Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419311-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210340142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:59:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,515,687,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng đất cấp II 0,919 100m3
2 Bêton đá 4x6 lót móng M.150 3,856 m3
3 Ván khuôn móng 0,161 100m2
4 Cốt thép móng DK 0,161 Tấn
5 Cốt thép móng DK 0,151 Tấn
6 Bêton móng đá 1x2 M.200 9,298 m3
7 Ván khuôn cổ cột 0,155 100m2
8 Cốt thép cổ cột DK 0,021 Tấn
9 Cốt thép cổ cột DK 0,161 Tấn
10 Cốt thép cổ cột DK>18mm 0,204 Tấn
11 Béton cổ cột đá 1x2 M.200 (đến code -0,50) 1,287 m3
12 Lấp đất hố móng và ban đất dư 0,919 100m3
13 Ván khuôn đà kiềng 0,69 100m2
14 Cốt thép đà kiềng + đan tam cấp DK 0,185 Tấn
15 Cốt thép đà kiềng DK 0,611 Tấn
16 Béton đà kiềng đá 1x2 M.200 6,856 m3
17 Ván khuôn cột 1,249 100m2
18 Cốt thép cột tầng trệt DK 0,087 Tấn
19 Cốt thép cột tầng trệt DK 0,326 Tấn
20 Cốt thép cột tầng trệt DK>18mm 0,317 Tấn
21 Béton cột 4,206 m3
22 Cốt thép cột tầng lầu DK 0,104 Tấn
23 Cốt thép cột tầng lầu DK 0,606 Tấn
24 Béton cột cao 2,682 m3
25 Ván khuôn đà sàn + đà giằng 1,072 100m2
26 Cốt thép đà sàn + đà giằng DK 0,25 Tấn
27 Cốt thép đà sàn + đà giằng DK 0,79 Tấn
28 Cốt thép đà sàn + đà giằng DK>18mm 0,31 Tấn
29 Béton đà sàn đá 1x2 M.200 7,925 m3
30 Ván khuôn sàn lầu 0,691 100m2
31 Cốt thép sàn lầu DK 1,255 Tấn
32 Béton sàn lầu đá 1x2 M.200 7,373 m3
33 Ván khuôn sê nô 0,155 100m2
34 Cốt thép sê nô DK 0,03 Tấn
35 Cốt thép sê nô DK 0,016 Tấn
36 Bê tông sê nô đá 1x2 M.200 0,752 m3
37 Ván khuôn lam, lanh tô, ô văng 0,909 100m2
38 Cốt thép lanh tô,ô văng,lam DK 0,392 Tấn
39 Cốt thép lanh tô,ô văng,lam DK 0,216 Tấn
40 Béton lanh tô,ô văng,lam đá 1x2 M.200 4,954 m3
41 Ván khuôn lam đúc sẵn 0,658 100m2
42 Cốt thép lam đúc sẵn 0,264 Tấn
43 Béton lam đúc sẵn đá 1x2 M.200 2,222 m3
44 Trát lam M.75 176,748 m2
45 Lắp lam đúc sẵn 186 Cái
46 Ván khuôn cầu thang 0,739 100m2
47 Cốt thép cầu thang DK 0,365 Tấn
48 Cốt thép cầu thang DK 0,829 Tấn
49 Béton cầu thang đá 1x2 M.200 7,891 m3
B XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây chân tường 20 gạch 4x8x18 M.75 6,452 m3
2 Xây tường 20 ngoài tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 8,411 m3
3 Xây tường 20 trong tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 6,01 m3
4 Xây tường 10 trong tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 3,426 m3
5 Xây tường 20 thu hồi gạch 8x8x18 M.75 3,02 m3
6 Xây tường 20 ngoài tầng lầu gạch 8x8x18 M.75 7,334 m3
7 Xây tường 20 lan can gạch 8x8x18 M.75 1,814 m3
8 Xây tường 20 lan can gạch 8x8x18 M.75 2,534 m3
9 Xây tường 10 lan can gạch 8x8x18 M.75 2,208 m3
10 Xây tường 10 lan can gạch 8x8x18 M.75 2,794 m3
11 Xây ốp cột gạch 4x8x18 M.75 0,222 m3
12 Trát cột M.75 99,74 m2
13 Trát tường ngoài M.75 302,433 m2
14 Trát tường trong M.75 300,109 m2
15 Trát đà M.75 95,81 m2
16 Trát trần M.75 158,508 m2
17 Láng vữa tạo dốc M.75 dày 20 49,524 m2
18 Láng vữa M.100 dày 20 70,524 m2
19 Quét Flinkote chống thấm 128,731 m2
20 Trát chỉ 182,14 m
21 Sản xuất xà gồ thép []50x100x2.0 0,424 Tấn
22 Sản xuất dầm trần thép []30x60x1.4 0,222 Tấn
23 Sơn xà gồ + dầm trần thép 47,16 m2
24 Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,4mm 0,822 100m2
25 Đóng trần tole màu sóng vuông dày 0,3mm 68,65 m2
26 Cung cấp nẹp chỉ nhựa 60,6 m
27 SXLD cửa đi sắt kính (kính cường lực 5mm) 15,39 m2
28 SXLD cửa sổ sắt kính (kính cường lực 5mm) 41,31 m2
29 SXLD cửa sắt kéo sơn tỉnh điện 11,4 m2
30 SXLD bông sắt cửa sổ 37,44 m2
31 Sơn bông sắt cửa sổ 28,291 m2
32 Sơn cửa sắt kính 71,384 m2
33 Dán décal lên kính cửa 20,015 m2
34 Xây bậc thang gạch 4x8x18 1,984 m3
35 Trát bậc thang M.75 bằng vữa XM dày 20 63,324 m2
36 Trát đá mài bậc thang + chiếu nghỉ 63,324 m2
37 Đắp cát nền nhà (từ code -0,85m) 0,693 100m3
38 Bêton nền nhà đá 1x2 M.200 10,669 m3
39 Lát gạch Thạch anh 40x40 nền +0,00m 106,69 m2
40 Lát gạch Thạch anh 40x40 nền +8,00m 23,04 m2
41 Ốp len chân tường gạch thạch anh 120x400 7,824 m2
42 Bả mastic tường trong nhà 241,675 m2
43 Bả mastic tường ngoài nhà 302,433 m2
44 Bả mastic cột, dầm, trần 547,126 m2
45 Sơn nước cột, dầm, trần 547,126 m2
46 Sơn nước tường trong nhà 241,675 m2
47 Sơn nước tường ngoài nhà 302,433 m2
C XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: TAM CẤP
1 Xây tam cấp gạch 4x8x18 6,219 m3
2 Trát tam cấp 27,504 m2
3 Trát đá mài tam cấp 27,504 m2
D XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp cầu chắn rác Inox D=90mm 2 Cái
2 Lắp phểu thu 200x200 (lổ D=90mm) 2 Cái
3 Lắp ống uPVC D=90x3,8mm 0,25 100m
4 Lắp co 900 uPVC D=90mm 3 cái
5 Lắp co lơi 1350 uPVC D=90mm 3 cái
6 Lắp Y uPVC D=90mm 1 cái
E XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp ống PVC D=20mm 126 m
2 Lắp ống PVC D=16mm 199 m
3 Lắp dây Cu/PVC 2,00mm2 329 m
4 Lắp dây Cu/PVC1x3,0mm2 246 m
5 Lắp dây cáp Cu/XLPE có giáp 2(1x4,00mm2) + E4,00 40 m
6 Lắp dây cáp Cu/XLPE có giáp 2(1x6,00mm2) + E6,00 50 m
7 Lắp đèn LED 2x1,2m-18W có chắn tản quang 10 bộ
8 Lắp đèn LED 1x1,2m-18W có chắn tản quang 3 bộ
9 Lắp đèn LED ngoài trời 12W 3 bộ
10 Lắp đèn LED ngoài trời 30W 2 bộ
11 Lắp quạt trần 1,4m 5 bộ
12 Lắp công tắc 5A 11 cái
13 Lắp hộp nối 24 hộp
14 Lắp ổ cắm 5A 12 cái
15 Lắp RCCB 2 pha - 30mA 6 cái
16 Lắp MCB 2P - 10A - 4,5kA 2 cái
17 Lắp MCB 2P - 20A - 4,5kA 4 cái
18 Lắp MCB 2P - 32A - 6,0kA 2 cái
19 Lắp MCB 2P - 42A - 6,0kA 1 cái
20 Lắp tủ điện 20x30x15 1 cái
F XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: SÂN NỀN
1 San lấp nền bằng cát 1,875 100m3
2 Trải lớp lót nylon chống mất nước 2,54 100m2
3 Đổ bê tông nền sân + bó hè đá 1x2 M.200 17,78 m3
4 Lát gạch Térazzo 400x400 254 m2
G XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: CÁC CÔNG TÁC KHÁC
1 Bắc dàn giáo trong đến +3,60m 1,354 100m2
2 Bắc dàn giáo ngoài 3,853 100m2
H SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: SỬA CHỮA SÊ NÔ + SÀN MÁI
1 Đục lớp vữa láng trên sê nô, sàn mái 18,24 m2
2 Vận chuyển xà bần xuống đất 0,365 m3
3 Láng vữa xi măng M.100 18,24 m2
4 Quét Flinkote chống thấm 3 nước 46,24 m2
I SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: SỬA CHỮA TƯỜNG NỨT
1 Đục tường để câu sắt 33,333 m2
2 Câu sắt D=6mm 0,044 100Kg
3 Trám vá tường 1 m2
J SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá nền gạch cũ (cả bê tông nền) 2,495 m3
2 Vận chuyển xà bần ra ngoài 2,495 m3
3 Bê tông nền nhà đá 1x2 M.200 1,747 m3
4 Lát gạch thạch anh nhám 300x300 M.75 24,95 m2
K SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: CẢI TẠO NỀN HÈ + NỀN RỬA CHÉN
1 Vệ sinh lớp rêu của nền hè hiện hữu, đục tạo nhám 73 m2
2 Bê tông nền đá 1x2 M.200 5,11 m3
3 Lát gạch thạch anh nhám 300x300 M.75 sàn rửa chén 3,41 m2
4 Lăn nhám 69,04 m2
L SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: SƠN LẠI TOÀN NHÀ
1 Cạo sơn tường trong (30% diện tích) 69,346 m2
2 Cạo sơn tường ngoài (30% diện tích) 69,632 m2
3 Cạo sơn cột (30% diện tích) 7,128 m2
4 Cạo sơn sê nô (30% diện tích) 0,095 m2
5 Cạo sơn lam (30% diện tích) 38,721 m2
6 Cạo sơn cửa 53,736 m2
7 Bả mastic tường trong nhà 69,346 m2
8 Bả mastic tường ngoài nhà 69,632 m2
9 Bả mastic cột, sê nô, lam ngoài nhà 55,335 m2
10 Sơn nước tường trong nhà 231,154 m2
11 Sơn nước tường ngoài nhà 232,108 m2
12 Sơn nước cột, sê nô, lam ngoài nhà 184,45 m2
13 Sơn cửa 03 nước 53,736 m2
14 Dán décal lên kính cửa 30,986 m2
15 Thay ổ khóa 4 Bộ
M SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp bàn cầu bệt 2 Bộ
2 Lắp vòi rửa vệ sinh 2 Bộ
3 Lắp lavabo sứ có chân 1 Bộ
4 Lắp kệ kính 2 Bộ
5 Lắp vòi nước tay gạt D=21mm 2 Bộ
6 Lắp vòi tắm gương sen 7 Bộ
7 Lắp cầu chắn rác Inox D=90mm 4 Cái
8 Lắp phểu thu 200x200 (lổ D=90mm) 5 Cái
9 Lắp ống uPVC D=90x3,8mm 0,13 100m
10 Lắp ống uPVC D=114x4,9mm 0,05 100m
11 Lắp co lơi 1350 uPVC D=90mm 8 cái
12 Lắp co lơi 1350 uPVC D=114mm 4 cái
13 Lắp Y uPVC D=90mm 4 cái
14 Lắp Y uPVC D=114mm 1 cái
15 Lắp mặt bích uPVC D=90mm 1 cái
16 Lắp mặt bích uPVC D=114mm 1 cái
17 Lắp van uPVC D=21mm 4 cái
N SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp ống PVC D=20mm 75 m
2 Lắp ống PVC D=16mm 160 m
3 Lắp dây Cu/PVC 2,00mm2 620 m
4 Lắp dây Cu/PVC1x3,0mm2 210 m
5 Lắp dây cáp Cu/PVC 2(1x6,00mm2) + E6,00 40 m
6 Lắp đèn LED 2x1,2m-18W có chắn tản quang 12 bộ
7 Lắp đèn LED 1x1,2m-18W có chắn tản quang 3 bộ
8 Lắp đèn LED tròn áp trần 4 bộ
9 Lắp quạt trần 1,4m 6 bộ
10 Lắp công tắc 5A 18 cái
11 Lắp hộp nối 25 hộp
12 Lắp ổ cắm 5A 9 cái
13 Lắp RCCB 2fa - 30mA 6 cái
14 Lắp MCB 2P - 10A - 4,5kA 2 cái
15 Lắp MCB 2P - 20A - 4,5kA 3 cái
16 Lắp MCB 2P - 32A - 4,5kA 1 cái
17 Lắp MCB 2P - 42A - 6,0kA 1 cái
18 Lắp MCB 2P - 50A - 6,0kA 1 cái
19 Lắp MCB 2P - 60A - 6,0kA 1 cái
20 Lắp tủ điện 30x40x15 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.54E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Điều kiện năng lực hoạt động: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. * Ghi chú: - Nhà thầu có thể kê khai năng lực tài chính theo khoản 2.1 và 2.2 trong 3 năm 2018 – 2020 (nếu có). Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình và chứng chỉ năng lực hoạt động. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực nêu trên nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->