Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356651-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210332695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh. Năm 2021, UBND Thành phố bố trí 2.800 triệu đồng ( Tại Quyết định số 7984/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND thành phố Vinh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:23:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,450,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,3141 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 131,6746 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1883 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,3264 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,8805 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2238 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,449 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1117 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2757 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8558 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2035 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3243 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,5891 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 82,7022 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2238 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4509 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6033 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,0165 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,8264 100m3/1km
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6033 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2533 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,8091 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,1905 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,1905 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,2864 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,9331 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,3843 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,5076 m3
29 Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,763 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9965 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5246 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,7261 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9054 100m2
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2406 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3467 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,501 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2457 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9033 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,09 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8553 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,6885 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3052 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4928 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3906 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0567 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6281 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,6126 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,9705 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6935 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4486 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7821 m3
52 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,4865 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,8807 m2
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6848 tấn
55 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9201 tấn
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1725 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,685 tấn
58 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,92 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1725 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,0667 1m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1464 100m2
62 Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,8 md
63 Ke chống bão tính 4 cai/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.256 Cái
64 SXLD lan can bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,0861 m2
65 SXLD lan can cầu thang bằng inox một trụ chính Inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,93 m
66 Trụ inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Trụ
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 513,117 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 867,2285 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 473,17 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 443 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 672,61 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 717 m
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,313 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,313 m2
75 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 194,3922 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 757,1534 m2
77 SXLD trần thạch cao chìm đã hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 281,7984 m2
78 Gia công xà gồ thép làm đà trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9195 tấn
79 Gia công dầm tường, dầm thép làm sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9471 tấn
80 Thi công mặt sàn tạo phẳng gỗ ván ép dày 1,2cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 41
81 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.380,345 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.588,78 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 513,117 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.456,008 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,637 100m2
87 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm đủ phụ kiện hãng Việt Pháp), kính Việt Nhật 6,38li (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,15 m2
88 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm đủ phụ kiện hãng Việt Pháp), kính Việt Nhật 6,38li (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,73 m2
89 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm đủ phụ kiện hãng Việt Pháp), kính Việt Nhật 6,38li (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,24 m2
90 SXLD vách kính cố định, cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm đủ phụ kiện hãng Việt Pháp), kính Việt Nhật 6,38li (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,86 m2
91 SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,24 m2
92 Lắp đặt hộp điện, KT=600x400x200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
93 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 900 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 850 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 650 m
103 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
106 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 cái
108 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 bộ
109 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 bộ
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 bộ
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
112 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
113 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
114 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
115 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 máy
116 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 18000BTU Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 máy
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 hộp
118 Lắp đặt đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 71 hộp
119 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
120 Phụ kiện vật liệu phụ lắp đặt điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 %
121 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
122 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
123 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cọc
124 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 m
126 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5 kg
127 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 m3
128 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 m3
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3T + KHU WC TẦNG 2+3
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8579 m3
2 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,0864 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 645,255 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.288,2548 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,5288 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0519 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2595 100m3/1km
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1656 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,08 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 735,874 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.288,25 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,9968 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,9968 m2
15 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,9968 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,9968 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,9968 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3349 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,8 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 123,868 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,1728 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,3008 m2
23 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
32 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
33 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 máy
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 hộp
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
40 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
41 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
43 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
44 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
45 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
46 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
69 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
70 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  6 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
87 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
88 Vật liệu phụ lắp đặt tính 1% Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 %
C XÂY DỰNG BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,653 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4541 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,531 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,653 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ngoài 5 km tính 8km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,2448 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2662 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,1524 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3082 100m2
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,078 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,265 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1758 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,098 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5598 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,342 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3527 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6141 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3946 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0151 tấn
19 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,908 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 172,6 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,58 m2
22 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,98 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,9824 m2
24 Quét SIKA chống thấm đáy và thành bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 228,5824 m2
25 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,6 m
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1531 100m3
27 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7845 100m
28 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7845 100m
29 Thuê cừ larsen, thời gian thuê 30 ngày, đơn giá 2000đ/m.ngày Mô tả kỹ thuật tại chương V 378,45 md
30 Khoan giếng hạ nước ngầm 2,5m/giếng theo chu vi cừ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
31 Máy bơm (3 giếng/máy) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,66 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 64 cái
34 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
35 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
D LÁT SÂN + PHÁ DỠ MÓNG NHÀ CŨ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,4 m3
2 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 584 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 412 m2
4 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,824 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,12 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Ngoài 5 km=8km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,592 100m3/1km
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,6747 m3
9 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7707 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0158 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9627 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,0097 100m3/1km
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (L=8km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,2957 100m3/1km
E LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,98 100m
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
12 Lắp đặt cút T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 cặp bích
19 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
20 Hộp liên hợp đựng vòi chữa cháy + 03 bình chữa cháy (KT: 1000x500x180mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 Hộp
21 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 Cái
22 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 Cái
23 Lăng phun chữa cháy d=50x13mm: Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 Cái
24 Gioong cao su D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 Cái
25 Lắp đặt hộp bình chữa cháy vách tường KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 hộp
26 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 Bộ
27 Bình chữa cháy MFZL4 ABC-4Kg/Bình Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 Bình
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
33 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
36 Rọ hút mặt bích D100mm: Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
37 Rọ hút mặt bích D50mm: Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
38 Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=20kW Q=42m3, H=50m: Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
39 Máy bơm bù áp P=3Hp=2kW Q=4m3/h, H=50m: Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
40 Dây điện 3x4+1x2,5mm2 cấp nguồn máy bơm bù áp: Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
42 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
44 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Trụ
45 Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Trụ
46 Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 1100x500x300): Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Hộp
47 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 Cái
48 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 Cái
49 Lăng phun chữa cháy D13xD19 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
50 Gioong đệm cao su D65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 Cái
51 Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 Cuộn
52 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
53 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
54 Sơn chống rỷ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 kg
55 Trung tâm báo cháy 10 kênh: Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
56 Acquy khô dự phòng: Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
57 Đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
58 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 Cái
59 Đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 Cái
60 Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Bộ
61 Nút ấn báo cháy khẩn cấp: Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Cái
62 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Cái
63 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
64 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Cái
65 Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
66 Nguồn ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
67 Hộp đấu dây chuyên dụng: Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Cái
68 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 650 m
69 Cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5): Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
70 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy, đường kính d=16mm: Mô tả kỹ thuật tại chương V 750 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
72 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 m
75 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4 m3
76 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4 m3
77 Đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn, có bộ lưu điện: Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 Cái
78 Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn: Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 Cái
79 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 điều khiển từ đèn chiếu sáng sự cố: Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
81 Hộp đấu dây chuyên dụng 150x150mm: Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
88 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
89 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
91 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
93 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Vật liệu phụ tính 1% Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dang dở đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc, thiết bị, cho các hợp đồng đang thi công đang dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi kí thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->