Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359737-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN XE TĂNG 203/QUÂN ĐOÀN 2
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210341152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 17:20:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,540,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK và HSMT 12,2756 100m2
2 Tháo dỡ trần tôn nt 171,7436 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nt 10 tấn
4 Tháo dỡ cầu trục, cột thép trục A/(2-8) vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường nt 1 t bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 242,67 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính nt 22,2 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ nt 40,182 m2
8 Tháo tấm lấy sáng nt 1,3084 100m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 322,344 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 181,1731 m3
11 Phá dỡ gạch lát nền nt 39,32 m2
12 Tháo dỡ sàn gỗ nt 65,1406 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nt 60,3075 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 845,665 m2
15 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, chống sét cũ nt 1 t bộ
16 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước nt 1 t bộ
B PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 105,248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III nt 40,4297 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 12,7374 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 26,52 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 21,5662 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,6448 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,7312 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,6915 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,2766 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 3,6104 tấn
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm nt 48 1lỗkhoan
12 Bơm keo Ramset nt 48 Lỗ khoan
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,4856 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 1,5743 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,4022 100m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 182,3731 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,6379 1,6379
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 0,9108 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,1435 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,0318 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,2146 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 7,4132 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,662 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2623 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,061 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 1,866 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,1988 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2991 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 1,2971 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,1624 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0472 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0824 tấn
33 Gia công cột bằng thép tấm nt 7,0107 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại nt 9,5107 tấn
35 Cạo rỉ, sơn sửa, lắp đặt lại hệ thống cầu trục nt 1 t bộ
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m nt 11,0022 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 11,0022 tấn
38 Gia công xà gồ thép nt 6,4161 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép nt 6,4161 tấn
40 Gia công giằng thép nt 0,9023 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,9023 tấn
42 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác nt 0,7103 tấn
43 Lắp sàn thao tác nt 0,7103 tấn
44 Bu lông M12 nt 512 bộ
45 Bu lông M14 nt 64 bộ
46 Bu lông M16 nt 104 bộ
47 Bu lông M20 nt 56 bộ
48 Bu lông M24 nt 140 bộ
49 Bu lông neo M24 nt 16 bộ
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.190,612 m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 94,8229 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 3,1033 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 418,349 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 492,5992 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 16,3863 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.171,1515 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 601,848 m2
58 Tôn mái tôn sóng công nghiệp (tôn xốp 3 lớp, lớp tôn dày 0,45mm) nt 10,0135 100m2
59 Tôn mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mm nt 6,6327 100m2
60 Thi công trần tôn nt 227,5008 m2
61 Thi công vách thạch cao nt 80,364 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường nt 160,728 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 160,728 m2
64 Lắp đặt tấm nhựa lấy sáng Polycacbonate nt 93,6 m2
65 Thảm nhựa trải sàn nt 92,8268 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 nt 39,32 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 16,5513 m2
68 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm nt 92,8268 m2
C PHẦN CỬA
1 Cửa đi thép 2 cánh nt 7,28 m2
2 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh nt 6,78 m2
3 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh nt 10,8 m2
4 Cửa sổ chớp tôn nt 26,4 m2
5 Vách kính nhôm hệ nt 39,8 m2
6 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh nt 4 bộ
7 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh nt 7 bộ
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 219,992 m2
9 Vách kính khung nhôm trong nhà nt 39,8 m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Tủ điện tổng 800X600X200 sơn tĩnh điện nt 1 cái
2 aptomat 1P-10A 6KA nt 3 cái
3 aptomat 1P-16A 6KA nt 2 cái
4 aptomat 1P-20A 6KA nt 5 cái
5 aptomat 3P-16A 6KA nt 8 cái
6 aptomat 3P-100A 18KA nt 1 cái
7 Cầu dao phụ tải 3 pha 100A nt 1 bộ
8 Đèn tuýp Led 18W/1200mm nt 4 bộ
9 Đèn Hightbay Led 100W nt 6 bộ
10 Đèn pha gắn tường 50W nt 10 bộ
11 Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 16A-250V, lắp âm tường nt 19 cái
12 Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 16A-250V, chống nước nt 2 cái
13 Ổ cắm đôi 3 pha 16A-380V, lắp nổi trên cột nt 5 cái
14 Công tắc 1-10A-250V ngầm tường nt 7 cái
15 Công tắc 2-10A-250V ngầm tường nt 4 cái
16 Công tắc đảo chiều đôi-10A-250V ngầm tường nt 2 cái
17 Máng cáp 200x100 nt 62 m
18 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 nt 95 m
19 Cáp điện Cu/PVC 4x4mm2 nt 270 m
20 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 nt 524 m
21 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 nt 742 m
22 Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh Cu/PVC 1x1,5mm2 nt 371 m
23 Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2 nt 262 m
24 Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 nt 270 m
25 Ống luồn dây PVC D20 nt 570 m
26 Ống luồn dây PVC D25 nt 230 m
27 Ống ruột gà D20 nt 190 m
28 Đế âm nt 39 cái
29 Kim thu sét D16, L=1,5m nt 7 cái
30 Dây dẫn sét thép D10 nt 78 m
31 Sắt dẹt 40x4 nt 21 m
32 Cọc tiếp địa sắt L63x63x63, L=2.5M nt 11 cọc
33 Hộp kiểm tra điện trở nt 1 bộ
34 Dây đồng M16 nt 13 m
35 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II nt 7,48 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 7,48 m3
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 1 bộ
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt 1 bể
4 Phễu thoát sàn có nắp đậy nt 1 cái
5 Ống PPR D32-PN10 nt 0,12 100m
6 Ống PVC D34- Class 2 nt 0,15 100m
7 Van khóa D32 nt 1 cái
8 Van khóa D21 nt 1 cái
9 Cút PPR D32 nt 3 cái
10 Cút PVC D21 nt 8 cái
11 Tê PVC D21 nt 2 cái
12 Ống PVC D125 nt 0,03 100m
13 Ống PVC D110 nt 0,11 100m
14 Ống PVC D90 nt 0,06 100m
15 Côn thu PVC D125/110 nt 1 cái
16 Côn thu PVC D125/90 nt 1 cái
17 Cút PVC D125 nt 1 cái
18 Chếch 135o PVC D125 nt 1 cái
19 Y 135o PVC D125 nt 1 cái
20 Chếch 135o PVC D90 nt 1 cái
21 Chếch 135o PVC D110 nt 2 cái
22 Côn thu D110/90 nt 2 cái
23 Y PVC D110 nt 1 cái
24 Cút PVC D110 nt 1 cái
F HỆ THỐNG CẤP KHÍ NÉN
1 Ống thép tráng kẽm D21 nt 0,5 100m
2 Tê thép tráng kẽm D21 nt 5 cái
3 Cút thép tráng kẽm D21 nt 14 cái
4 Cút thép tráng kẽm ren trong D21 nt 7 cái
5 Van khóa D21 nt 7 cái
6 Đầu cấp khí nén nt 7 cái
G XÂY MỚI BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 14,522 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0484 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,0968 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,6206 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 2,8182 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 nt 0,7857 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,024 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0943 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,5238 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0248 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nt 0,0437 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 5 c.kiện
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 14,42 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 17,645 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 14,976 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 3,744 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 2,288 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 1,144 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,208 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,158 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 31,2 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 15,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: hợp đồng thi công xây lắp nhà khung thép, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nén khí (đáp ứng quy mô công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) cấp III trở lên); - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Đối với phần kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình): Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán … Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->