Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch kép tuyến 480, 482 từ trụ 085 đến trụ 123, nâng cấp tuyến 477 Xuân Phú từ trụ 123 đến trụ 218 lên mạch kép và xây dựng mới mạch kép song song khu công nghiệp Xuân Lộc đấu nối tuyến 479 và tuyến 481
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch kép tuyến 480, 482 từ trụ 085 đến trụ 123, nâng cấp tuyến 477 Xuân Phú từ trụ 123 đến trụ 218 lên mạch kép và xây dựng mới mạch kép song song khu công nghiệp Xuân Lộc đấu nối tuyến 479 và tuyến 481 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:45:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,684,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg , độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| B | Móng M14 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg , độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| C | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Đào đất móng cột,trụ, hố kiểm tra rộng>1m,sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg , độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,005 | m3 |
| D | Tiếp địa lặp lại dây chống sét trụ 14 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 16,8 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| E | Tiếp địa lặp lại (trụ 14m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (11m) | Điện lực cấp | 31,98 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 31,98 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cọc |
| F | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 54 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | trụ |
| G | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 119 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 119 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 119 | trụ |
| H | Bộ xà Compoxit 2,6m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2600mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 1 | thanh |
| 2 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà compoxit 2,6m ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| I | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 44 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 88 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| J | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 50 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 100 | thanh |
| 3 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| K | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Điện lực cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Điện lực cấp | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| L | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Điện lực cấp | 321 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Điện lực cấp | 321 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 642 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 321 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 321 | bộ |
| M | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Điện lực cấp | 14 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Điện lực cấp | 14 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ góc 50,751kg (X20K) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| N | Bộ xà tháp Đơn L75x75x8mm dài 2,8m | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,8m (1 ốp) | Điện lực cấp | 18 | thanh |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp xà tháp đỡ dây chống sét (XTV-28Đ-25.886kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| O | Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 2,8m | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 2,8m | Điện lực cấp | 10 | thanh |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp xà tháp dừng dây chống sét (XTU-28K-48.104kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| P | Bộ xà tháp kép U160x64x5mm dài 2,5m bắt đà | |||
| 1 | Đà Sắt U160x64x5mm dài 2,5m | Điện lực cấp | 2 | thanh |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà tháp trụ (XTU-25K-71kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | Phân trung thế 3 pha XD mới và nâng cấp | |||
| 1 | Cáp 24KV ACX240mm2 | Điện lực cấp | 34.213 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 | Điện lực cấp | 1.446,1 | kg |
| 3 | Cáp thép trần xoắn mạ kẽm TK-50/19 | Điện lực cấp | 357,6 | kg |
| R | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 117 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | bộ |
| S | Bộ Uclevis đỡ dây chống sét vào xà: Đth-X | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| T | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| U | Bộ khóa néo dây chống sét vào xa: Nth-X | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Mắt nối lắp ráp 400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| V | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 1.280 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 1.280 | cái |
| W | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 297 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật chương V | 594 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 252 | cái |
| 4 | Khánh đơn lắp chuỗi sứ kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| X | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 3 | Cáp Duplex Al 2x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 4 | Ống co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,8 | m |
| 5 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cuộn |
| 6 | Ốngng bọc cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m |
| 7 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 8 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 111 | cái |
| 11 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn:ghép trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 12 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: ghép trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 13 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: ghép trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 14 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 15 | Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.036 | cái |
| 16 | Dây buộc cổ sứ SSF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 17 | Dây nhôm A70 buột sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,1 | kg |
| Y | Vật tư bổ sung sau khi tháo lắp TBA, Đấu nối ĐD HH vào XDM | |||
| 1 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2BS cho TBA HH | Điện lực cấp | 3,58 | kg |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 8 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 109 | mét |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 10 | Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 12 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 13 | Kéo dây cáp thép TK50mm2 (TC+CG; độ cao >10m) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,862 | km |
| 14 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 (TC kết hợp máy độ cao >=10m) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,39 | km |
| 15 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 (TC kết hợp máy độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 18,875 | km |
| 16 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 mạch kép (TC kết hợp máy độ cao >=10m) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,277 | km |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 (TC+CG; độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,01 | km |
| 18 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 1.280 | bộ |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 297 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 172 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.527026005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.054052E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.179.278.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.358.557.604 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi