Gói thầu: XL-01: Cải tạo, xây dựng phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III tại viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, xây dựng phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III tại viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:46:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,536,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Phá dỡ, cải tạo hiện trạng | |||
| B | Phần Phá dỡ | |||
| 1 | Nhân công di dời các máy móc thiết bị chuyên ngành, bàn ghế theo yêu cầu. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ tầng trệt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, đèn điện, công tắc, quạt... và vận chuyển theo yêu cầu. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích hiện trạng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,5163 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp, móng gạch | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6581 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,0172 | m3 |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 11 | Xây bịt cửa bằng gạch ống (8x8x19)cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,728 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,28 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 14 | Trát phần đục ra để lắp cửa gió, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m |
| C | Công tác sơn bả tường: | |||
| 1 | Cạo và vệ sinh bề mặt tường, trụ cột cũ trước khi sơn. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 857,4598 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường( bả 3 lớp, KL x3) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 857,4598 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 89,6615 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 767,7983 | m2 |
| 5 | Cạo và vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,442 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,442 | m2 |
| D | Phần lát nền gạch: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86,1615 | m2 |
| 2 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm bao khu xử lý nước thải, chiều dày | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4476 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86,1615 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86,1615 | m2 |
| E | Phần cải tạo khu hành lang để điều hòa không khí: | |||
| 1 | Di dời và lắp đặt lại cục nóng điều hòa của Lầu 1 sang vị trí khác. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 2 | Thi công mái kính bằng khung thép hộp, kính dán an toàn 8.38mm. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,465 | m2 |
| 3 | Xử lý keo chống thấm tại mép khung nhôm kính với tường hiện trạng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | md |
| 4 | Nẹp nhôm 20x20mm chặn nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | md |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4275 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,9875 | m2 |
| 8 | Bê tông phần sân nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,9255 | m3 |
| 9 | Tạo nhám bề mặt sàn trước khi sơn Epoxy (vận dụng đơn giá) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 10 | Sơn nền sàn bê tông bằng sơn Epoxy (vận dụng đơn giá) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 11 | Lam nhôm chống nắng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54,23 | m2 |
| 12 | Gia công khung lưới thép chống công trùng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54,23 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm cao cấp hệ kính trắng an toàn 6.38mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi bằng Kinlong | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| F | Phần điều hòa thông khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 7 | Phụ kiện ống( côn, cút, tê nối.....) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút loại vỏ, cánh chất liệu thép không rỉ, công suất | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút loại vỏ, cánh chất liệu thép không rỉ, công suất | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt hút loại vỏ, cánh chất liệu thép không rỉ, công suất | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Phần vận chuyển phế thải: | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,2939 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,2939 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,2939 | m3 |
| H | Xây dựng phòng xét nghiệm | |||
| 1 | Vách Panel 2 mặt Inox 304, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh, chiều dày 42mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 213,3819 | m2 |
| 2 | Lắp đặt vách Panel 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh, chiều dày 42mm. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 89,7838 | m2 |
| 3 | Lắp đặt trần Panel 2 mặt Inox 304, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh, chiều dày 42mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 93,8628 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trần Panel 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh, chiều dày 42mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 55,4458 | m2 |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện bo góc trong, bo trần vách bằng vật liệu chuyên dụng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 384,883 | md |
| 6 | Cửa đi Nửa kín khí (Loại 3 khung); Vật liệu cánh: Dạng tấm panel, 2 mặt là thép sơn tĩnh điện, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | m2 |
| 7 | Cửa đi Kín khí (Loại 4 khung bao quanh); Vật liệu cánh: Dạng tấm panel, 2 mặt Inox 304, lõi PU tỷ trọng 38±2kg/m³, khuôn bao nhựa PVC 4 cạnh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ô kính quan sát phòng xét nghiệm; Vật liệu cánh: Kính cường lực dầy 8mm; Khung nhôm điện hóa nhập khẩu đồng bộ; Kích thước phủ bì : 900Wx1000Hmm. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa từ, liên động điện 2 cửa cho phòng khóa khí (air-lock) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa từ, liên động điện 3 cửa cho phòng khóa khí (air-lock) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Pass box chuyển mẫu loại 2 cánh liên động, cho phép 1 cửa mở tại 1 thời điểm. Kích thước trong 500x500x500mm. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Xử lý kỹ thuật Panel để lắp ổ cắm, công tắc, chiếu sáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 13 | Xử lý sàn bê tông bằng vữa tự phẳng Cho khu phòng xét nghiệm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96,8537 | m2 |
| 14 | Sàn vinyl chịu hoá chất tẩy rửa, chịu mài mòn và không trơn trượt. | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96,8537 | m2 |
| I | Cấp điện công trình | |||
| J | Phần điện nguồn vào tủ tổng: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông nhựa hiện trạng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cho rãnh cáp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,0475 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hố móng rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | 100m3 |
| 5 | Rải gạch đặc báo hiệu | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 145 | md |
| 7 | Đắp lớp cấp phối đá dăm lấp hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2182 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa về chân công trường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | tấn |
| 10 | Đục nền khu hành lang và tường nhà để đi đường dây cấp điện cho tủ tổng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Hoàn trả lại phần hành lang hiện trạng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp điện lực | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | viên |
| K | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ điện tổng 1200x700x350mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện 600x400x200mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện 400x400x150mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Tủ chuyển đổi nguồn 220/110V 1P/25A Trọn bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | CABLE Cu.XLPE/PVC (3x90+1x50)mm2+E-(1x50)mm2 dùng cho nguồn từ tòa nhà | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | CABLE Cu.XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2+E-(1x16)mm2 dùng cho điện khẩn cấp ATS | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | CABLE Cu.XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2+E-(1x16)mm2 dùng cho điện khẩn cấp ATS | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 8 | CABLE Cu.XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2+E-(1x10)mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | CABLE Cu.XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2+E-(1x6)mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | CABLE Cu.XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2+E-(1x4)mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 11 | CABLE Cu.XLPE/PVC (3x2.5)mm2+E-(1x2.5)mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x10)mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x6)mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2.5)mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa, loại dây 1x6mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa, loại dây 1x4mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn trung tính, dây 2,5mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn trung tính, dây 1,5mm2 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 250x100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 25 | Lắp đặt máng cáp kích thước 300x100mm, tôn tráng kẽm dày 2mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Phụ kiện V50x50x2mm, bu lông, ti ren treo máng cáp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Cút L, T nối thẳng cho máng cáp, tôn tráng kẽm dày 1.5mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 28 | Đèn Led Panel, công suất 36W kích thước 1200x300mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 29 | Đèn Led Panel, công suất 18W kích thước 600x300mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Đèn Tuyt LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm hạt, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm hạt, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều( bao gồm hạt, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 2 chiều( bao gồm hạt, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực, 250V/16A | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi công nghiệp, loại 3 cực, 250V/16A | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi nguồn 100V, loại 3 cực, 250V/16A | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/350A/380V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/125A/380V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/80A/380V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/60A/380V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/32A/380V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P/25A/380V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 1P/32A/220V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 1P/25A/220V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 1P/16A/220V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 1P/10A/220V | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | Cấp thoát nước | |||
| M | Xây bể chứa Tank thu gom nước thải: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2563 | m3 |
| 2 | Đào hố móng chứa Tank, đất cấp II | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,4933 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6447 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9522 | 100kg |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,5168 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm tường bằng Sika TH 107 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5658 | 100kg |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5569 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2563 | m3 |
| N | Phần đường ống: | |||
| 1 | Đục nền nhà tạo rãnh để đi đường ống thoát nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van PPR đường kính 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR đường kính 25mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR đường kính 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D90/42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê chéo 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| O | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt sen tắm đứng bằng Inox 304 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị rửa tay, rửa mắt khẩn cấp dùng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 110mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước loại cho phòng an toàn sinh học, đường kính 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| P | Phần vận chuyển phế thải: | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,7496 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,7496 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,7496 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,7496 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,7496 | m3 |
| Q | PCCC và phụ trợ | |||
| 1 | Dây điện cu/pvc 2cx1,0mm2 lắp cho đầu báo khói | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Dây điện cu/pvc (2cx2,5+1x1,5E)mm2 lắp cho đèn sự cố | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Cáp điện cu/pvc (3x4+1x2,5E)mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Hộp đấu nối kĩ thuật 400x300x250 bằng tôn sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy, kt: 600x550x180mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Đầu báo khói quang thường C-9102 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 đầu |
| 10 | Đầu báo nhiệt gia tăng thườngC-9103 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit super led, kèm bộ lưu điện 2h | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 5 đèn |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố emergency, bóng led 2x1w, kèm bộ lưu điện từ 2-4h | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5kênh GST105A | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 trung tâm |
| 17 | Phụ kiện ống gen (kèm phụ kiện: tê, cút, măng sông..) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 18 | Gia công lắp đặt bộ giá camera gắn trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt dây Cáp mạng CAT6 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch switch | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| R | Phần thiết bị | |||
| S | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU 1 chiều,Inverter | Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT | 3 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU 1 chiều,Inverter | Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT | 3 | máy |
| 3 | Máy bơm tăng áp 5m3, H=10m, 220V/1P/50Hz | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Bình chữa cháy khí MFZ4 -4kg | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy MT3- 3 kg | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 5kênh GST105A | Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT | 1 | tủ |
| 7 | Camera bán cầu gắn trần | Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT | 2 | bộ |
| 8 | Đầu ghi dữ liệu | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Switch poe 6 port | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Màn hình quan sát 55Inh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thiết bị liên lạc nội bộ | Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT | 7 | bộ |
| T | Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Hệ thống bàn thí nghiệm trung tâm (có giá để hóa chất 2 tầng, có ngăn tủ đựng đồ); Kích thước: (2400x1200x800) mm. Mặt bàn chịu hóa chất. Khung Inox SUS 304. Ngăn tủ để thiết bị. Giá Inox mặt bàn 2 tầng. Ổ cắm điện cấp nguồn cho các thiết bị. 10 ghế inox chân tăng chỉnh | Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT | 2 | bộ |
| 2 | Bàn chậu rửa; Kích thước: (1200x600x800) mm. Mặt bàn chịu hóa chất. Ngăn giá 1 tầng. Khung, ngăn giá Inox SUS 304. Chậu rửa đôi chịu hóa chất, vòi rửa đơn. | Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT | 3 | bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm áp tường; Kích thước: (1800x600x800) mm. Mặt bàn chịu hóa chất. Khung Inox SUS 304. Ngăn tủ để thiết bị. Ổ cắm điện cấp nguồn cho các thiết bị. 2 ghế inox chân tăng chỉnh. | Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT | 1 | bộ |
| 4 | Giá để đồ bằng Inox | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,9 tỷ đồng. Trong đó 15,9= 5,3 x 3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi