Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416705-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bưởi
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210338735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 14:52:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,251,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,5225 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0415 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3997 tấn
7 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,148 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
9 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,0775 m2
10 Tháo dỡ lan can gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,63 m
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,1095 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 111,9038 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 324,0948 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 184,0394 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,9571 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,0225 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,0098 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 113,109 m2
19 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 223,8623 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,5827 m2
21 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2876 m3
22 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,581 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,9828 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0119 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,8339 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,8339 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,8339 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,8339 m3
29 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 Công
B CẢI TẠO
1 Trát vá tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,9571 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,0225 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,0098 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,0225 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,0098 m2
C PHẦN LÀM MỚI
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 1 lỗ khoan
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 1 lỗ khoan
3 Tẩy rửa lỗ khoan, cấy thép D14 chân cột bằng keo 2 thành phần Ramset Epcon G5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 mối
4 Tẩy rửa lỗ khoan, cấy thép D10 chân cột bằng keo 2 thành phần Ramset Epcon G5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 mối
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,13 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3393 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5754 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,5588 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5053 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1575 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0129 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3501 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,6485 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3023 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4929 tấn
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7728 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2436 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2904 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0252 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0171 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4668 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1937 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4396 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9935 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1537 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0148 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0755 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5458 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1803 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1012 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0662 tấn
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0482 tấn
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5862 m3
36 Xây gạch Bê tông rỗng 2 lỗ, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,3166 m3
37 Xây gạch BT rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4747 m3
38 Xây gạch BT rỗng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,105 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 380,9158 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,033 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117,6281 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,5145 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,033 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 158,1426 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 430,8633 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 983,331 m2
47 Gia công hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3942 tấn
48 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0467 tấn
49 Sản xuất cửa sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,29 m2
50 Gia công cửa sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2326 tấn
51 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3344 tấn
52 Gia công, lắp dựng tay vị gỗ cầu thang, gỗ nhóm 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,6 m
53 Quả cầu Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 quả
54 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3997 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108,0845 m2
56 Lắp dựng cửa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,29 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,767 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,016 m2
59 Gia công, lắp dựng cửa mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3997 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0415 100m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bằng dung dịch SikaMembrane hoặc đương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,685 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,365 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, gạch Granite Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 305,4091 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x600mm, gạch granite Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,685 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,0419 m2
67 Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh bằng dung dịch SikaMembrane hoặc đương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,136 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6786 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,203 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,9355 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6786 m2
72 Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,975 m2
73 Lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,3538 m2
74 Lắp dựng Vách nhựa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,1532 m2
75 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 4 cánh liền vách (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
76 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở liền vách (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
77 Lắp đặt mái kính cường lực 10 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 m2
78 Đắp chữ nổi mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
79 Sản xuất lắp đặt biển bảng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0254 100m2
81 Lưới chắn bụi xuang quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 430,335 m2
82 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
86 Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 300x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
87 Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 Modul Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
88 Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
91 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió âm trần, quạt có công suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
92 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
97 Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
98 Lắp đặt dây cáp (2x6)+1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 279 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 554 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
104 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
107 Vòi chậu rửa Inax LFV-21S hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
108 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
109 Lắp đặt Móc giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
110 Lắp đặt Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
111 Lắp đặt Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
112 Lắp đặt Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
113 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
114 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 Chiếc
115 Xi phông Inax A-675VP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
117 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
118 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
119 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
121 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
122 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
124 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
126 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
130 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
131 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
132 Lắp đặt Cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
133 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
134 Lắp đặt Măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
135 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
136 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/40mm, chiều dày 5,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
143 Lắp đặt Chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
144 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
145 Lắp đặt cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
147 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
149 Lắp đặt đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,39 100m
151 Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
152 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
153 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
154 Rọ chắn rác D150 bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
D PCCC
1 Lắp đặt bình bọt chữa cháy BC-MFZ8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
2 Lắp khí chữa cháy CO2-MT5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
3 Lắp đặt đèn sự cố Exit. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT: 650x400*180. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018-2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->