Gói thầu: CTDTT 21-01: Thi công chỉnh trang, sửa chữa làm gọn dây thông tin trên địa bàn huyện hóc Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | CTDTT 21-01: Thi công chỉnh trang, sửa chữa làm gọn dây thông tin trên địa bàn huyện hóc Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:39:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,116,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Chỉnh trang dây thông tin các hẻm của xã Đông Thạnh, Thới Tam Thôn, Tân Hiệp, huyện Hóc Môn | |||
| B | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 57,56 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 38,4 | km |
| C | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 57,56 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 38,4 | km |
| D | Nhân công lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 251 | Cái |
| 2 | Lắp Giá đỡ cáp (chữ E) | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 13 | Cái |
| 3 | Lắp Giá dừng cáp quang | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 39 | Cái |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 11,25 | km |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa | Quy định tại PAKT-DT số 5077/PA-PCHM (đính kèm) | 30 | Bộ |
| E | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 251 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 13 | Bộ |
| 3 | Giá dừng cáp quang (21 sợi) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 39 | Bộ |
| 4 | Kẹp 3 boulon 3/8' | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 21 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 514 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 98 | Cái |
| 7 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 87 | Cái |
| 8 | Boulon mắt có đai ốc 16*350 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 2 | Cái |
| 9 | Boulon móc cáp 16x250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 384 | Cái |
| 10 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 11.254 | Mét |
| 11 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 558 | Cái |
| 12 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 4.773 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 30 | Cái |
| F | Công trình 2: Chỉnh trang dây thông tin các hẻm của xã Bà Điểm, Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn. | |||
| G | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 45,32 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 38,1 | km |
| H | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 45,32 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 38,1 | km |
| I | Nhân công lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 212 | Cái |
| 2 | Lắp Giá đỡ cáp (chữ E) | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 48 | Cái |
| 3 | Lắp Giá dừng cáp quang | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 17 | Cái |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 9,44 | km |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa | Quy định tại PAKT-DT số 5464/PA-PCHM (đính kèm) | 30 | Bộ |
| J | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 212 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 48 | Bộ |
| 3 | Giá dừng cáp quang (21 sợi) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 17 | Bộ |
| 4 | Kẹp 3 boulon 3/8' | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 325 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 240 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 316 | Cái |
| 7 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 51 | Cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 10*90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 144 | Cái |
| 9 | Boulon móc cáp 16x250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 304 | Cái |
| 10 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 9.437 | Mét |
| 11 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 406 | Cái |
| 12 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 4.039 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 30 | Cái |
| K | Công trình 3: Sửa chữa chỉnh trang đường Lê Văn Khương và Đỗ Văn Dậy, huyện Hóc Môn. | |||
| L | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 108,162 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 161,708 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 16,42 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 16,42 | km |
| M | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 75,713 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 113,1956 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 11,494 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 11,494 | km |
| N | Nhân công lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 22 | Cái |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 6,905 | km |
| 3 | Nhân công trồng trụ, đổ bê tông 8,4m (0,8*0,8*0,4) | Quy định tại PAKT-DT số 5467/PA-PCHM (đính kèm) | 5 | Móng |
| O | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 239 | Mét |
| 2 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 811 | Cái |
| 3 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 161 | Bộ |
| 4 | Dây bó cáp viễn thông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 7.000 | Mét |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 5 | Cái |
| 6 | Nước ngọt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 232 | lít |
| 7 | Đá dăm 1*2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 1 | m3 |
| 8 | Cát xây dựng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 1 | m3 |
| 9 | Ciment p400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 325 | kg |
| P | Công trình 4: Sửa chữa chỉnh trang đường Phan Văn Hớn huyện Hóc Môn. | |||
| Q | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 174,727 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 158,881 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 31,368 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 15,684 | km |
| R | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 122,309 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 111,2167 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 21,958 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 10,9788 | km |
| S | Nhân công lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 33 | Cái |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Quy định tại PAKT-DT số 5466/PA-PCHM (đính kèm) | 1,1831 | km |
| T | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Giá treo cáp (chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 33 | Cái |
| 2 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 1.183 | Mét |
| 3 | Boulon M16*350 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 74 | Cái |
| 4 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 102 | Cái |
| 5 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 84 | Bộ |
| 6 | Đai bó cáp ĐK 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm) | 78 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232174538E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46434907E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng(11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.681.451 VNĐ. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong số đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.681.451 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.083.362.902 VNĐ. - Loại Công trình: công trình công nghiệp. - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.681.451 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.083.362.902 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi