Gói thầu: Chi phí xây lắp (nhà nước đầu tư)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp (nhà nước đầu tư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 09:30:00 đến ngày 2021-04-19 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,200,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4106 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5223 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1458 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6215 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9682 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6918 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 221,3678 | m3 |
| 9 | Mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3803 | 100m2 |
| 10 | Bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.666,518 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16 cm, mác 200 (Giảm gỗ và nhựa đường chèn khe) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 266,6429 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7414 | 100m2 |
| 13 | Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,366 | 10m |
| B | Biển ghi tên công trình | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Biển khắc chữ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng TC, đất cấp III (tính 10% KL) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0313 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6328 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng TC, đất cấp IV (tính 10% KL) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9575 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (tính 90% KL) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6262 | 100m3 |
| 5 | Phá đá cấp IV bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc tận dụng, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,16 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,41 | m3 |
| 8 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,42 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,11 | m3 |
| 11 | SXLĐ Cốt thép tấm bản cống, đ. kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | tấn |
| 12 | SXLĐ Cốt thép tấm bản cống, đ. kính >10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,532 | tấn |
| 13 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,11 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,565 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng bằng cấp phối đá thải | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,26 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen bằng, đ. kính 300mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m |
| 19 | Ống nhựa HDPE PN8 D140 dày 8.3mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,749 | 100m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,371 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,388 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu và quy mô tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 924.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi