cây
96 Thay máng xối tôn 250x300x250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  21 m
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2059 100m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,584 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1152 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1453 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1349 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3,879 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,4528 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2031 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,4008 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,528 m3
107 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,9422 tấn
108 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,5717 tấn
109 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,9422 tấn
110 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,5717 tấn
111 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,9133 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,9133 tấn
113 Lợp tấm chống nóng PE tráng bạc dày 10mm (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  375,732 m2
114 Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,7045 100m2
115 Làm diềm góc mái bằng tôn phẳng dập Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  35,032 m
116 Làm trần thạch cao khung lổi 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  351 m2
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,376 m3
118 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  7,137 m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,6804 100m3
120 Mua đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  82,3284 0
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  34,02 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,092 m3
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  341,28 m2
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  40,92 m2
125 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16,36 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  81,8 m2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  95,56 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  152,48 m2
129 SXLD bu long chan cột fi14 L=400 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  72 cái
130 SXLD bu long liên kết kèo fi14 L=60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  72 cái
131 SXLD cửa sổ nhôm kính , khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18,48 m2
132 SXLD cửa đi nhôm kính , khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  26,88 m2
133 SXLD cửa đi khung inox 304 hộp, lưới chống côn trùng inox Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  45,36 m2
134 SXLD máng xối tôn 5 zem, KT 250x300x250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  54 m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,546 100m
136 SXLD máng rửa tay bằng inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12,8 m
137 Lắp đặt vòi rửa Inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  32 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3 100m
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  36 bộ
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  30 cái
143 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 cái
144 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
146 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  250 m
147 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  240 m
148 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  70 m
149 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  120 m
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,312 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,616 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1056 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0347 tấn
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,528 m3
155 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,5712 tấn
156 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,816 tấn
157 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,5712 tấn
158 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,816 tấn
159 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,8223 tấn
160 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,8223 tấn
161 Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,5817 100m2
162 Lợp tôn lấy sáng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  34,5 m2
163 SXLD máng xối tôn 5 zem, KT 250x300x250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  23 m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,35 100m
165 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07804998E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.15609996E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.423.324 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.872.846.648 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->