Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365861-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:40:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,557,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cầu sắt
1 Thuê đất bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,69 m2
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3117 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2063 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8438 100m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,5 m2
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,518 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,518 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,518 100m3/1km
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0126 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0126 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0126 100m3/1km
13 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5063 100m3
14 Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m2
15 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m2
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m2
17 Khấu hao thép góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580 kg
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
20 Lắp đặt cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3494 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0928 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cấu kiện
28 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 10 tấn/1km
29 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 100m2
31 Sản xuất hệ dầm kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6997 tấn
32 Lắp dựng hệ dầm kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6997 tấn
33 Tháo dỡ hệ dầm kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6997 tấn
34 Khấu hao thép bản: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,7163 kg
35 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,7475 kg
36 Bunglong M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 bộ
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 100m3/1km
40 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 100m3
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cấu kiện
45 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 10 tấn/1km
46 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Bê tông tươi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,28 m3
47 Bê tông dầm M450 + vận chuyển 18km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,1142 m3
48 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0245 tấn
49 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8045 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,7 m2
51 Lắp đặt ống nhựa d18/22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 100m
52 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4058 tấn
53 Keo epoxy quét đầu dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4 m2
54 Neo công tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa chịu lực Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 100m
56 Bịt đàu ống D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
57 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
58 Gối di động kích thước (150x180x30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
59 Gối cố định kích thước (150x180x30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
60 Cẩu dầm bằng máy từ bãi đúc ra bãi chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 dầm
61 Lắp dựng dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 dầm
62 Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m
63 Vữa không co ngót M350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
64 Sản xuất chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1853 tấn
65 Lắp đặt chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1853 tấn
66 Xơ đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6667 m2
67 Bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 kg
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4035 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5061 tấn
70 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 100m2
71 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
72 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
73 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 100tấn
74 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 100tấn
75 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6 m2
76 Tấm đệm đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB30 - sử dụng bê tông thương phẩm hệ số nhân công x 0,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,15 m3
78 Bê tông bản mặt cầu M350 + vận chuyển 18km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1288 m3
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8752 tấn
80 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Bê tông thương phẩm nhân công x 0.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,94 m3
82 Bê tông bản mặt cầu M350 + vận chuyển 18km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3135 m3
83 Lắp dựng cốt thépgờ lan can, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2228 tấn
84 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8898 100m2
85 Sơn gờ lan can vàng đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,54 1m2
86 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2121 100m2
87 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2121 100m2
88 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100tấn
89 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100tấn
90 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,21 m2
91 Ống nhựa đặt trong gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
92 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3304 tấn
93 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3304 tấn
94 Ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.384,69 kg
95 Thép bản mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.945,67 kg
96 Bulong M22 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
97 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 1 đoạn ống
98 Lắp đặt tấm chắn rác- Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
99 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,66 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8765 100m2
101 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4036 tấn
102 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2346 tấn
103 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,334 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,334 tấn
105 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 100m3
107 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 100m3/1km
108 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 100m3
109 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 1 cấu kiện
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 1 cấu kiện
111 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,665 10 tấn/1km
112 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (chỉ tỉnh vl phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 1 mối nối
113 Thép góc mối nối cọc L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.315,2 kg
114 Thép quấn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
115 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,92 m2
116 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,506 100m
117 Gia công cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3664 tấn
118 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 100m
119 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,08 100m
120 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,08 100m
121 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất - hệ số 0.75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,16 100m
122 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.491,968 kg
123 Khấu hao cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.669,072 kg
124 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc 12m - Cấp đất I - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m
125 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - phàn không ngập đất hệ số 0.75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m
126 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m
127 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 8m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
128 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 8m - Cấp đất I phần ngập đất hệ số 0.75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
129 Nhổ cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
130 Gia công khung chống - chỉ tính VL phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,09 tấn
131 Lắp dựng khung chống - lắp dựng 2 lần luân chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,18 tấn
132 Tháo dỡ khung chống - lắp dựng 2 lần luân chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,18 tấn
133 Khấu hao khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.614,4 kg
134 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3412 100m3
135 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0708 100m3
136 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0698 100m3
137 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,998 1m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7843 100m3
139 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7843 100m3/1km
140 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3921 100m3
141 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0141 100m3
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m3
143 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - sử dụng bê tông thương phẩm nhân công x0.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,6 m3
144 Bê tông thương phẩm M300 - vận chuyển 18Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,565 m3
145 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3268 tấn
147 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7778 tấn
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3656 100m2
149 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,9 m2
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
151 Đắp cấp phối đá dăm lóng mố bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5974 100m3
152 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,94 m3
154 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1902 100m2
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5089 tấn
157 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5676 tấn
158 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,56 m2
159 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 m2
160 Bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
161 Ống PVC D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
162 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 100m
163 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất hệ số 0.75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 100m
164 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 100m
165 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.222,264 kg
166 Bơm nước bằng máy bơm diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
167 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,22 m3
168 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,85 m3
169 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,07 m3
170 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9366 100m3
171 Đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,518 1m3
172 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1284 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1518 100m3
174 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1518 100m3/1km
175 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0759 100m3
176 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6514 100m2
177 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,0063 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
179 Rải VĐKT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
180 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m3
181 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - bê tông thương phẩm nhân công x0.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,1 m3
182 Bê tông mố M300 + vận chuyển 18km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,6525 m3
183 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 tấn
184 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6503 tấn
185 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4248 tấn
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1156 100m2
187 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,68 m2
188 Lắp dựng đà giáo - tính 2 lần luân chuyển từ mố M1 sang M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,06 tấn
189 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - tính 2 lần luân chuyển từ mố M1 sang M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,06 tấn
190 Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.604,8 kg
191 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
192 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2352 100m2
193 Bơm nước bằng máy bơm diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
194 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,47 1m3
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0947 100m3
196 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0947 100m3/1km
197 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0474 100m3
198 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,47 m3
199 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 m
B Hạng mục đường
1 Vét hữu cơ + bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7784 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,316 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5316 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5316 100m3/1km
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7658 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7055 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7055 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7055 100m3/1km
9 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3528 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,124 1m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8512 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3781 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4032 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4126 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5557 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5649 100m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,1114 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,1114 100m2
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,33 100m
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - lớp cát đệm đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3272 100m3
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2723 100m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đắp cát K90 lề đường gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5007 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5059 100m3
24 Đá vỉa (15*25)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,3 m3
25 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4548 100m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4548 100m2
27 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4548 100m2
28 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,578 100m3
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3452 100m2
30 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3452 100m2
31 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8108 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,97 m3
33 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8333 100m
34 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,2 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,41 1m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m3
37 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,09 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5029 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2815 100m2
40 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,36 1m2
41 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 1m2
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,225 tấn
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,225 tấn
44 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0225 10 tấn/1km
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 1cấu kiện
46 Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
47 Biển chỉ dẫn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4225 m2
48 Cột biển báo D88 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,55 m
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
52 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6752 100m2
53 Mua đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.736,2346 m3
54 Nhân công đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 công
55 Bê tông tấm giữ cọc M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
57 Cọc nhựa phân luồng D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
58 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m2
59 Dây căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
60 Biển báo thi công (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 biển
61 Rào chắn thép (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,63 m3
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3593 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3593 100m3/1km
69 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3593 100m3
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1967 100m3
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,63 1m3
72 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,94 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,59 m3
74 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,29 m3
75 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,17 m3
76 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3472 tấn
77 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6539 tấn
78 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,22 m2
79 Rải VĐKT thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9667 100m2
80 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn cống
81 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 0.5x0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1 đoạn cống
82 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 0.75x0.75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 đoạn cống
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 1 cấu kiện
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 1 cấu kiện
85 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
86 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
87 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0425 10 tấn/1km
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2404 100m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7385 100m3
90 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4728 100m2
91 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2029 100m2
92 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4064 100m2
93 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2623 100m
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5638 100m3
95 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5638 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5638 100m3
97 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5638 100m3/1km
98 Bơm nước bằng máy bơm diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 ca
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,372 1m3
100 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0035 100m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2091 100m3
102 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,93 m3
103 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,49 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2197 100m2
105 Lắp đặt cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,492 tấn
106 Lắp dựng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 cái
107 Mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
108 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 1 cấu kiện
109 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 1 cấu kiện
110 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1225 10 tấn/1km
111 lắp đặt cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2041 tấn
112 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8835 tấn
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m3
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8438 100m2
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 1cấu kiện
116 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 1 cấu kiện
117 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 1 cấu kiện
118 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4875 10 tấn/1km
119 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m2
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
122 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
123 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
124 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
125 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 tấn
126 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0489 100m2
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
128 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
129 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0799 tấn
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 100m2
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
132 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,93 m3
133 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,9815 100m
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,15 m3
135 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 100m2
136 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,11 m3
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,8 m2
138 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m3
139 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4605 tấn
140 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7717 100m2
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7 m3
142 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6754 tấn
143 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4112 tấn
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3717 100m2
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1cấu kiện
146 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1 cấu kiện
147 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1 cấu kiện
148 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,425 10 tấn/1km
149 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
150 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 tấn
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m2
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1cấu kiện
153 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,825 tấn
154 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,825 tấn
155 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2825 10 tấn/1km
156 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4205 100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9692356E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.711544E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các hạng mục thi công chính: đường giao thông, cống qua đường, rãnh thoát nước; cầu có dầm dự ứng lực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.990.406.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->