Gói thầu: XL-01: Cải tạo, xây dựng phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III tại viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418780-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, xây dựng phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III tại viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh.
Số hiệu KHLCNT 20210103655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 09:46:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,536,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Phá dỡ, cải tạo hiện trạng
B Phần Phá dỡ
1 Nhân công di dời các máy móc thiết bị chuyên ngành, bàn ghế theo yêu cầu. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 công
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ tầng trệt Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
3 Tháo dỡ thiết bị điện, đèn điện, công tắc, quạt... và vận chuyển theo yêu cầu. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 công
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích hiện trạng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,5163 m2
5 Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42,64 m2
6 Phá dỡ bậc tam cấp, móng gạch Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6581 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,0172 m3
8 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 lỗ
9 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 lỗ
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,507 m3
11 Xây bịt cửa bằng gạch ống (8x8x19)cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,728 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 37,28 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,55 m2
14 Trát phần đục ra để lắp cửa gió, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 31,6 m
C Công tác sơn bả tường:
1 Cạo và vệ sinh bề mặt tường, trụ cột cũ trước khi sơn. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 857,4598 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường( bả 3 lớp, KL x3) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 857,4598 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 89,6615 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 767,7983 m2
5 Cạo và vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,442 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,442 m2
D Phần lát nền gạch:
1 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 86,1615 m2
2 Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm bao khu xử lý nước thải, chiều dày Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,4476 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 86,1615 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 86,1615 m2
E Phần cải tạo khu hành lang để điều hòa không khí:
1 Di dời và lắp đặt lại cục nóng điều hòa của Lầu 1 sang vị trí khác. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 máy
2 Thi công mái kính bằng khung thép hộp, kính dán an toàn 8.38mm. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30,465 m2
3 Xử lý keo chống thấm tại mép khung nhôm kính với tường hiện trạng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 22,7 md
4 Nẹp nhôm 20x20mm chặn nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 22,75 md
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 46,17 m2
6 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,4275 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,9875 m2
8 Bê tông phần sân nền, đá 1x2,vữa BT M250 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,9255 m3
9 Tạo nhám bề mặt sàn trước khi sơn Epoxy (vận dụng đơn giá) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 46,17 m2
10 Sơn nền sàn bê tông bằng sơn Epoxy (vận dụng đơn giá) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 46,17 m2
11 Lam nhôm chống nắng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 54,23 m2
12 Gia công khung lưới thép chống công trùng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 54,23 m2
13 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm cao cấp hệ kính trắng an toàn 6.38mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
14 Phụ kiện cửa đi bằng Kinlong Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
F Phần điều hòa thông khí
1 Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
7 Phụ kiện ống( côn, cút, tê nối.....) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
10 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
11 Lắp đặt quạt hút loại vỏ, cánh chất liệu thép không rỉ, công suất Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt quạt hút loại vỏ, cánh chất liệu thép không rỉ, công suất Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt quạt hút loại vỏ, cánh chất liệu thép không rỉ, công suất Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
G Phần vận chuyển phế thải:
1 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21,2939 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21,2939 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21,2939 m3
H Xây dựng phòng xét nghiệm
1 Vách Panel 2 mặt Inox 304, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh, chiều dày 42mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 213,3819 m2
2 Lắp đặt vách Panel 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh, chiều dày 42mm. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 89,7838 m2
3 Lắp đặt trần Panel 2 mặt Inox 304, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh, chiều dày 42mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 93,8628 m2
4 Lắp đặt trần Panel 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh, chiều dày 42mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 55,4458 m2
5 Lắp đặt phụ kiện bo góc trong, bo trần vách bằng vật liệu chuyên dụng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 384,883 md
6 Cửa đi Nửa kín khí (Loại 3 khung); Vật liệu cánh: Dạng tấm panel, 2 mặt là thép sơn tĩnh điện, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,66 m2
7 Cửa đi Kín khí (Loại 4 khung bao quanh); Vật liệu cánh: Dạng tấm panel, 2 mặt Inox 304, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 19,58 m2
8 Cung cấp và lắp đặt ô kính quan sát phòng xét nghiệm; Vật liệu cánh: Kính cường lực dầy 8mm; Khung nhôm điện hóa nhập khẩu đồng bộ; Kích thước phủ bì : 900Wx1000Hmm. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa từ, liên động điện 2 cửa cho phòng khóa khí (air-lock) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa từ, liên động điện 3 cửa cho phòng khóa khí (air-lock) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt Pass box chuyển mẫu loại 2 cánh liên động, cho phép 1 cửa mở tại 1 thời điểm. Kích thước trong 500x500x500mm. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Xử lý kỹ thuật Panel để lắp ổ cắm, công tắc, chiếu sáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
13 Xử lý sàn bê tông bằng vữa tự phẳng Cho khu phòng xét nghiệm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 96,8537 m2
14 Sàn vinyl chịu hoá chất tẩy rửa, chịu mài mòn và không trơn trượt. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 96,8537 m2
I Cấp điện công trình
J Phần điện nguồn vào tủ tổng:
1 Phá dỡ đường bê tông nhựa hiện trạng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,06 m3
2 Đào hố móng cho rãnh cáp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 37,0475 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,45 100m
4 Đắp cát hoàn trả hố móng rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1305 100m3
5 Rải gạch đặc báo hiệu Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.450 viên
6 Băng báo hiệu cáp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 145 md
7 Đắp lớp cấp phối đá dăm lấp hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2182 100m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m2
9 Mua bê tông nhựa về chân công trường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,75 tấn
10 Đục nền khu hành lang và tường nhà để đi đường dây cấp điện cho tủ tổng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 công
11 Hoàn trả lại phần hành lang hiện trạng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
12 Sứ báo hiệu cáp điện lực Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 viên
K Phần thiết bị:
1 Tủ điện tổng 1200x700x350mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
2 Tủ điện 600x400x200mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
3 Tủ điện 400x400x150mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
4 Tủ chuyển đổi nguồn 220/110V 1P/25A Trọn bộ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 CABLE Cu.XLPE/PVC (3x90+1x50)mm2+E-(1x50)mm2 dùng cho nguồn từ tòa nhà Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 25 m
6 CABLE Cu.XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2+E-(1x16)mm2 dùng cho điện khẩn cấp ATS Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60 m
7 CABLE Cu.XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2+E-(1x16)mm2 dùng cho điện khẩn cấp ATS Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 260 m
8 CABLE Cu.XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2+E-(1x10)mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 m
9 CABLE Cu.XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2+E-(1x6)mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60 m
10 CABLE Cu.XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2+E-(1x4)mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 75 m
11 CABLE Cu.XLPE/PVC (3x2.5)mm2+E-(1x2.5)mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x10)mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x6)mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 135 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2.5)mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 950 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1.5)mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 620 m
16 Lắp đặt dây đơn tiếp địa, loại dây 1x6mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 120 m
17 Lắp đặt dây đơn tiếp địa, loại dây 1x4mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 135 m
18 Lắp đặt dây đơn trung tính, dây 2,5mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 950 m
19 Lắp đặt dây đơn trung tính, dây 1,5mm2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 620 m
20 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 250x100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 95 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 500 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 750 m
25 Lắp đặt máng cáp kích thước 300x100mm, tôn tráng kẽm dày 2mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 40 m
26 Phụ kiện V50x50x2mm, bu lông, ti ren treo máng cáp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Cút L, T nối thẳng cho máng cáp, tôn tráng kẽm dày 1.5mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
28 Đèn Led Panel, công suất 36W kích thước 1200x300mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
29 Đèn Led Panel, công suất 18W kích thước 600x300mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
30 Đèn Tuyt LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm hạt, mặt, viền và đế âm chống cháy) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm hạt, mặt, viền và đế âm chống cháy) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều( bao gồm hạt, mặt, viền và đế âm chống cháy) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
34 Lắp đặt công tắc - 3 hạt 2 chiều( bao gồm hạt, mặt, viền và đế âm chống cháy) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực, 250V/16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi công nghiệp, loại 3 cực, 250V/16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi nguồn 100V, loại 3 cực, 250V/16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
38 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/350A/380V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/125A/380V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/80A/380V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/60A/380V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/32A/380V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/25A/380V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 1P/32A/220V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 1P/25A/220V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
46 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 1P/16A/220V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
47 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 1P/10A/220V Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
L Cấp thoát nước
M Xây bể chứa Tank thu gom nước thải:
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,2563 m3
2 Đào hố móng chứa Tank, đất cấp II Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 64,4933 m3
3 Ván khuôn lót móng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,04 m2
4 Bê tông móng chiều rộng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,612 m3
5 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,68 m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6447 100kg
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,9522 100kg
8 Bê tông móng chiều rộng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
9 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,5168 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m2
12 Quét chống thấm tường bằng Sika TH 107 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 29,92 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
14 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,471 m3
16 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,5658 100kg
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,5569 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,2563 m3
N Phần đường ống:
1 Đục nền nhà tạo rãnh để đi đường ống thoát nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 310 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
8 Lắp đặt van PPR đường kính 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
9 Lắp đặt van PPR đường kính 25mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt van PPR đường kính 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
16 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt cút 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Lắp đặt cút 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D90/42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Lắp đặt Tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
26 Lắp đặt Tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt Tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
28 Lắp đặt tê chéo 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
29 Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
32 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
33 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
34 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
35 Lắp đặt thông tắc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,7 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,43 100m
O Phần thiết bị:
1 Lắp đặt sen tắm đứng bằng Inox 304 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị rửa tay, rửa mắt khẩn cấp dùng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 110mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt vòi gạt D20 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt phễu thu nước loại cho phòng an toàn sinh học, đường kính 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
P Phần vận chuyển phế thải:
1 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,7496 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,7496 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,7496 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,7496 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,7496 m3
Q PCCC và phụ trợ
1 Dây điện cu/pvc 2cx1,0mm2 lắp cho đầu báo khói Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 150 m
2 Dây điện cu/pvc (2cx2,5+1x1,5E)mm2 lắp cho đèn sự cố Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 100 m
3 Cáp điện cu/pvc (3x4+1x2,5E)mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 350 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 150 m
6 Hộp đấu nối kĩ thuật 400x300x250 bằng tôn sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
7 Hộp đựng bình chữa cháy, kt: 600x550x180mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
8 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
9 Đầu báo khói quang thường C-9102 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,1 10 đầu
10 Đầu báo nhiệt gia tăng thườngC-9103 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu
11 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit super led, kèm bộ lưu điện 2h Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 5 đèn
12 Đèn chiếu sáng sự cố emergency, bóng led 2x1w, kèm bộ lưu điện từ 2-4h Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 5 đèn
13 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5kênh GST105A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
14 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 5 nút
15 Lắp đặt chuông báo cháy Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 5 chuông
16 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 1 trung tâm
17 Phụ kiện ống gen (kèm phụ kiện: tê, cút, măng sông..) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
18 Gia công lắp đặt bộ giá camera gắn trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 1 thiết bị
19 Lắp đặt dây Cáp mạng CAT6 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 50 m
20 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch switch Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
R Phần thiết bị
S Thiết bị công trình
1 Điều hòa treo tường 9000BTU 1 chiều,Inverter Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT 3 máy
2 Điều hòa treo tường 12000BTU 1 chiều,Inverter Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT 3 máy
3 Máy bơm tăng áp 5m3, H=10m, 220V/1P/50Hz Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
4 Bình chữa cháy khí MFZ4 -4kg Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 bình
5 Bình chữa cháy MT3- 3 kg Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
6 Tủ trung tâm báo cháy 5kênh GST105A Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT 1 tủ
7 Camera bán cầu gắn trần Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT 2 bộ
8 Đầu ghi dữ liệu Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Switch poe 6 port Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Màn hình quan sát 55Inh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Thiết bị liên lạc nội bộ Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT 7 bộ
T Thiết bị nội thất
1 Hệ thống bàn thí nghiệm trung tâm (có giá để hóa chất 2 tầng, có ngăn tủ đựng đồ); Kích thước: (2400x1200x800) mm. Mặt bàn chịu hóa chất. Khung Inox SUS 304. Ngăn tủ để thiết bị. Giá Inox mặt bàn 2 tầng. Ổ cắm điện cấp nguồn cho các thiết bị. 10 ghế inox chân tăng chỉnh Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT 2 bộ
2 Bàn chậu rửa; Kích thước: (1200x600x800) mm. Mặt bàn chịu hóa chất. Ngăn giá 1 tầng. Khung, ngăn giá Inox SUS 304. Chậu rửa đôi chịu hóa chất, vòi rửa đơn. Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT 3 bộ
3 Bàn thí nghiệm áp tường; Kích thước: (1800x600x800) mm. Mặt bàn chịu hóa chất. Khung Inox SUS 304. Ngăn tủ để thiết bị. Ổ cắm điện cấp nguồn cho các thiết bị. 2 ghế inox chân tăng chỉnh. Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT 1 bộ
4 Giá để đồ bằng Inox Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2608E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,9 tỷ đồng. Trong đó 15,9= 5,3 x 3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->