Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418601-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210327094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 09:27:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,909,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,4504 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại V) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,504 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại V) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,504 10m³/1km
4 Đào khuôn, đào đất, đào rãnh, đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8236 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,89 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại V) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,589 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại V) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,589 10m³/1km
8 Mua đất cấp 3 đắp K95 vận chuyển về công trình. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.042,2738 m3
9 Mua đất cấp 3 đắp K98 vận chuyển về công trình. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.056,9967 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,0526 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7327 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9078 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0792 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,6976 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19 HLN 4%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,6976 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,307 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5 HLN 4,5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,307 100m2
7 Mua bê tông nhựa hạt C19 hàm lượng 4% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.108,5141 Tấn
8 Mua bê tông nhựa hạt C12.5 hàm lượng 4,5% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 718,8008 Tấn
C Vỉa hè
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2473 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,6135 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 416,1354 m2
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 53x18x100cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,54 m
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Đá bó vỉa hè chất liệu đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT: 230x260x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.423,12 m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,9256 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,481 m3
8 Lát nền, Đá lát nền, hè chất liệu đá Thanh Hóa màu xanh xám, xanh đen, băm mặt mài viền cạnh rộng 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.618,5128 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,4792 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0106 m3
D Cống dọc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1225 100m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 581,4 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 622 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 581,4 mối nối
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1683 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0258 100m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,27 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7939 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,31 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,31 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2503 100m2
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,34 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209,58 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2753 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7327 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,058 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 1cấu kiện
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3989 100m3
22 Gia công, lắp đặt Song sắt chắn rác (Vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m2
23 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0238 100m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0218 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1357 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2667 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,552 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0484 100m2
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8702 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 1cấu kiện
E Cống ngang
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8927 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4446 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,78 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3359 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,39 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2419 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,82 m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 mối nối
F Mương hoàn trả
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6431 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1352 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5007 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,8518 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,0927 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0812 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,557 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,7 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 797,14 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0733 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0632 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4578 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 cái
G Hệ thống điện
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3458 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1108 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,957 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9612 0.0
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,907 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1072 100m3
7 Khung móng M24 kích thước 300x300x650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2278 tấn
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy BG6-D78- cao 6m, ngọn φ78, chân đếM24x300, dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1 cột
10 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy BG8-D78- cao 8m, ngọn φ78, chân đếM24x300, dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 1 cột
11 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đơn CD08 cao 2m, dày 3mm,vươn 1,5m -CSV) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 1 cần đèn
12 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Choá đèn Vonta - VT04D/150w - DIM Trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
13 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Choá đèn Vonta - VT03D/120w - DIM - Trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,86 100m
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0068 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0049 100m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0266 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,294 m3
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 m2
21 Mua khung giá đỡ tủ chôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,64 kg
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0066 tấn
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Loại 6A) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
24 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bảng
25 Lắp của cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cửa
26 Đánh số cột bê tông ly tâm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 10 cột
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2306 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2306 100m3
29 Mua cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m, dây nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cọc
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (Cọc 1,5 nhân hệ số 0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1 10 cọc
31 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9086 100kg
32 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1113 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5807 100m3
34 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 890 md
35 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông b=40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,56 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,18 100m
37 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D60 (Dày 3,6mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
39 Mua đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208 cái
40 Mua đầu cốt đồng M25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
41 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 10 đầu cốt
42 CU/XLPE/DSTA/PVC 4X25 mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
43 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.044 m
44 Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X25 mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
45 Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,44 100m
46 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6363E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.272E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 1/1/ 2018 đến nay +Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - - Hợp đồng thi công xây lắp - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->