Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN XE TĂNG 203/QUÂN ĐOÀN 2 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 17:20:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,540,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK và HSMT | 12,2756 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn | nt | 171,7436 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 10 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cầu trục, cột thép trục A/(2-8) vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường | nt | 1 | t bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 242,67 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | nt | 22,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | nt | 40,182 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lấy sáng | nt | 1,3084 | 100m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 322,344 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 181,1731 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | nt | 39,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ sàn gỗ | nt | 65,1406 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | nt | 60,3075 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 845,665 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, chống sét cũ | nt | 1 | t bộ |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước | nt | 1 | t bộ |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 105,248 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | nt | 40,4297 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 12,7374 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 26,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 21,5662 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,6448 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,7312 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,6915 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,2766 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 3,6104 | tấn |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | nt | 48 | 1lỗkhoan |
| 12 | Bơm keo Ramset | nt | 48 | Lỗ khoan |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,4856 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 1,5743 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,4022 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 182,3731 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,6379 | 1,6379 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,9108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1435 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,0318 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2146 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,4132 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,662 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2623 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,061 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,866 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1988 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2991 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,2971 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1624 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0472 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0824 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 7,0107 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 9,5107 | tấn |
| 35 | Cạo rỉ, sơn sửa, lắp đặt lại hệ thống cầu trục | nt | 1 | t bộ |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | nt | 11,0022 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 11,0022 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | nt | 6,4161 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 6,4161 | tấn |
| 40 | Gia công giằng thép | nt | 0,9023 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,9023 | tấn |
| 42 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | nt | 0,7103 | tấn |
| 43 | Lắp sàn thao tác | nt | 0,7103 | tấn |
| 44 | Bu lông M12 | nt | 512 | bộ |
| 45 | Bu lông M14 | nt | 64 | bộ |
| 46 | Bu lông M16 | nt | 104 | bộ |
| 47 | Bu lông M20 | nt | 56 | bộ |
| 48 | Bu lông M24 | nt | 140 | bộ |
| 49 | Bu lông neo M24 | nt | 16 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.190,612 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 94,8229 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,1033 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 418,349 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 492,5992 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 16,3863 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.171,1515 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 601,848 | m2 |
| 58 | Tôn mái tôn sóng công nghiệp (tôn xốp 3 lớp, lớp tôn dày 0,45mm) | nt | 10,0135 | 100m2 |
| 59 | Tôn mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mm | nt | 6,6327 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần tôn | nt | 227,5008 | m2 |
| 61 | Thi công vách thạch cao | nt | 80,364 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 160,728 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 160,728 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm nhựa lấy sáng Polycacbonate | nt | 93,6 | m2 |
| 65 | Thảm nhựa trải sàn | nt | 92,8268 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | nt | 39,32 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 16,5513 | m2 |
| 68 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | nt | 92,8268 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi thép 2 cánh | nt | 7,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | nt | 6,78 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh | nt | 10,8 | m2 |
| 4 | Cửa sổ chớp tôn | nt | 26,4 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ | nt | 39,8 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | nt | 4 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh | nt | 7 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 219,992 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 39,8 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng 800X600X200 sơn tĩnh điện | nt | 1 | cái |
| 2 | aptomat 1P-10A 6KA | nt | 3 | cái |
| 3 | aptomat 1P-16A 6KA | nt | 2 | cái |
| 4 | aptomat 1P-20A 6KA | nt | 5 | cái |
| 5 | aptomat 3P-16A 6KA | nt | 8 | cái |
| 6 | aptomat 3P-100A 18KA | nt | 1 | cái |
| 7 | Cầu dao phụ tải 3 pha 100A | nt | 1 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp Led 18W/1200mm | nt | 4 | bộ |
| 9 | Đèn Hightbay Led 100W | nt | 6 | bộ |
| 10 | Đèn pha gắn tường 50W | nt | 10 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 16A-250V, lắp âm tường | nt | 19 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 16A-250V, chống nước | nt | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 pha 16A-380V, lắp nổi trên cột | nt | 5 | cái |
| 14 | Công tắc 1-10A-250V ngầm tường | nt | 7 | cái |
| 15 | Công tắc 2-10A-250V ngầm tường | nt | 4 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều đôi-10A-250V ngầm tường | nt | 2 | cái |
| 17 | Máng cáp 200x100 | nt | 62 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | nt | 95 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/PVC 4x4mm2 | nt | 270 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 524 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | nt | 742 | m |
| 22 | Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh Cu/PVC 1x1,5mm2 | nt | 371 | m |
| 23 | Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 262 | m |
| 24 | Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 | nt | 270 | m |
| 25 | Ống luồn dây PVC D20 | nt | 570 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D25 | nt | 230 | m |
| 27 | Ống ruột gà D20 | nt | 190 | m |
| 28 | Đế âm | nt | 39 | cái |
| 29 | Kim thu sét D16, L=1,5m | nt | 7 | cái |
| 30 | Dây dẫn sét thép D10 | nt | 78 | m |
| 31 | Sắt dẹt 40x4 | nt | 21 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x63, L=2.5M | nt | 11 | cọc |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | bộ |
| 34 | Dây đồng M16 | nt | 13 | m |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | nt | 7,48 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 7,48 | m3 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 4 | Phễu thoát sàn có nắp đậy | nt | 1 | cái |
| 5 | Ống PPR D32-PN10 | nt | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống PVC D34- Class 2 | nt | 0,15 | 100m |
| 7 | Van khóa D32 | nt | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D21 | nt | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | nt | 3 | cái |
| 10 | Cút PVC D21 | nt | 8 | cái |
| 11 | Tê PVC D21 | nt | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC D125 | nt | 0,03 | 100m |
| 13 | Ống PVC D110 | nt | 0,11 | 100m |
| 14 | Ống PVC D90 | nt | 0,06 | 100m |
| 15 | Côn thu PVC D125/110 | nt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu PVC D125/90 | nt | 1 | cái |
| 17 | Cút PVC D125 | nt | 1 | cái |
| 18 | Chếch 135o PVC D125 | nt | 1 | cái |
| 19 | Y 135o PVC D125 | nt | 1 | cái |
| 20 | Chếch 135o PVC D90 | nt | 1 | cái |
| 21 | Chếch 135o PVC D110 | nt | 2 | cái |
| 22 | Côn thu D110/90 | nt | 2 | cái |
| 23 | Y PVC D110 | nt | 1 | cái |
| 24 | Cút PVC D110 | nt | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP KHÍ NÉN | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D21 | nt | 0,5 | 100m |
| 2 | Tê thép tráng kẽm D21 | nt | 5 | cái |
| 3 | Cút thép tráng kẽm D21 | nt | 14 | cái |
| 4 | Cút thép tráng kẽm ren trong D21 | nt | 7 | cái |
| 5 | Van khóa D21 | nt | 7 | cái |
| 6 | Đầu cấp khí nén | nt | 7 | cái |
| G | XÂY MỚI BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 14,522 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0484 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,0968 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,6206 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 2,8182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,7857 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0943 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,5238 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0248 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,0437 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | c.kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,42 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,645 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 14,976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,744 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,158 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,2 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: hợp đồng thi công xây lắp nhà khung thép, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nén khí (đáp ứng quy mô công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) cấp III trở lên); - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Đối với phần kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình): Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán … Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi