Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417643-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp +Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210408780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 16:27:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,432,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1.147,93 m3
2 Đắp lớp đệm cát xữ lý nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 517,5333 m3
3 Đắp đất hố móng hoàn trả sau khi thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 208,5845 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 939,3455 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 31,8915 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 111,8123 m3
7 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 182,75 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2.652,77 kg
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6.209,94 kg
10 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,5921 m3
11 Ván khuôn cổ cột Như bản vẽ thi công kèm theo 54,608 m2
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 94,95 kg
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 944,44 kg
14 Xây tường móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 52,2771 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0573 m3
16 Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 279,8862 m3
17 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,0714 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 56,5584 m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 298,24 kg
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 449,94 kg
21 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 167,6971 m3
B PHẦN THÂN
1 Đào bậc cấp, bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 24,088 m3
2 Lấp đất bằng 1/3 đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 8,0293 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,532 m3
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,8186 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,513 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 127,656 m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 256,37 kg
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.456,65 kg
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,0981 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 142,846 m2
11 Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 275,67 kg
12 Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.230,65 kg
13 Bê tông dầm nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,9828 m3
14 Ván khuôn gỗ dầm nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 215,933 m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 520,83 kg
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 2.670,88 kg
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 648,07 kg
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,6387 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 246,8261 m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 615,78 kg
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3.164,07 kg
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 282,9 kg
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,1145 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 355,273 m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3.327,85 kg
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 44,8026 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 422,154 m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3.812,64 kg
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,1188 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như bản vẽ thi công kèm theo 77,5728 m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 666,56 kg
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 357,81 kg
33 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2987 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường Như bản vẽ thi công kèm theo 53,768 m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 339,01 kg
36 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0673 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường Như bản vẽ thi công kèm theo 53,728 m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 329,25 kg
39 Bê tông lanh tô, giằng lan can M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9872 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường Như bản vẽ thi công kèm theo 26,526 m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 229,68 kg
42 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 02 lỗ câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 27,1348 m3
43 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 02 lỗ câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 33,9799 m3
44 Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 31,7513 m3
45 Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 31,7513 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,8571 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,6176 m3
48 Xây tường bao trụ bằng gạch 02 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,1212 m3
49 Xây tường bao trụ bằng gạch 02 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,71 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,0849 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5465 m3
52 Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch 02 lỗ không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,768 m3
53 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1.746,9792 kg
54 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1.746,9792 kg
55 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 432,3384 m2
56 Đỡ máng nước bằng tôn phẳng 0,5 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 22,114 m2
57 Lắp đặt ống nhựa thông dầm D60 L250mm Như bản vẽ thi công kèm theo 38 cái
58 Lắp đặt ống nhựa xả tràn D42 L300mm Như bản vẽ thi công kèm theo 17 cái
59 LĐ ống nhựa thu nước mái, đk 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 117,3 m
60 LĐ co nhựa D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
61 Lắp cầu sắt chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
62 SXLD thang lên mái bằng thép ống mạ kẽm d27 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
63 SXLD nắp tôn có khóa đậy lỗ thông sàn mái 600x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
64 SXLD cửa nhôm Xingfa, cửa đi 1, 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly Như bản vẽ thi công kèm theo 45,12 m2
65 SXLD cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1, 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 103,48 m2
66 SXLD vách kính cố định nhôm Xingfa kính dày 6,38ly Như bản vẽ thi công kèm theo 27,36 m2
67 Sản xuất khung sắt gia cường thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,8 Như bản vẽ thi công kèm theo 146,4998 kg
68 Lắp đặt khung sắt gia cường thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,8 Như bản vẽ thi công kèm theo 146,4998 kg
69 Sản xuất thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,4 trang trí trên hành lang Như bản vẽ thi công kèm theo 781,9828 kg
70 Lắp đặt hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm (chưa bao gồm sơn) Như bản vẽ thi công kèm theo 102,4 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 183,922 m2
72 Lắp đặt móc gió Inox cánh cửa Như bản vẽ thi công kèm theo 128 m2
73 SXLD tay vịn ống inox D50 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,24 m
74 SXLD ống inox D25 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 m
75 SXLD ống inox D32 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8 m
76 Biểu tượng logo làm bằng tấm Mica gắn vào tường bằng vít nở Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
77 Lát nền, sàn gạch men Granite Viglacera 600x600mm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 687,8832 m2
78 Lát gạch lá dừa KT400x400 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,9 m2
79 Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, cầu thang VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 104,7146 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 370,0201 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.069,8479 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 382,7508 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 462,7591 m2
84 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 777,427 m2
85 Trát lanh tô, ô văng, má cửa XMPCB40,vữa XM M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 Như bản vẽ thi công kèm theo 204,664 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 200,69 m
87 Đắp phào kép, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,8 m
88 Trát sê nô, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 218,534 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, bằng dung dịch sika 3 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 218,534 m2
90 Trát tường móng đá dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 65,758 m2
91 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 435,7781 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 2.917,5178 m2
93 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Như bản vẽ thi công kèm theo 312,75 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 970,92 m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bóc phong hóa dày 10cm bằng máy ủi 110CV-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 117,3 m3
2 Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 117,3 m3
3 Lót bạt sọc xanh đỏ Như bản vẽ thi công kèm theo 1.173 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 117,3 m3
5 Lát gạch Terazzo KT 400x400 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.405 m2
D ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Cáp điện Cadivi CU/PVC/PVC 2x16 cấp nguồn Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
2 Cáp điện Cadivi CU/PVC/PVC 2x10 Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
3 Lắp đặt dây điện Cadivi CU/PVC/PVC 2(1x6) Như bản vẽ thi công kèm theo 160 m
4 Lắp đặt dây điện Cadivi CU/PVC/PVC 2(1x4) 264 m
5 Lắp đặt dây điện Cadivi CU/PVC/PVC 2(1x2,5) Như bản vẽ thi công kèm theo 578 m
6 Lắp đặt dây điện Cadivi CU/PVC/PVC 2(1x1,5) Như bản vẽ thi công kèm theo 1.342 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện chống cháy ruột gà D20 Như bản vẽ thi công kèm theo 280 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện chống cháy ruột gà D16 Như bản vẽ thi công kèm theo 636 m
9 Lắp đặt đèn cầu thang bóng led tròn 20W + chao chụp Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần 18W Rạng Đông Như bản vẽ thi công kèm theo 13 bộ
11 Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, bóng nhôm nhựa loại 1 18W Như bản vẽ thi công kèm theo 32 bộ
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều 220v/10A Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220v/10A Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
14 Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220v/10A Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220v/16A Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
16 Đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
17 Mặt công tắc đơn Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
18 Mặt công tắc đôi Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
19 Mặt ổ cắm đôi Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
20 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80mm + cầu đấu dây 4P-20A Như bản vẽ thi công kèm theo 10 hộp
21 Lắp đặt quạt ốp trần xoay D450 + chiết áp điều tốc Như bản vẽ thi công kèm theo 32 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường 55W Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
23 Lắp đặt MCB 1 cực loại 15A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
24 Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
25 Lắp đặt MCB 1 cực loại 30A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
26 Lắp đặt MCB 1 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
27 Lắp đặt MCB 1 cực loại 63A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện kim loại chứa các MCB- có cửa và khoá KT 450x300x120 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 hộp
29 Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB Như bản vẽ thi công kèm theo 8 hộp
30 Lắp đặt kim thu sét D16, L800 Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
31 Cọc tiếp địa L50x50x5, L2,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 146 m
33 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Như bản vẽ thi công kèm theo 65 m
35 Thép bản 30x3 mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
36 Chân bật sắt d8m, L250 Như bản vẽ thi công kèm theo 50 cái
37 Đào rảnh chôn tiếp địa Như bản vẽ thi công kèm theo 4,9 m3
38 Lấp đất hố móng bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 4,9 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu gồm 2 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng+chống sét và cấp thoát nước; tổng diện tích sàn tối thiểu 600m2. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->