Gói thầu: Gói thầu số 26: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km18+700m -:- Km25+ 909,37 m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km18+700m -:- Km25+ 909,37 m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:10:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,094,217,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,9031 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 93,2543 | 100m3 |
| 3 | Cày xới nền đường cũ | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 66,7137 | 100m2 |
| 4 | Đầm lèn nền đường Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,0141 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,2793 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp IV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,9402 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường đá cấp IV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,8371 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,793 | 100m3 |
| 9 | Phá đá rãnh đường đá cấp IV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ tính đất cấp I | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,7422 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,3151 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1568 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cũ | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 848,185 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2579 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1595 | 100m3 |
| 16 | Phá đá khuôn đường đá cấp IV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển dọc để đắp đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,2235 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải, san bãi thải | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 79,4603 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,0087 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 72,7058 | 10m3/1km |
| B | Mặt đườngchính | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,6549 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,9941 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 14cm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,2132 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,9164 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 406,7096 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 406,7096 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất + vc BTN | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 69,0186 | 100tấn |
| C | Vuốt nối đường BTN | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2207 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1485 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3668 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,2521 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,2521 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất + vc BTN | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5701 | 100tấn |
| 7 | Rãnh dọc hình thang | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.520,63 | m |
| 8 | Rãnh hộp BTXM B60x60 hở | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.531,24 | m |
| D | Phòng Hộ | |||
| 1 | Ván khuôn chân khay | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 105 | Cọc |
| 4 | Cọc H | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 66 | Cọc |
| 5 | Cột Km | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cột |
| 6 | Biển báo tam giác | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 83 | Biển |
| 7 | Biển hình chữ nhật loại 1 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | Biển |
| 8 | Biển hình chữ nhật L2 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | Biển |
| 9 | Biển phụ | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | Biển |
| 10 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 339,86 | m2 |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 163,75 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 5mm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,26 | m2 |
| 13 | Hộ lan tôn lượn sóng | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.438,5 | m |
| 14 | Đầu cong | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| E | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,7528 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2242 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng đá cấp IV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5079 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 85,637 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 167,0429 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,6065 | 100m3 |
| 7 | Đắp CPĐD loại 2 mang cống công trình bằng máy đầm cócđộ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,1592 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy, đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,3126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,8602 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải, san bãi thải | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,2589 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3452 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,038 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 Vữa M200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 266,0087 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thân | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,9633 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 175,6145 | m3 |
| 16 | Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,9056 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,3597 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ống cống | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,4224 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống cống | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 64 | đoạn ống |
| 21 | Vữa chèn ống cống, vữa XM mác 100 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,4 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 62,16 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 181,1202 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3342 | 100m |
| 26 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,9626 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,6508 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà mũ | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,255 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,1501 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,0797 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,8799 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,9659 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 48,0751 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 235 | cấu kiện |
| F | Cống hộp | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,1685 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0831 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,3344 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,1796 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4375 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,0425 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 69,002 | m3 |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7073 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 62,64 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4796 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 Vữa M200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,0038 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,873 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 30,2853 | m3 |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5667 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn sân cống | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2677 | 100m2 |
| 17 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,18 | m3 |
| 18 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,991 | m3 |
| 19 | Sản xuất. Vận chuyển vữa bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn sân gia cố | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3861 | 100m2 |
| 21 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,84 | m3 |
| 22 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,512 | m3 |
| 23 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1779 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn chân khay ốp mái | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0774 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,752 | m3 |
| 26 | Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,279 | m3 |
| 27 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1643 | 100m3 |
| 28 | Đệm bản giảm tải đá dăm bằng máy đầm cóc | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép bản dẫn d | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản dẫn d | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,9986 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0278 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bản dẫn | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1198 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m3 |
| 34 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0959 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1555 | 100m3 |
| 36 | Phá bỏ bờ vây đất cấp II | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1555 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1555 | 100m3 |
| 38 | Bao tải dứa | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 350 | bao |
| 39 | Đóng, bốc xếp, vận chuyển vật liệu rời vào bao, | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,3 | tấn |
| 40 | Đào kênh mương, đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,0304 | 100m3 |
| 41 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,0304 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường đường công vụ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,662 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1989 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0613 | 100m3 |
| 45 | Đào khuôn đường đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0669 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4414 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,1034 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,1034 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | đoạn ống |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,4742 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,9183 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0948 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,418 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 24,31 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,4494 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,0465 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển, san bãi thải kết cấu cũ đất cấp IV | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8418 | 100m3 |
| G | Đảm bảo giao thông công trình | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, (khấu hao 50%) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 460,2 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), (khấu hao 30%) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 3 | Còi điều khiển | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 4 | Cờ hiệu | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | Chiếc |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông 1.5 tháng (mỗi ngày 1 cax2 người) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1.020 | công |
| 6 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie (khấu hao 50%) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,7641 | m2 |
| 7 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre (khấu hao 50%) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,7641 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,954 | m3 |
| 9 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 130 | Cuộn |
| 10 | Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 11 | Biển báo công trường, loại 80x30cm , khấu hao 20%) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 12 | Biển báo công trường, loại 80x140cm , khấu hao 20%) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 13 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống (Khấu hao 20%) | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| H | Thuế tài nguyên, môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, môi trường | Tại chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình giao thông; cấp III. + Đào, đắp nền đường + Thi công móng cấp phôi + Mặt đường bê tông nhựa. - Công trình thoát nước - Công trình phòng hộ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi