Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bưởi |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:52:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5225 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0415 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3997 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,148 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0775 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,63 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,1095 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,9038 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 324,0948 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,0394 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,9571 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,0225 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,0098 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,109 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,8623 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5827 | m2 |
| 21 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2876 | m3 |
| 22 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,581 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,9828 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0119 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,8339 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,8339 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,8339 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,8339 | m3 |
| 29 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát vá tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,9571 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,0225 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,0098 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,0225 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,0098 | m2 |
| C | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Tẩy rửa lỗ khoan, cấy thép D14 chân cột bằng keo 2 thành phần Ramset Epcon G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | mối |
| 4 | Tẩy rửa lỗ khoan, cấy thép D10 chân cột bằng keo 2 thành phần Ramset Epcon G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | mối |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5754 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5053 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1575 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0129 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3501 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,6485 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3023 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4929 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7728 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2436 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2904 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0171 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4668 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4396 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9935 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0148 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0755 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5458 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1803 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1012 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0662 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0482 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5862 | m3 |
| 36 | Xây gạch Bê tông rỗng 2 lỗ, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,3166 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4747 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT rỗng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,105 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380,9158 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,033 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,6281 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,5145 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,033 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,1426 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 430,8633 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 983,331 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3942 | tấn |
| 48 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0467 | tấn |
| 49 | Sản xuất cửa sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,29 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2326 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3344 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng tay vị gỗ cầu thang, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,6 | m |
| 53 | Quả cầu Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3997 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,0845 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,29 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,767 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,016 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3997 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0415 | 100m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bằng dung dịch SikaMembrane hoặc đương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,685 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,365 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, gạch Granite | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 305,4091 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x600mm, gạch granite | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,685 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0419 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh bằng dung dịch SikaMembrane hoặc đương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,136 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6786 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,203 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9355 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6786 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,975 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,3538 | m2 |
| 74 | Lắp dựng Vách nhựa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,1532 | m2 |
| 75 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 4 cánh liền vách (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 76 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở liền vách (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt mái kính cường lực 10 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 78 | Đắp chữ nổi mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 79 | Sản xuất lắp đặt biển bảng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0254 | 100m2 |
| 81 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 430,335 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió âm trần, quạt có công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp (2x6)+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 554 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 104 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 107 | Vòi chậu rửa Inax LFV-21S hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Móc giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 114 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Chiếc |
| 115 | Xi phông Inax A-675VP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/40mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 153 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 154 | Rọ chắn rác D150 bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| D | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy BC-MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Lắp khí chữa cháy CO2-MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố Exit. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT: 650x400*180. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018-2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.760.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi