Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:40:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,557,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cầu sắt | |||
| 1 | Thuê đất bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,69 | m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3117 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2063 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8438 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,5 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,518 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,518 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,518 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0126 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0126 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0126 | 100m3/1km |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5063 | 100m3 |
| 14 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m2 |
| 17 | Khấu hao thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580 | kg |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3494 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6997 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6997 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6997 | tấn |
| 34 | Khấu hao thép bản: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,7163 | kg |
| 35 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,7475 | kg |
| 36 | Bunglong M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | bộ |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m3/1km |
| 40 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Bê tông tươi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,28 | m3 |
| 47 | Bê tông dầm M450 + vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,1142 | m3 |
| 48 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0245 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8045 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,7 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa d18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | 100m |
| 52 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4058 | tấn |
| 53 | Keo epoxy quét đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 54 | Neo công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 100m |
| 56 | Bịt đàu ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 57 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 58 | Gối di động kích thước (150x180x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 59 | Gối cố định kích thước (150x180x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 60 | Cẩu dầm bằng máy từ bãi đúc ra bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 dầm |
| 61 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 dầm |
| 62 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m |
| 63 | Vữa không co ngót M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 64 | Sản xuất chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1853 | tấn |
| 65 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1853 | tấn |
| 66 | Xơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6667 | m2 |
| 67 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | kg |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5061 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100tấn |
| 74 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100tấn |
| 75 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m2 |
| 76 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB30 - sử dụng bê tông thương phẩm hệ số nhân công x 0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m3 |
| 78 | Bê tông bản mặt cầu M350 + vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1288 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8752 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Bê tông thương phẩm nhân công x 0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m3 |
| 82 | Bê tông bản mặt cầu M350 + vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3135 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thépgờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2228 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8898 | 100m2 |
| 85 | Sơn gờ lan can vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,54 | 1m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2121 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2121 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100tấn |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100tấn |
| 90 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,21 | m2 |
| 91 | Ống nhựa đặt trong gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 92 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3304 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3304 | tấn |
| 94 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.384,69 | kg |
| 95 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.945,67 | kg |
| 96 | Bulong M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 1 đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt tấm chắn rác- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 99 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,66 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8765 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4036 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2346 | tấn |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,334 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,334 | tấn |
| 105 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | 100m3/1km |
| 108 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | 1 cấu kiện |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | 1 cấu kiện |
| 111 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,665 | 10 tấn/1km |
| 112 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (chỉ tỉnh vl phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | 1 mối nối |
| 113 | Thép góc mối nối cọc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.315,2 | kg |
| 114 | Thép quấn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 115 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,92 | m2 |
| 116 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,506 | 100m |
| 117 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3664 | tấn |
| 118 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 119 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | 100m |
| 120 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | 100m |
| 121 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất - hệ số 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 100m |
| 122 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.491,968 | kg |
| 123 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.669,072 | kg |
| 124 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc 12m - Cấp đất I - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 125 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - phàn không ngập đất hệ số 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 126 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 127 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 8m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 128 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 8m - Cấp đất I phần ngập đất hệ số 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 130 | Gia công khung chống - chỉ tính VL phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | tấn |
| 131 | Lắp dựng khung chống - lắp dựng 2 lần luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,18 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ khung chống - lắp dựng 2 lần luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,18 | tấn |
| 133 | Khấu hao khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.614,4 | kg |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3412 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0708 | 100m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0698 | 100m3 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,998 | 1m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7843 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7843 | 100m3/1km |
| 140 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3921 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0141 | 100m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m3 |
| 143 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - sử dụng bê tông thương phẩm nhân công x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,6 | m3 |
| 144 | Bê tông thương phẩm M300 - vận chuyển 18Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,565 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3268 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7778 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3656 | 100m2 |
| 149 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,9 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 151 | Đắp cấp phối đá dăm lóng mố bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5974 | 100m3 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,94 | m3 |
| 154 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5089 | tấn |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5676 | tấn |
| 158 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,56 | m2 |
| 159 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m2 |
| 160 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 161 | Ống PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 162 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 163 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất hệ số 0.75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 164 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 165 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.222,264 | kg |
| 166 | Bơm nước bằng máy bơm diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 167 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,22 | m3 |
| 168 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,85 | m3 |
| 169 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,07 | m3 |
| 170 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9366 | 100m3 |
| 171 | Đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,518 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1284 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1518 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1518 | 100m3/1km |
| 175 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0759 | 100m3 |
| 176 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6514 | 100m2 |
| 177 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,0063 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 179 | Rải VĐKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| 181 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - bê tông thương phẩm nhân công x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,1 | m3 |
| 182 | Bê tông mố M300 + vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,6525 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6503 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4248 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1156 | 100m2 |
| 187 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,68 | m2 |
| 188 | Lắp dựng đà giáo - tính 2 lần luân chuyển từ mố M1 sang M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | tấn |
| 189 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - tính 2 lần luân chuyển từ mố M1 sang M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | tấn |
| 190 | Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.604,8 | kg |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 193 | Bơm nước bằng máy bơm diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | 1m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | 100m3/1km |
| 197 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | m3 |
| 199 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| B | Hạng mục đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ + bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7784 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,316 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5316 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7658 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7055 | 100m3/1km |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3528 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,124 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8512 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3781 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4032 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4126 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5557 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5649 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1114 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1114 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,33 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - lớp cát đệm đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3272 | 100m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2723 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đắp cát K90 lề đường gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5007 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5059 | 100m3 |
| 24 | Đá vỉa (15*25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3 | m3 |
| 25 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4548 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4548 | 100m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4548 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | 100m3 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3452 | 100m2 |
| 30 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3452 | 100m2 |
| 31 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8108 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,97 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8333 | 100m |
| 34 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,41 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,09 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5029 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2815 | 100m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,36 | 1m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | 1m2 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,225 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,225 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0225 | 10 tấn/1km |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | 1cấu kiện |
| 46 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Biển chỉ dẫn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4225 | m2 |
| 48 | Cột biển báo D88 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,55 | m |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6752 | 100m2 |
| 53 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.736,2346 | m3 |
| 54 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | công |
| 55 | Bê tông tấm giữ cọc M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 57 | Cọc nhựa phân luồng D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 58 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m2 |
| 59 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 60 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 61 | Rào chắn thép (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,63 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3593 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3593 | 100m3/1km |
| 69 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3593 | 100m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1967 | 100m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,63 | 1m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,59 | m3 |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,29 | m3 |
| 75 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,17 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3472 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6539 | tấn |
| 78 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,22 | m2 |
| 79 | Rải VĐKT thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9667 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 81 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 0.5x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 đoạn cống |
| 82 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 0.75x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 đoạn cống |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0425 | 10 tấn/1km |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2404 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7385 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4728 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2029 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4064 | 100m2 |
| 93 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2623 | 100m |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5638 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5638 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5638 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5638 | 100m3/1km |
| 98 | Bơm nước bằng máy bơm diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ca |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,372 | 1m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0035 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2091 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | m3 |
| 103 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,49 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2197 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | tấn |
| 106 | Lắp dựng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 107 | Mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | 1 cấu kiện |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1225 | 10 tấn/1km |
| 111 | lắp đặt cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2041 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8835 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8438 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | 1cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | 1 cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | 1 cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4875 | 10 tấn/1km |
| 119 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 124 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,93 | m3 |
| 133 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9815 | 100m |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,15 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 136 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,11 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,8 | m2 |
| 138 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4605 | tấn |
| 140 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7717 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6754 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4112 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3717 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 146 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 148 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,425 | 10 tấn/1km |
| 149 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 153 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | tấn |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | tấn |
| 155 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | 10 tấn/1km |
| 156 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4205 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9692356E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.711544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các hạng mục thi công chính: đường giao thông, cống qua đường, rãnh thoát nước; cầu có dầm dự ứng lực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.990.406.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi