Gói thầu: Trang bị LOGO nhận diện thương hiệu năm 2020 – TTHTBHMN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ Viễn thông - Trung tâm Hỗ trợ bán hàng Miền Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị LOGO nhận diện thương hiệu năm 2020 – TTHTBHMN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:59:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 781,874,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮ “VINAPHONE” TẠI 224 THÀNH THÁI | |||
| B | CÔNG TÁC GIA CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép v mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1,4715 | tấn |
| 2 | Sản xuất khung xương nan bằng sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt các chữ mặt sau bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 2,0mm, sử dụng công nghệ CNC | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt mặt hông các chữ bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 1,0mm, sử dụng công nghệ CNC | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 0,1297 | 100m2 |
| 5 | Sơn chống rỉ các chữ tôn bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 46,8069 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt các chữ mặt chính bằng Mica dày 10mm, sử dụng công nghệ CNC | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 0,1751 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn Led module ma trận 100x100mm vào các chữ | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1.782 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng cấp nguồn chiếu sáng, kt 300x200x130mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phân phối nguồn chiếu sáng các chữ, kt 600x450x180mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB chống giật 3 pha 50A cấp nguồn tổng | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB chống giật 1 pha 40A phân phối nguồn điện | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Timer định giờ bật tắt nguồn điện chiếu sáng | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nguồn cấp điện VDC cho Led modules | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ cáp điện 3 pha từ tủ nguồn tòa nhà đến tủ tổng cấp điện chiếu sáng các chữ, đường kính 27mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn phân phối điện chiếu sáng từ tủ phân phối đến các chữ, đường kính 34mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt cable điện lực 3 pha CVV-4x2,5(4x7/0.85) cấp nguồn từ trạm điện tòa nhà đến tủ cấp nguồn chiếu sáng | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5(7/0.67) từ tủ phân phối đến các chữ | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đôi VCm-1.0(1x32/0.2) cấp điện cho Led modules trong các chữ | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 730 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu nền đường nội bộ để làm bãi tiếp địa | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 20 | Đào rãnh rộng 0,5m sâu 1m để xử lý hóa chất và đóng cọc tiếp địa | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 32,75 | m3 |
| 22 | Đổ hóa chất làm giảm điện trở đất vào các rãnh đã đào | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 113 | kg |
| 23 | Đóng cọc chống sét vào bãi tiếp địa | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 24 | Tái lập lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 25 | Tái lập nền đường bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 70mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét từ kim thu sét đến bãi tiếp địa, đường kính ống 34mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| C | CÔNG TÁC LẮP DỰNG BẢNG HIỆU MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 11 | 100m2 |
| 2 | Cần cẩu 25t chuyển vật tư lên cao | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 3 | Tháo dỡ các tấm Alu trang trí tòa nhà để gắn khung chữ | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 25,61 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khung thép kết cấu chữ | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 2,9218 | tấn |
| 5 | Tái lập các tấm Alu trang trí tòa nhà | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 25,61 | m2 |
| 6 | Lưới, bạt bảo bệ môi trường và an toàn lao động | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 223 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BẢNG HIỆU VNPT TẠI 142 ĐIỆN BIÊN PHỦ, QUẬN 1 | |||
| E | CÔNG TÁC THÁO DỠ BẢNG HIỆU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 2 | Tháo dở bảng hiệu cũ | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| F | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Sản xuất khung xương nan bằng sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 30x30x1,2 mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 0,2563 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt mặt sau và mặt hông bảng hiệu bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 1,0mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 0,1055 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn Led module ma trận 100x100mm vào bảng hiệu | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 675 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phân phối nguồn chiếu sáng các chữ, kt 600x450x180mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB chống giật 1 pha 40A phân phối nguồn điện | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Timer định giờ bật tắt nguồn điện chiếu sáng | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nguồn cấp điện VDC cho Led modules | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây điện từ tủ nguồn tòa nhà đến bảng hiệu, đường kính ống 20mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5(7/0.67) từ tủ phân phối đến bảng hiệu | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đôi VCm-1.0(1x32/0.2) cấp điện cho Led modules trong bảng hiệu | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 78 | m |
| 11 | Phủ bạt Hiflex dầy 0,46mm in UV hình ảnh thương hiệu VNPT | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 8,789 | m2 |
| 12 | Ốp kính cường lực dày 10mm vào bảng hiệu | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 7,99 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khung nẹp inox ISUS304 V50x50x2mm | Theo Bản vẽ thiết kế và chương V E-HSMT | 25,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi