Gói thầu: Gói thầu 09: Sửa chữa thường xuyên nhà máy, kho tàng, khu C thuộc danh mục Công trình xây dựng Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Sửa chữa thường xuyên nhà máy, kho tàng, khu C thuộc danh mục Công trình xây dựng Nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:16:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN | |||
| 1 | Thay thế lõi lọc máy lọc nước sinh hoạt (lõi lọc ThanPP20inch cho máy lọc nước công nghiệp 150l/h hoặc loại tương đương) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
2 | cái |
| 2 | Vệ sinh, cậy bỏ, nhủ vôi bám tường bê tông | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | m2 |
| 3 | Thông tắc, vệ sinh ống thoát nước sàn 79m-68m, vệ sinh rãnh thoát nước, vệ sinh tường bị nhũ vôi | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Công |
| 4 | Đục tháo dỡ dây dẫn điện | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm (dây dẫn Cu/PVC) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng (Đèn trụ cổng AC33-3C 400x400 hoặc tương đương) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Vệ sinh và sơn nền nhà bằng sơn Epoxy hoặc tương đương (03 nước sơn gồm 01 lớp sơn lót + 02 lớp phủ có độ dày từ 0.3mm đến 0.4mm) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 8 | Phát cây mái ta luy nhà máy, mật độ 0cây/100m2, | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ha |
| 9 | Xúc dọn đất bồi lấp rãnh thoát nước | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng đá, VXM M100, | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công vật liệu cát đá xây, cự ly 200m, độ dốc 45% | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo gia cố đá ốp bị bong, chiều cao | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | 100m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ đường kính 20mm, sâu 10cm (khoảng cách 1 lỗ/1m) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | Lỗ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt vít nở đạn loại M12 INOX 304 hoặc loại tương đương (bao gồm bu lông nở, ti ren, lòng đèn dày 2mm) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | Cái |
| 15 | Thép V60x60x5 mạ kẽm nhúng nóng (thép móc neo đá ốp) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M10 (neo vào các vít nở đạn) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | Cái |
| 17 | Lắp đặt neo, thép V60x60x5 (Neo thép góc V60x60x5 và bu lông M12) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | Vị trí |
| 18 | Chế tạo thép hình (thép tấm dày 8mm, rộng 60mm, dài 200mm; tương đương 140 kg) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | Cái |
| 19 | Gia công liên kết hàn thép hình thép V60x60x5 và thép tấm (Có bản vẽ kèm theo) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 20 | Khoan tạo lỗ đường kính 15mm, thép dày 8mm (khoan tạo lỗ trên thép tấm dày 8mm) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | Lỗ |
| 21 | Bạt che bụi thiết bị | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khoá cũ, cung cấp lắp đặt tay khoá cửa đi (Loại JEP MC12 INOX304 hoặc tương đương) 01 cửa sau phòng ĐKTT, 01 cửa phòng Diesel, 02 cửa phòng nhà che thanh cái | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Lắp dựng giàn giáo cao | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kính cũ, cung cấp và lắp đặt kính cường lực, dày 11,87mm (Kính mái che mặt trước nhà máy và gian lắp ráp) | Thuộc mục nhà máy Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| B | KHO TÀNG | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo thép phục vụ thi công | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
88,8 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa M75# mặt ngoài bị nứt, bị thấm dày 1,5cm (Mặt bên nhà kho kín điều hoà thuộc gian kho chứa vật tư - có bản vẽ kèm theo) | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 3 | Da trát tường VXM M75, dày 1,5cm, cao | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển thiết bị ra khỏi kho để thi công, sắp đặt lại vào kho | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Công |
| 5 | Vệ sinh mặt tường trước khi sơn | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà (bằng sơn KOVA hoặc tương đương) 1 lớp lót 2 lớp phủ | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà (bằng sơn KOVA hoặc tương đương)1 lớp lót 2 lớp phủ | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 8 | Vận chuyển thiết bị sắp xếp vào kho | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Công |
| 9 | Tháo đỡ tay khoá cửa sắt | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa sắt galaxy, kèm chốt cửa | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Sửa chữa cửa sắt bị công vênh | Thuộc phần Công trình - Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 12 | Tháo dỡ điều hoà cũ | Thuộc Phần thiết bị, hệ thống chiếu sáng – Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt điều hòa 1800 BTU (Điều hoà Panasonic PU18VKH-8 hoặc tương đương) | Thuộc Phần thiết bị, hệ thống chiếu sáng – Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm khẩn cấp (đèn Kentom KT2200 hoặc tương đương, kèm chỉ báo lối thoát) | Thuộc Phần thiết bị, hệ thống chiếu sáng – Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED tube 1.2m 18W (đèn điện Quang ĐQ LEDTU05 18727 hoặc tương đương) | Thuộc Phần thiết bị, hệ thống chiếu sáng – Kho kín điều hòa Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 16 | Vận chuyển vật tư trong kho ra ngoài để thi công | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Công |
| 17 | Đào hố thu bằng thủ công, đất cấp 4 | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M250, dày 10cm, đá 1x2 | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 19 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 (hố thu 0,8x0,8x0,8), tường rãnh thoát nước | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 20 | Đục phá dỡ nền bê tông | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 21 | Thép tấm mạ kẽm dày 8mm (có gờ chống trơn trượt), đục lỗ D=2cm, mật độ 10x10cm/lỗ (nắp hố thu chất thải nguy hại) | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 22 | Sơn vạch khu vực chứa chất thải rộng 10cm | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật tư sắp xếp vào kho sau khi hoàn thành thi công | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Công |
| 24 | Sửa chữa mái tôn bị dột | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 25 | Đinh mũ bắn tôn (thay thế các đinh bị han gỉ) | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ, thay thế các ống thoát nước mưa PVC bị hỏng, đường kính D90 | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 27 | Đai INOX 304 dày 1mm, rộng 20mm, đường kính 60mm | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 28 | Vít nở bằng INOX 304 đường kính 6mm, dài 5cm | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo thép (phục vụ thay thế ống nhựa bị hỏng) | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 30 | Gia cố khắc phục tấm thép lót nền kho dầu mỡ bị cong vênh | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 31 | Lắp dựng giàn giáo thép phục vụ thi công | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,88 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh mặt tường trước khi sơn | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,88 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà (bằng sơn KOVA hoặc tương đương) 1 lớp lót 2 lớp phủ | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,44 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà (bằng sơn KOVA hoặc tương đương) 1 lớp lót 2 lớp phủ | Thuộc Kho chất thải nguy hại, kho dầu mỡ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,44 | m2 |
| 35 | Vận chuyển vật tư để phục vụ sửa đường, sắp xếp lại sau khi thi công bằng máy cẩu 9T | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 36 | Vệ sinh nền trước khi đồ bê tông | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 37 | Bê tông mặt dốc lên nền kho, BT M250 đá 1x2 | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 38 | Tháo lắp các khoá tay gạt cửa sắt | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 39 | Khóa tay gạt cửa sắt galaxy, kèm chốt cửa | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | Sửa chữa cửa sắt bị công vênh | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 41 | Sơ đồ kho: chất thải nguy hại, kho dầu mỡ, kho kín thường, kho hở.(kích thước RxD = 0,8m x 1m, Vật liệu mặt meka dày 3mm, khung nhôm dày 1mm. | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bảng |
| 42 | Sơ đồ tổng thể kho kích thước RxD = 0,8m x 1m, Vật liệu mặt meka, khung nhôm dày 1mm. | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 43 | Biển báo tên, loại chất thải nguy hại, dấu hiệu phòng ngừa, bằng Compusit kích thước 80x50cm | Thuộc kho hở Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Biển |
| 44 | Lắp đặt thay thế hệ thống chiếu sáng | Thuộc Phần thiết bị, hệ thống chiếu sáng Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED bulb công suất lớn 50W (đèn Điện Quang ĐQ LEDBU10 50W chống ẩm, kèm đui đèn E27 hoặc loại tương đương) | Thuộc Phần thiết bị, hệ thống chiếu sáng Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm khẩn cấp (đèn Kentom KT2200 hoặc tương đương), kèm chỉ báo lối thoát | Thuộc Phần thiết bị, hệ thống chiếu sáng Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | San gạt mặt bằng, tạo rãnh thoát nước xung quanh kho bằng máy ủi hoặc máy đào | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ca |
| 48 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, rộng 3m, đá 1x2 | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 49 | Bạt lót nền chống mất nước bê tông | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ bê tông mặt đường | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| 51 | Vệ sinh, sơn cửa thép (bằng sơn chống rỉ Epoxy hoặc tương đương) | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 14x14mm, dày 1,0mm (6,748 kg/01hộc mẫu x 588 hộc mẫu) | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | Tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tôn mạ kẽm dày 0,63mm (1,42m2/01hộc mẫu x 588 hộc mẫu) | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | 100m2 |
| 54 | Thép tấm ngăn cách mẫu dài 100cm, rộng 10cm, dày 3mm (0,6m2/1hộc*588hộc mẫu) | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng kệ đỡ bằng khung thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 2.0mm | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | Tấn |
| 56 | Nhân công bốc hộc mẫu trong kho ra bãi tạm sắp xếp | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 588 | Hộc mẫu |
| 57 | Nhân công bốc và vận chuyển sắp xếp lên giá mẫu thép | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 588 | Hộc mẫu |
| 58 | Dọn vệ sinh kho | Thuộc kho chứa nõn khoan Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| C | NHÀ Ở KHU C THUỘC HỆ THỐNG NHÀ ĐIỀU HÀNH TẠI BẢN VẼ | |||
| 1 | Phá dỡ vữa trát tường mặt ngoài | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa trát tường mặt trong | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 3 | Trát lại tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50, sau khi đã bóc lớp vữa cũ | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường bằng thủ công trước khi sơn | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.677,78 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 6 | Sơn ngoài nhà đã bả, 1 nước lót kháng kiềm , 2 nước phủ (sơn chống thấm Kova CT04 hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 627 | m2 |
| 7 | Sơn trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200,78 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 9 | Lát nền sàn nhà bằng gạch ceramic 400x400 (loại gạch Trung Đô hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt búng đèn Led dài 1.2m, 22w (bóng đèn Philip hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt búng đèn led ốp trần D15cm (đèn Philip hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt búng đèn led ốp trần D10cm (WC) Philip (hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt (chậu xí bệt Viglacera VI77 hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả bồn cầu (loại American Standard hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh (vòi xịt Inax CFV-102A hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hoa sen + vòi, nóng lạnh (loại vòi hoa sen BFV-1403S-7C hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa Lavabo treo tường (loại chậu INAX AL-2396V hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nóng lạnh (dây cấp inox 304 Foxis 30 hoặc tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu nóng INAX LFV-2002S (hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa đi, cửa nhựa lõi thép (loại tay nắm GQ hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi, cửa nhựa lõi thép (loại tay nắm GQ hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà khách Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Tháo vữa trát tường mặt ngoài | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vữa trát tường mặt trong | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 24 | Trát lại tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50, sau khi đã bóc lớp vữa cũ | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 25 | Vệ sinh tường bằng thủ công trước khi sơn | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào tường | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 27 | Sơn ngoài nhà đã bả, 1 nước lót kháng kiềm ,2 nước phủ (sơn chống thấm Kova CT04 hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | m2 |
| 28 | Sơn trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 838 | m2 |
| 29 | Lát nền sàn nhà bằng gạch ceramic 400x400 (gạch Trung Đô hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn Led dài 1.2m, 22w (loại đèn Philip hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led ốp trần D15cm (đèn Philip hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 32 | SX Lắp đặt bóng đèn led ốp trần D10cm (WC) (đèn Philip hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 33 | Cung câp, lắp đặt chậu xí bệt (loại Viglacera VI77 hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh (vòi xịt Inax CFV-102A hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nóng lạnh (dây cấp inox 304 Foxis 30 hoặc tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt hoa sen + vòi, nóng lạnh (INAX BFV-1403S-7C hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa Lavabo treo tường (chậu INAX AL-2396V hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu nóng lạnh (vòi INAX LFV-2002S hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà ở số 1 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 39 | Vệ sinh tường bằng thủ công trước khi sơn | Thuộc mục Nhà trực Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6 | m2 |
| 40 | Sơn ngoài nhà đã bả, 1 nước lót kháng kiềm , 2 nước phủ sơn chống thấm Kova CT04 (hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà trực Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 41 | Sơn trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, chống thấm (sơn Kova hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà trực Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi, cửa nhựa lõi thép (loại tay nắm GQ hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Nhà trực Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 43 | Bảng tên bằng chữ Mika màu vàng (KT biển 1.5x2m, gồm 99 chữ) | Thuộc mục Sân đường Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T bộ |
| 44 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 4x25cm | Thuộc mục Sân đường Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 45 | Ốp trụ cổng bằng đá grannit màu đỏ, dày >2cm | Thuộc mục Sân đường Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Bóng đèn đường (đèn Led Haledco HLS1-120 ADL hoặc loại tương đương) | Thuộc mục Sân đường Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| D | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu phân bổ chi phí hạng mục chung vào đơn giá | 0 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631597E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.263194E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.456.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi