Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường TDP7 (đoạn QL279 đi trục đường nội thị 27m), thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường TDP7 (đoạn QL279 đi trục đường nội thị 27m), thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với nguồn thu sử dụng dất và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 00:27:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,526,167,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật đô thị- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật đô thị- Đã làm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy xúc lật 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạchYHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm trộn 60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0563 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3959 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn mặt đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3959 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0644 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7389 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9477 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9477 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7625 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cạp mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9091 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,7873 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3617 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,7873 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9506 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9506 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9506 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1257 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,15 | m3 |
| 4 | Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển bó vỉa hè, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa cửa thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6591 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép lưới chắn rác mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7684 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC MẶT D=600 (L=214M) | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6729 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,38 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5016 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107 | mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,54 | m3 |
| 7 | Bốc xếp ống cống, bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,095 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107 | cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT D=800 (L=188M) | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5925 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,36 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,81 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,56 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,34 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | cấu kiện |
| F | HỐ THU NƯỚC + HỒ THĂM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2269 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,24 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,37 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4723 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cấu kiện |
| G | RÃNH HỘP BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,768 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,31 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6797 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0963 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cấu kiện |
| H | CỐNG THỦY LỢI DƯỚI HÈ (L=50m) | |||
| 1 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6245 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,22 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,125 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cấu kiện |
| I | CỐNG THỦY LỢI QUA ĐƯỜNG (L=18m) | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2248 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ông cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7992 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên từ bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,99 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp ông cống - bốc xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC, đường kính côn, cút 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| K | ĐẢM BẢO CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4576 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | 100m |
| L | SƠN KẺ VẠCH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật đô thị- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công côngtrình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật đô thị- Đã làm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 6T | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi 16T | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy lu rung 25T | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường190CV | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 13 | Máy rải 50-60m3/h | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 14 | Máy san 110CV | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 15 | Máy trộn 250l | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 16 | Máy ủi 110CV | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 17 | Máy xúc lật 1,6m3 | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 10T | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ 12T | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 21 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạchYHK10A | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 24 | Trạm trộn 60 tấn/h | Phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi