Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch kép tuyến 480, 482 từ trụ 085 đến trụ 123, nâng cấp tuyến 477 Xuân Phú từ trụ 123 đến trụ 218 lên mạch kép và xây dựng mới mạch kép song song khu công nghiệp Xuân Lộc đấu nối tuyến 479 và tuyến 481

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370500-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch kép tuyến 480, 482 từ trụ 085 đến trụ 123, nâng cấp tuyến 477 Xuân Phú từ trụ 123 đến trụ 218 lên mạch kép và xây dựng mới mạch kép song song khu công nghiệp Xuân Lộc đấu nối tuyến 479 và tuyến 481
Số hiệu KHLCNT 20210319674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:45:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,684,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m Theo bản vẽ thiết kế 54 bộ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg , độ chặt k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 54 bộ
B Móng M14
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m Theo bản vẽ thiết kế 74 bộ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg , độ chặt k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 74 bộ
C Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Đào đất móng cột,trụ, hố kiểm tra rộng>1m,sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 23 bộ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg , độ chặt k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 23 bộ
3 Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 33,005 m3
D Tiếp địa lặp lại dây chống sét trụ 14
1 Cáp đồng trần M25mm2 Điện lực cấp 16,8 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
3 Kẹp ép WR 189 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
4 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
5 Kéo dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 16,8 kg
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế 5 cọc
E Tiếp địa lặp lại (trụ 14m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (11m) Điện lực cấp 31,98 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
3 Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
4 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
5 Kéo dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 31,98 kg
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế 13 cọc
F Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) Điện lực cấp 54 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Theo bản vẽ thiết kế 54 trụ
3 Dựng trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 54 trụ
G Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) Điện lực cấp 119 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Theo bản vẽ thiết kế 119 trụ
3 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới Theo bản vẽ thiết kế 119 trụ
H Bộ xà Compoxit 2,6m đỡ FCO, LA
1 Xà compoxit 110x80x5-2600mm (bắt FCO, LA) Điện lực cấp 1 thanh
2 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp xà compoxit 2,6m ( Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
I Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) Điện lực cấp 44 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Điện lực cấp 88 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 44 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 44 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 88 bộ
6 Lắp xà néo 58,63kg (X22K) Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
J Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) Điện lực cấp 50 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Điện lực cấp 100 thanh
3 Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 50 bộ
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 50 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 100 bộ
6 Lắp xà néo 58,63kg (X22K) Theo bản vẽ thiết kế 25 bộ
K Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) Điện lực cấp 4 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m Điện lực cấp 4 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
6 Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
L Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) Điện lực cấp 321 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m Điện lực cấp 321 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 642 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 321 bộ
5 Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) Theo bản vẽ thiết kế 321 bộ
M Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) Điện lực cấp 14 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m Điện lực cấp 14 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
6 Lắp xà đỡ góc 50,751kg (X20K) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
N Bộ xà tháp Đơn L75x75x8mm dài 2,8m
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,8m (1 ốp) Điện lực cấp 18 thanh
2 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
3 Lắp xà tháp đỡ dây chống sét (XTV-28Đ-25.886kg) Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
O Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 2,8m
1 Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 2,8m Điện lực cấp 10 thanh
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
4 Lắp xà tháp dừng dây chống sét (XTU-28K-48.104kg) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
P Bộ xà tháp kép U160x64x5mm dài 2,5m bắt đà
1 Đà Sắt U160x64x5mm dài 2,5m Điện lực cấp 2 thanh
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Lắp xà tháp trụ (XTU-25K-71kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
Q Phân trung thế 3 pha XD mới và nâng cấp
1 Cáp 24KV ACX240mm2 Điện lực cấp 34.213 mét
2 Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 Điện lực cấp 1.446,1 kg
3 Cáp thép trần xoắn mạ kẽm TK-50/19 Điện lực cấp 357,6 kg
R Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis Mô tả kỹ thuật chương V 117 bộ
2 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 117 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 117 bộ
S Bộ Uclevis đỡ dây chống sét vào xà: Đth-X
1 Uclevis Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
2 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 18 cái
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
T Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 120 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 29 bộ
U Bộ khóa néo dây chống sét vào xa: Nth-X
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
2 Mắt nối lắp ráp 400 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
V Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Điện lực cấp 1.280 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Điện lực cấp 1.280 cái
W Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Điện lực cấp 297 cái
2 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật chương V 594 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 240 Mô tả kỹ thuật chương V 252 cái
4 Khánh đơn lắp chuỗi sứ kép Mô tả kỹ thuật chương V 90 cái
X Phụ Kiện
1 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
2 Kẹp ép WR 929 Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
3 Cáp Duplex Al 2x16 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
4 Ống co nhiệt cách điện 24kV D60 Mô tả kỹ thuật chương V 88,8 m
5 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 17 cuộn
6 Ốngng bọc cách điện 24kV D60 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m
7 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
8 Ống nối dây cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
9 Ống nối dây cỡ 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Ống nối dây cỡ 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 111 cái
11 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn:ghép trụ Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
12 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: ghép trụ Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
13 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: ghép trụ Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
14 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật chương V 27 bộ
15 Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 1.036 cái
16 Dây buộc cổ sứ SSF (185-240mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
17 Dây nhôm A70 buột sứ Mô tả kỹ thuật chương V 27,1 kg
Y Vật tư bổ sung sau khi tháo lắp TBA, Đấu nối ĐD HH vào XDM
1 Kẹp ép WR 815 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
2 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật chương V 62 cái
3 Kẹp ép WR 189 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
4 Cáp đồng trần M25mm2BS cho TBA HH Điện lực cấp 3,58 kg
5 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
6 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
7 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
8 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Điện lực cấp 109 mét
9 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 20 cuộn
10 Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
11 Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
12 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
13 Kéo dây cáp thép TK50mm2 (TC+CG; độ cao >10m) Theo bản vẽ thiết kế 0,862 km
14 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 (TC kết hợp máy độ cao >=10m) Theo bản vẽ thiết kế 3,39 km
15 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 (TC kết hợp máy độ cao Theo bản vẽ thiết kế 18,875 km
16 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 mạch kép (TC kết hợp máy độ cao >=10m) Theo bản vẽ thiết kế 11,277 km
17 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 (TC+CG; độ cao Theo bản vẽ thiết kế 3,01 km
18 Lắp sứ đứng 24KV + ty Theo bản vẽ thiết kế 1.280 bộ
19 Lắp chuỗi sứ néo Polymer Theo bản vẽ thiết kế 297 chuỗi
20 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ Theo bản vẽ thiết kế 172 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.527026005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.054052E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.179.278.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.358.557.604 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->