Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - Hạng mục SCL 2021: Sửa chữa nhà vận hành trạm 110kV Văn Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422453-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - Hạng mục SCL 2021: Sửa chữa nhà vận hành trạm 110kV Văn Giang
Số hiệu KHLCNT 20210422298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:13:00 đến ngày 2021-04-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 366,711,211 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 256,6 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥769.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN PHỐI 35,22 KV
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,38m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,86m2
3Tay co thủy lực cho cửa Đ1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
4Sản xuất cửa sổ trục 8 đoạn A-B khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,84m2
5Sản xuất cửa sổ trục A đoạn 4-6 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,84m2
6Sản xuất cửa sổ trục A đoạn 6-8 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,84m2
7Lắp dựng cửa khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,38m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V203,064m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V203,064m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG ĐIỀU KHIỂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30,24m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,72m2
3Tay co thủy lực cho cửa Đ1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
4Sản xuất cửa sổ thuộc trục 1 đoạn A-C khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,84m2
5Sản xuất cửa sổ thuộc trục A đoạn 2-4 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,84m2
6Sản xuất cửa sổ thuộc trục C đoạn 2-4 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,84m2
7Lắp dựng cửa khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30,24m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V148,368m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V148,368m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC + WC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24,21m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,29m2
3Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,94m2
4Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,98m2
5Lắp dựng cửa khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24,21m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V315,193m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V315,193m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SƠN NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V287,759m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, dầm hiên, thành sê nôCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V204,3247m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V118,7247m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V287,759m2
5Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V118,7247m2
6Sơn tường, dầm hiên, thành sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V204,3247m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,0077100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 256,6 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥769.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại55
2 kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) 1 kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp33
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->