Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:59:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,687,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 0,919 | 100m3 | |
| 2 | Bêton đá 4x6 lót móng M.150 | 3,856 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,161 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép móng DK | 0,161 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép móng DK | 0,151 | Tấn | |
| 6 | Bêton móng đá 1x2 M.200 | 9,298 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | 0,155 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép cổ cột DK | 0,021 | Tấn | |
| 9 | Cốt thép cổ cột DK | 0,161 | Tấn | |
| 10 | Cốt thép cổ cột DK>18mm | 0,204 | Tấn | |
| 11 | Béton cổ cột đá 1x2 M.200 (đến code -0,50) | 1,287 | m3 | |
| 12 | Lấp đất hố móng và ban đất dư | 0,919 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | 0,69 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép đà kiềng + đan tam cấp DK | 0,185 | Tấn | |
| 15 | Cốt thép đà kiềng DK | 0,611 | Tấn | |
| 16 | Béton đà kiềng đá 1x2 M.200 | 6,856 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột | 1,249 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép cột tầng trệt DK | 0,087 | Tấn | |
| 19 | Cốt thép cột tầng trệt DK | 0,326 | Tấn | |
| 20 | Cốt thép cột tầng trệt DK>18mm | 0,317 | Tấn | |
| 21 | Béton cột | 4,206 | m3 | |
| 22 | Cốt thép cột tầng lầu DK | 0,104 | Tấn | |
| 23 | Cốt thép cột tầng lầu DK | 0,606 | Tấn | |
| 24 | Béton cột cao | 2,682 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn đà sàn + đà giằng | 1,072 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép đà sàn + đà giằng DK | 0,25 | Tấn | |
| 27 | Cốt thép đà sàn + đà giằng DK | 0,79 | Tấn | |
| 28 | Cốt thép đà sàn + đà giằng DK>18mm | 0,31 | Tấn | |
| 29 | Béton đà sàn đá 1x2 M.200 | 7,925 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn sàn lầu | 0,691 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép sàn lầu DK | 1,255 | Tấn | |
| 32 | Béton sàn lầu đá 1x2 M.200 | 7,373 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn sê nô | 0,155 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép sê nô DK | 0,03 | Tấn | |
| 35 | Cốt thép sê nô DK | 0,016 | Tấn | |
| 36 | Bê tông sê nô đá 1x2 M.200 | 0,752 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn lam, lanh tô, ô văng | 0,909 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép lanh tô,ô văng,lam DK | 0,392 | Tấn | |
| 39 | Cốt thép lanh tô,ô văng,lam DK | 0,216 | Tấn | |
| 40 | Béton lanh tô,ô văng,lam đá 1x2 M.200 | 4,954 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn lam đúc sẵn | 0,658 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép lam đúc sẵn | 0,264 | Tấn | |
| 43 | Béton lam đúc sẵn đá 1x2 M.200 | 2,222 | m3 | |
| 44 | Trát lam M.75 | 176,748 | m2 | |
| 45 | Lắp lam đúc sẵn | 186 | Cái | |
| 46 | Ván khuôn cầu thang | 0,739 | 100m2 | |
| 47 | Cốt thép cầu thang DK | 0,365 | Tấn | |
| 48 | Cốt thép cầu thang DK | 0,829 | Tấn | |
| 49 | Béton cầu thang đá 1x2 M.200 | 7,891 | m3 | |
| B | XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây chân tường 20 gạch 4x8x18 M.75 | 6,452 | m3 | |
| 2 | Xây tường 20 ngoài tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 | 8,411 | m3 | |
| 3 | Xây tường 20 trong tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 | 6,01 | m3 | |
| 4 | Xây tường 10 trong tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 | 3,426 | m3 | |
| 5 | Xây tường 20 thu hồi gạch 8x8x18 M.75 | 3,02 | m3 | |
| 6 | Xây tường 20 ngoài tầng lầu gạch 8x8x18 M.75 | 7,334 | m3 | |
| 7 | Xây tường 20 lan can gạch 8x8x18 M.75 | 1,814 | m3 | |
| 8 | Xây tường 20 lan can gạch 8x8x18 M.75 | 2,534 | m3 | |
| 9 | Xây tường 10 lan can gạch 8x8x18 M.75 | 2,208 | m3 | |
| 10 | Xây tường 10 lan can gạch 8x8x18 M.75 | 2,794 | m3 | |
| 11 | Xây ốp cột gạch 4x8x18 M.75 | 0,222 | m3 | |
| 12 | Trát cột M.75 | 99,74 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài M.75 | 302,433 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong M.75 | 300,109 | m2 | |
| 15 | Trát đà M.75 | 95,81 | m2 | |
| 16 | Trát trần M.75 | 158,508 | m2 | |
| 17 | Láng vữa tạo dốc M.75 dày 20 | 49,524 | m2 | |
| 18 | Láng vữa M.100 dày 20 | 70,524 | m2 | |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm | 128,731 | m2 | |
| 20 | Trát chỉ | 182,14 | m | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép []50x100x2.0 | 0,424 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất dầm trần thép []30x60x1.4 | 0,222 | Tấn | |
| 23 | Sơn xà gồ + dầm trần thép | 47,16 | m2 | |
| 24 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,4mm | 0,822 | 100m2 | |
| 25 | Đóng trần tole màu sóng vuông dày 0,3mm | 68,65 | m2 | |
| 26 | Cung cấp nẹp chỉ nhựa | 60,6 | m | |
| 27 | SXLD cửa đi sắt kính (kính cường lực 5mm) | 15,39 | m2 | |
| 28 | SXLD cửa sổ sắt kính (kính cường lực 5mm) | 41,31 | m2 | |
| 29 | SXLD cửa sắt kéo sơn tỉnh điện | 11,4 | m2 | |
| 30 | SXLD bông sắt cửa sổ | 37,44 | m2 | |
| 31 | Sơn bông sắt cửa sổ | 28,291 | m2 | |
| 32 | Sơn cửa sắt kính | 71,384 | m2 | |
| 33 | Dán décal lên kính cửa | 20,015 | m2 | |
| 34 | Xây bậc thang gạch 4x8x18 | 1,984 | m3 | |
| 35 | Trát bậc thang M.75 bằng vữa XM dày 20 | 63,324 | m2 | |
| 36 | Trát đá mài bậc thang + chiếu nghỉ | 63,324 | m2 | |
| 37 | Đắp cát nền nhà (từ code -0,85m) | 0,693 | 100m3 | |
| 38 | Bêton nền nhà đá 1x2 M.200 | 10,669 | m3 | |
| 39 | Lát gạch Thạch anh 40x40 nền +0,00m | 106,69 | m2 | |
| 40 | Lát gạch Thạch anh 40x40 nền +8,00m | 23,04 | m2 | |
| 41 | Ốp len chân tường gạch thạch anh 120x400 | 7,824 | m2 | |
| 42 | Bả mastic tường trong nhà | 241,675 | m2 | |
| 43 | Bả mastic tường ngoài nhà | 302,433 | m2 | |
| 44 | Bả mastic cột, dầm, trần | 547,126 | m2 | |
| 45 | Sơn nước cột, dầm, trần | 547,126 | m2 | |
| 46 | Sơn nước tường trong nhà | 241,675 | m2 | |
| 47 | Sơn nước tường ngoài nhà | 302,433 | m2 | |
| C | XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: TAM CẤP | |||
| 1 | Xây tam cấp gạch 4x8x18 | 6,219 | m3 | |
| 2 | Trát tam cấp | 27,504 | m2 | |
| 3 | Trát đá mài tam cấp | 27,504 | m2 | |
| D | XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp cầu chắn rác Inox D=90mm | 2 | Cái | |
| 2 | Lắp phểu thu 200x200 (lổ D=90mm) | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp ống uPVC D=90x3,8mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp co 900 uPVC D=90mm | 3 | cái | |
| 5 | Lắp co lơi 1350 uPVC D=90mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp Y uPVC D=90mm | 1 | cái | |
| E | XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp ống PVC D=20mm | 126 | m | |
| 2 | Lắp ống PVC D=16mm | 199 | m | |
| 3 | Lắp dây Cu/PVC 2,00mm2 | 329 | m | |
| 4 | Lắp dây Cu/PVC1x3,0mm2 | 246 | m | |
| 5 | Lắp dây cáp Cu/XLPE có giáp 2(1x4,00mm2) + E4,00 | 40 | m | |
| 6 | Lắp dây cáp Cu/XLPE có giáp 2(1x6,00mm2) + E6,00 | 50 | m | |
| 7 | Lắp đèn LED 2x1,2m-18W có chắn tản quang | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đèn LED 1x1,2m-18W có chắn tản quang | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đèn LED ngoài trời 12W | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đèn LED ngoài trời 30W | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp quạt trần 1,4m | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp công tắc 5A | 11 | cái | |
| 13 | Lắp hộp nối | 24 | hộp | |
| 14 | Lắp ổ cắm 5A | 12 | cái | |
| 15 | Lắp RCCB 2 pha - 30mA | 6 | cái | |
| 16 | Lắp MCB 2P - 10A - 4,5kA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp MCB 2P - 20A - 4,5kA | 4 | cái | |
| 18 | Lắp MCB 2P - 32A - 6,0kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp MCB 2P - 42A - 6,0kA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp tủ điện 20x30x15 | 1 | cái | |
| F | XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: SÂN NỀN | |||
| 1 | San lấp nền bằng cát | 1,875 | 100m3 | |
| 2 | Trải lớp lót nylon chống mất nước | 2,54 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền sân + bó hè đá 1x2 M.200 | 17,78 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Térazzo 400x400 | 254 | m2 | |
| G | XÂY MỚI BAN CHỈ HUY: CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bắc dàn giáo trong đến +3,60m | 1,354 | 100m2 | |
| 2 | Bắc dàn giáo ngoài | 3,853 | 100m2 | |
| H | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: SỬA CHỮA SÊ NÔ + SÀN MÁI | |||
| 1 | Đục lớp vữa láng trên sê nô, sàn mái | 18,24 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển xà bần xuống đất | 0,365 | m3 | |
| 3 | Láng vữa xi măng M.100 | 18,24 | m2 | |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm 3 nước | 46,24 | m2 | |
| I | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: SỬA CHỮA TƯỜNG NỨT | |||
| 1 | Đục tường để câu sắt | 33,333 | m2 | |
| 2 | Câu sắt D=6mm | 0,044 | 100Kg | |
| 3 | Trám vá tường | 1 | m2 | |
| J | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá nền gạch cũ (cả bê tông nền) | 2,495 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển xà bần ra ngoài | 2,495 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền nhà đá 1x2 M.200 | 1,747 | m3 | |
| 4 | Lát gạch thạch anh nhám 300x300 M.75 | 24,95 | m2 | |
| K | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: CẢI TẠO NỀN HÈ + NỀN RỬA CHÉN | |||
| 1 | Vệ sinh lớp rêu của nền hè hiện hữu, đục tạo nhám | 73 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M.200 | 5,11 | m3 | |
| 3 | Lát gạch thạch anh nhám 300x300 M.75 sàn rửa chén | 3,41 | m2 | |
| 4 | Lăn nhám | 69,04 | m2 | |
| L | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: SƠN LẠI TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Cạo sơn tường trong (30% diện tích) | 69,346 | m2 | |
| 2 | Cạo sơn tường ngoài (30% diện tích) | 69,632 | m2 | |
| 3 | Cạo sơn cột (30% diện tích) | 7,128 | m2 | |
| 4 | Cạo sơn sê nô (30% diện tích) | 0,095 | m2 | |
| 5 | Cạo sơn lam (30% diện tích) | 38,721 | m2 | |
| 6 | Cạo sơn cửa | 53,736 | m2 | |
| 7 | Bả mastic tường trong nhà | 69,346 | m2 | |
| 8 | Bả mastic tường ngoài nhà | 69,632 | m2 | |
| 9 | Bả mastic cột, sê nô, lam ngoài nhà | 55,335 | m2 | |
| 10 | Sơn nước tường trong nhà | 231,154 | m2 | |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà | 232,108 | m2 | |
| 12 | Sơn nước cột, sê nô, lam ngoài nhà | 184,45 | m2 | |
| 13 | Sơn cửa 03 nước | 53,736 | m2 | |
| 14 | Dán décal lên kính cửa | 30,986 | m2 | |
| 15 | Thay ổ khóa | 4 | Bộ | |
| M | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp bàn cầu bệt | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp vòi rửa vệ sinh | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp lavabo sứ có chân | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp kệ kính | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp vòi nước tay gạt D=21mm | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp vòi tắm gương sen | 7 | Bộ | |
| 7 | Lắp cầu chắn rác Inox D=90mm | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp phểu thu 200x200 (lổ D=90mm) | 5 | Cái | |
| 9 | Lắp ống uPVC D=90x3,8mm | 0,13 | 100m | |
| 10 | Lắp ống uPVC D=114x4,9mm | 0,05 | 100m | |
| 11 | Lắp co lơi 1350 uPVC D=90mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp co lơi 1350 uPVC D=114mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp Y uPVC D=90mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp Y uPVC D=114mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp mặt bích uPVC D=90mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp mặt bích uPVC D=114mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp van uPVC D=21mm | 4 | cái | |
| N | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp ống PVC D=20mm | 75 | m | |
| 2 | Lắp ống PVC D=16mm | 160 | m | |
| 3 | Lắp dây Cu/PVC 2,00mm2 | 620 | m | |
| 4 | Lắp dây Cu/PVC1x3,0mm2 | 210 | m | |
| 5 | Lắp dây cáp Cu/PVC 2(1x6,00mm2) + E6,00 | 40 | m | |
| 6 | Lắp đèn LED 2x1,2m-18W có chắn tản quang | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đèn LED 1x1,2m-18W có chắn tản quang | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đèn LED tròn áp trần | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp quạt trần 1,4m | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp công tắc 5A | 18 | cái | |
| 11 | Lắp hộp nối | 25 | hộp | |
| 12 | Lắp ổ cắm 5A | 9 | cái | |
| 13 | Lắp RCCB 2fa - 30mA | 6 | cái | |
| 14 | Lắp MCB 2P - 10A - 4,5kA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp MCB 2P - 20A - 4,5kA | 3 | cái | |
| 16 | Lắp MCB 2P - 32A - 4,5kA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp MCB 2P - 42A - 6,0kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp MCB 2P - 50A - 6,0kA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp MCB 2P - 60A - 6,0kA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp tủ điện 30x40x15 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Điều kiện năng lực hoạt động: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. * Ghi chú: - Nhà thầu có thể kê khai năng lực tài chính theo khoản 2.1 và 2.2 trong 3 năm 2018 – 2020 (nếu có). Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình và chứng chỉ năng lực hoạt động. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực nêu trên nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi