Gói thầu: Gói thầu số 26: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km18+700m -:- Km25+ 909,37 m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357021-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km18+700m -:- Km25+ 909,37 m)
Số hiệu KHLCNT 20210351951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:10:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,094,217,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1,9031 100m3
2 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 93,2543 100m3
3 Cày xới nền đường cũ Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 66,7137 100m2
4 Đầm lèn nền đường Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 20,0141 100m3
5 Đào đất cấp 3 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 31,2793 100m3
6 Đào nền đường đất cấp IV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 10,9402 100m3
7 Phá đá nền đường đá cấp IV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 13,8371 100m3
8 Đào rãnh, đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 13,793 100m3
9 Phá đá rãnh đường đá cấp IV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,237 100m3
10 Đào đất hữu cơ tính đất cấp I Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 56,7422 100m3
11 Đào cấp đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 3,3151 100m3
12 Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1568 100m3
13 Phá dỡ kết cấu cũ Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 848,185 m3
14 Đào khuôn đường đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1,2579 100m3
15 Đào khuôn đường đất cấp IV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1595 100m3
16 Phá đá khuôn đường đá cấp IV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0053 100m3
17 Vận chuyển dọc để đắp đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 18,2235 100m3
18 Vận chuyển đổ thải, san bãi thải Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 79,4603 100m3
19 Đào xúc đất đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 6,0087 100m3
20 Vận chuyển đất Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 72,7058 10m3/1km
B Mặt đườngchính
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 7,6549 100m3
2 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,9941 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 14cm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 25,2132 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 56,9164 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 406,7096 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 406,7096 100m2
8 Sản xuất + vc BTN Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 69,0186 100tấn
C Vuốt nối đường BTN
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2207 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1485 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,3668 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 9,2521 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 9,2521 100m2
6 Sản xuất + vc BTN Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1,5701 100tấn
7 Rãnh dọc hình thang Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 2.520,63 m
8 Rãnh hộp BTXM B60x60 hở Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 2.531,24 m
D Phòng Hộ
1 Ván khuôn chân khay Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,11 100m2
2 Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 5 m3
3 Cọc tiêu Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 105 Cọc
4 Cọc H Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 66 Cọc
5 Cột Km Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8 Cột
6 Biển báo tam giác Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 83 Biển
7 Biển hình chữ nhật loại 1 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 4 Biển
8 Biển hình chữ nhật L2 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8 Biển
9 Biển phụ Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 6 Biển
10 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 339,86 m2
11 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 163,75 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 5mm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 3,26 m2
13 Hộ lan tôn lượn sóng Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 2.438,5 m
14 Đầu cong Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 46 cái
E Cống thoát nước ngang
1 Đào móng đất cấp 3 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 12,7528 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp IV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2242 100m3
3 Phá đá hố móng đá cấp IV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,5079 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 85,637 m3
5 Phá dỡ kết cấu đá xây Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 167,0429 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 4,6065 100m3
7 Đắp CPĐD loại 2 mang cống công trình bằng máy đầm cócđộ chặt yêu cầu K=0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 2,1592 100m3
8 Thanh thải dòng chảy, đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 26,3126 100m3
9 Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 33,8602 100m3
10 Vận chuyển đổ thải, san bãi thải Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 3,2589 100m3
11 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,3452 100m3
12 Ván khuôn móng Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 6,038 100m2
13 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 Vữa M200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 266,0087 m3
14 Ván khuôn tường thân Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8,9633 100m2
15 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 175,6145 m3
16 Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8,9056 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 2,3597 tấn
18 Ván khuôn ống cống Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 4,4224 100m2
19 Đổ bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 22,4 m3
20 Lắp đặt ống cống Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 64 đoạn ống
21 Vữa chèn ống cống, vữa XM mác 100 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 22,4 m2
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 62,16 m2
23 Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 42 m2
24 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 181,1202 m2
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,3342 100m
26 Cốt thép xà mũ, đường kính Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,9626 tấn
27 Cốt thép xà mũ, đường kính Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1,6508 tấn
28 Ván khuôn xà mũ Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 3,255 100m2
29 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 51,1501 m3
30 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 2,0797 100m2
31 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1,8799 tấn
32 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 4,9659 tấn
33 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 48,0751 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 235 cấu kiện
F Cống hộp
1 Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8,1685 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0831 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 2,3344 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 7,1796 tấn
5 Ván khuôn thép Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,4375 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,242 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1,0425 100m2
8 Đổ bê tông cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 69,002 m3
9 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,7073 100m3
10 Quét nhựa đường chống thấm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 62,64 m2
11 Ván khuôn móng tường cánh Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,4796 100m2
12 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 Vữa M200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 25,0038 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,873 100m2
14 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 30,2853 m3
15 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,5667 100m3
16 Ván khuôn sân cống Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2677 100m2
17 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 6,18 m3
18 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 14,991 m3
19 Sản xuất. Vận chuyển vữa bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,217 100m3
20 Ván khuôn sân gia cố Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,3861 100m2
21 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 5,84 m3
22 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 11,512 m3
23 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1779 100m3
24 Ván khuôn chân khay ốp mái Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0774 100m2
25 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,752 m3
26 Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 15,279 m3
27 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1643 100m3
28 Đệm bản giảm tải đá dăm bằng máy đầm cóc Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,278 100m3
29 Cốt thép bản dẫn d Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0128 tấn
30 Cốt thép bản dẫn d Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,9986 tấn
31 Cốt thép bản dẫn d>18mm Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0278 tấn
32 Ván khuôn bản dẫn Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1198 100m2
33 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 9,36 m3
34 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0959 100m3
35 Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1555 100m3
36 Phá bỏ bờ vây đất cấp II Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1555 100m3
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1555 100m3
38 Bao tải dứa Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 350 bao
39 Đóng, bốc xếp, vận chuyển vật liệu rời vào bao, Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 20,3 tấn
40 Đào kênh mương, đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1,0304 100m3
41 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1,0304 100m3
42 Đắp nền đường đường công vụ độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 12,662 100m3
43 Đào nền đường đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1989 100m3
44 Đào kênh mương, đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0613 100m3
45 Đào khuôn đường đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0669 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,4414 100m3
47 Phá dỡ đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 13,1034 100m3
48 Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 13,1034 100m3
49 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 15 đoạn ống
50 Đào móng công trình, đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 9,4742 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 3,9183 100m3
52 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0948 100m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8,418 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 24,31 m3
55 Phá dỡ kết cấu gạch Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 51,4494 m3
56 Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 5,0465 100m3
57 Vận chuyển, san bãi thải kết cấu cũ đất cấp IV Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,8418 100m3
G Đảm bảo giao thông công trình
1 Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, (khấu hao 50%) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 460,2 m
2 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), (khấu hao 30%) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
3 Còi điều khiển Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
4 Cờ hiệu Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 8 Chiếc
5 Nhân công đảm bảo giao thông 1.5 tháng (mỗi ngày 1 cax2 người) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1.020 công
6 Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie (khấu hao 50%) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 9,7641 m2
7 Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre (khấu hao 50%) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 9,7641 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,954 m3
9 Dây phản quang nối cọc tiêu Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 130 Cuộn
10 Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 2,1 m2
11 Biển báo công trường, loại 80x30cm , khấu hao 20%) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 0,72 m2
12 Biển báo công trường, loại 80x140cm , khấu hao 20%) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 3,36 m2
13 Cột đỡ biển báo bằng thép ống (Khấu hao 20%) Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 12 m
H Thuế tài nguyên, môi trường
1 Thuế tài nguyên, môi trường Tại chương V Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình giao thông; cấp III. + Đào, đắp nền đường + Thi công móng cấp phôi + Mặt đường bê tông nhựa. - Công trình thoát nước - Công trình phòng hộ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->