Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh. Năm 2021, UBND Thành phố bố trí 2.800 triệu đồng ( Tại Quyết định số 7984/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND thành phố Vinh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:23:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,450,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,3141 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,6746 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1883 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3264 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,8805 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2238 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,449 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1117 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2757 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8558 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2035 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,5891 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,7022 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2238 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4509 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6033 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0165 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8264 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6033 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2533 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,8091 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,1905 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,1905 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,2864 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,9331 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,3843 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5076 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,763 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9965 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5246 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7261 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9054 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3467 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,501 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2457 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9033 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,09 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8553 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6885 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3052 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4928 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3906 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0567 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6281 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,6126 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,9705 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6935 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4486 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7821 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4865 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,8807 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6848 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9201 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1725 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,685 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1725 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,0667 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1464 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,8 | md |
| 63 | Ke chống bão tính 4 cai/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.256 | Cái |
| 64 | SXLD lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,0861 | m2 |
| 65 | SXLD lan can cầu thang bằng inox một trụ chính Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,93 | m |
| 66 | Trụ inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 513,117 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 867,2285 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 473,17 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 443 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 672,61 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 717 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,313 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,313 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 194,3922 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 757,1534 | m2 |
| 77 | SXLD trần thạch cao chìm đã hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 281,7984 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép làm đà trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9195 | tấn |
| 79 | Gia công dầm tường, dầm thép làm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9471 | tấn |
| 80 | Thi công mặt sàn tạo phẳng gỗ ván ép dày 1,2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | |
| 81 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.380,345 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.588,78 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 513,117 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.456,008 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,637 | 100m2 |
| 87 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm đủ phụ kiện hãng Việt Pháp), kính Việt Nhật 6,38li (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,15 | m2 |
| 88 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm đủ phụ kiện hãng Việt Pháp), kính Việt Nhật 6,38li (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,73 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm đủ phụ kiện hãng Việt Pháp), kính Việt Nhật 6,38li (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,24 | m2 |
| 90 | SXLD vách kính cố định, cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm đủ phụ kiện hãng Việt Pháp), kính Việt Nhật 6,38li (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m2 |
| 91 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,24 | m2 |
| 92 | Lắp đặt hộp điện, KT=600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | máy |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 18000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 120 | Phụ kiện vật liệu phụ lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | % |
| 121 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 126 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | kg |
| 127 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m3 |
| 128 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3T + KHU WC TẦNG 2+3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8579 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,0864 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 645,255 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.288,2548 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,5288 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2595 | 100m3/1km |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1656 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,08 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 735,874 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.288,25 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,9968 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,9968 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,9968 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,9968 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,9968 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3349 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,868 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,1728 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,3008 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | Vật liệu phụ lắp đặt tính 1% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | % |
| C | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,653 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,531 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,653 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ngoài 5 km tính 8km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2448 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2662 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1524 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,078 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,265 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,098 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5598 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,342 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3527 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3946 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0151 | tấn |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,908 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,58 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,98 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,9824 | m2 |
| 24 | Quét SIKA chống thấm đáy và thành bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,5824 | m2 |
| 25 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,6 | m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 27 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7845 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7845 | 100m |
| 29 | Thuê cừ larsen, thời gian thuê 30 ngày, đơn giá 2000đ/m.ngày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 378,45 | md |
| 30 | Khoan giếng hạ nước ngầm 2,5m/giếng theo chu vi cừ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 31 | Máy bơm (3 giếng/máy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | LÁT SÂN + PHÁ DỠ MÓNG NHÀ CŨ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 584 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 412 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,824 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,12 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Ngoài 5 km=8km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,592 | 100m3/1km |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,6747 | m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7707 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0158 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9627 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0097 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (L=8km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2957 | 100m3/1km |
| E | LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Hộp liên hợp đựng vòi chữa cháy + 03 bình chữa cháy (KT: 1000x500x180mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Hộp |
| 21 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 22 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 23 | Lăng phun chữa cháy d=50x13mm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 24 | Gioong cao su D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy vách tường KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 26 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC-4Kg/Bình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | Bình |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Rọ hút mặt bích D100mm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 37 | Rọ hút mặt bích D50mm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 38 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=20kW Q=42m3, H=50m: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 39 | Máy bơm bù áp P=3Hp=2kW Q=4m3/h, H=50m: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 40 | Dây điện 3x4+1x2,5mm2 cấp nguồn máy bơm bù áp: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 42 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 45 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Trụ |
| 46 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 1100x500x300): | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 47 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 48 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 49 | Lăng phun chữa cháy D13xD19 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 50 | Gioong đệm cao su D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 51 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cuộn |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 54 | Sơn chống rỷ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 55 | Trung tâm báo cháy 10 kênh: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 56 | Acquy khô dự phòng: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 57 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 58 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | Cái |
| 59 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | Cái |
| 60 | Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 61 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 62 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 64 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 65 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 66 | Nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 67 | Hộp đấu dây chuyên dụng: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 68 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 69 | Cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5): | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 70 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy, đường kính d=16mm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 75 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 77 | Đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn, có bộ lưu điện: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 78 | Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | Cái |
| 79 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 điều khiển từ đèn chiếu sáng sự cố: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 81 | Hộp đấu dây chuyên dụng 150x150mm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Vật liệu phụ tính 1% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dang dở đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc, thiết bị, cho các hợp đồng đang thi công đang dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi kí thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi