Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417643-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp +Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 16:27:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,432,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.147,93 | m3 |
| 2 | Đắp lớp đệm cát xữ lý nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 517,5333 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng hoàn trả sau khi thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 208,5845 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 939,3455 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,8915 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,8123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 182,75 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.652,77 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6.209,94 | kg |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5921 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,608 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,95 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 944,44 | kg |
| 14 | Xây tường móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,2771 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0573 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 279,8862 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0714 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,5584 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 298,24 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 449,94 | kg |
| 21 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 167,6971 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào bậc cấp, bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,088 | m3 |
| 2 | Lấp đất bằng 1/3 đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0293 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,532 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,8186 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 127,656 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 256,37 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.456,65 | kg |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0981 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 142,846 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 275,67 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.230,65 | kg |
| 13 | Bê tông dầm nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,9828 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 215,933 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 520,83 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.670,88 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 648,07 | kg |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,6387 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 246,8261 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 615,78 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.164,07 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 282,9 | kg |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,1145 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 355,273 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.327,85 | kg |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,8026 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 422,154 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.812,64 | kg |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1188 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,5728 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 666,56 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 357,81 | kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2987 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,768 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 339,01 | kg |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0673 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,728 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 329,25 | kg |
| 39 | Bê tông lanh tô, giằng lan can M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9872 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,526 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 229,68 | kg |
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 02 lỗ câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,1348 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 02 lỗ câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,9799 | m3 |
| 44 | Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,7513 | m3 |
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,7513 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8571 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,6176 | m3 |
| 48 | Xây tường bao trụ bằng gạch 02 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,1212 | m3 |
| 49 | Xây tường bao trụ bằng gạch 02 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,71 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,0849 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5465 | m3 |
| 52 | Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch 02 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,768 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.746,9792 | kg |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.746,9792 | kg |
| 55 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 432,3384 | m2 |
| 56 | Đỡ máng nước bằng tôn phẳng 0,5 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,114 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm D60 L250mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn D42 L300mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 59 | LĐ ống nhựa thu nước mái, đk 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 117,3 | m |
| 60 | LĐ co nhựa D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 61 | Lắp cầu sắt chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 62 | SXLD thang lên mái bằng thép ống mạ kẽm d27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 63 | SXLD nắp tôn có khóa đậy lỗ thông sàn mái 600x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 64 | SXLD cửa nhôm Xingfa, cửa đi 1, 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,12 | m2 |
| 65 | SXLD cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1, 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 103,48 | m2 |
| 66 | SXLD vách kính cố định nhôm Xingfa kính dày 6,38ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,36 | m2 |
| 67 | Sản xuất khung sắt gia cường thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146,4998 | kg |
| 68 | Lắp đặt khung sắt gia cường thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146,4998 | kg |
| 69 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,4 trang trí trên hành lang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 781,9828 | kg |
| 70 | Lắp đặt hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm (chưa bao gồm sơn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102,4 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 183,922 | m2 |
| 72 | Lắp đặt móc gió Inox cánh cửa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 128 | m2 |
| 73 | SXLD tay vịn ống inox D50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,24 | m |
| 74 | SXLD ống inox D25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | m |
| 75 | SXLD ống inox D32 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8 | m |
| 76 | Biểu tượng logo làm bằng tấm Mica gắn vào tường bằng vít nở | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 77 | Lát nền, sàn gạch men Granite Viglacera 600x600mm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 687,8832 | m2 |
| 78 | Lát gạch lá dừa KT400x400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,9 | m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, cầu thang VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 104,7146 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 370,0201 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.069,8479 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 382,7508 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 462,7591 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 777,427 | m2 |
| 85 | Trát lanh tô, ô văng, má cửa XMPCB40,vữa XM M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 204,664 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200,69 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,8 | m |
| 88 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 218,534 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, bằng dung dịch sika 3 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 218,534 | m2 |
| 90 | Trát tường móng đá dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,758 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 435,7781 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.917,5178 | m2 |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 312,75 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 970,92 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa dày 10cm bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 117,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 117,3 | m3 |
| 3 | Lót bạt sọc xanh đỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.173 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 117,3 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo KT 400x400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.405 | m2 |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp điện Cadivi CU/PVC/PVC 2x16 cấp nguồn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 2 | Cáp điện Cadivi CU/PVC/PVC 2x10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cadivi CU/PVC/PVC 2(1x6) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cadivi CU/PVC/PVC 2(1x4) | 264 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cadivi CU/PVC/PVC 2(1x2,5) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 578 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cadivi CU/PVC/PVC 2(1x1,5) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.342 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện chống cháy ruột gà D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện chống cháy ruột gà D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 636 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng led tròn 20W + chao chụp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W Rạng Đông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, bóng nhôm nhựa loại 1 18W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220v/10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220v/10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220v/10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220v/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 16 | Đế âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 17 | Mặt công tắc đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 18 | Mặt công tắc đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 19 | Mặt ổ cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80mm + cầu đấu dây 4P-20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay D450 + chiết áp điều tốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 15A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 30A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 63A dòng ngắn mạch 4,5KA (áp khối chống giật) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa các MCB- có cửa và khoá KT 450x300x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | hộp |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét D16, L800 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L2,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | m |
| 35 | Thép bản 30x3 mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 36 | Chân bật sắt d8m, L250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | cái |
| 37 | Đào rảnh chôn tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9 | m3 |
| 38 | Lấp đất hố móng bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu gồm 2 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng+chống sét và cấp thoát nước; tổng diện tích sàn tối thiểu 600m2. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi