Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422277-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210422247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:47:00 đến ngày 2021-04-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,211,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III 1,1719 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III 8,4968 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0178 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp III 0,2391 100 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 2,908 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 11,5167 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 3,3713 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 6,536 m3
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 5,958 m3
10 Rải ni lông chống mất nước bê tông 4,7294 100 m2
11 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 70,2 m3
12 Xoa phẳng mặt nền bê tông 472,94 m2
13 Cắt khe co mặt nền bê tông 143,2 m
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,5887 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,0653 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,6442 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,2033 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,9406 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,9226 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,336 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm 4,0021 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2295 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3922 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,9252 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4575 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,112 100 m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 26 cái
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 1,8698 m3
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 0,0864 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 48,8181 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 2,928 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 298,412 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 358,8669 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 1.062,6344 m2
35 Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 5,96 m
36 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường 686,5033 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 388,0913 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.361,4636 m2
39 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 7,0443 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 7,0443 tấn
41 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 3,2643 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 3,2643 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 326,3138 m2
44 Cung cấp và lắp đặt bulong M20, G5.6 L-600 260 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt bulong M16, G8.8 L-80 364 Cái
46 Sika grout dày 20mm 29 cột
47 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 5,664 100 m2
48 Tôn úp nóc 47,2 m
49 CC cửa cuốn lá sắt 0.8 ly KT 3,5x4,2m 161,7 m2
50 CCLD lam nhôm 16,8 m2
51 CC khung inox bảo vệ 4,32 m2
52 CC cửa khung nhựa lõi thép gia cường kính trong dày 8mm 11,28 m2
53 Phụ kiện tay nắm cửa đi, cửa sổ 4 bộ
54 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 147,84 m2
55 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 15,6 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 0,2112 m3
57 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) Mác 50 XM PCB40 Ml >2 0,2112 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0088 100 m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 0,384 m3
60 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0307 tấn
61 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 7,36 m2
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 bộ
63 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A+đế+mặt nạ 6 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 32A+đế+mặt nạ 4 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A+đế+mặt nạ 5 cái
66 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 10mm2 180 m
67 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 4mm2 120 m
68 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 2.5mm2 280 m
69 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1.5mm2 460 m
70 Lắp đặt Ống PVC D20 247 m
71 Lắp đặt Ống PVC D25 40 m
72 Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA 1 cái
73 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA 1 cái
74 Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA 1 cái
75 Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA 1 cái
76 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 modul 1 hộp
77 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn 1 cái
78 Lắp đặt Ống điện HDPE D32 (chôn ngầm) 60 m
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,6 m3 đất nguyên thổ
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0355 100 m3
81 Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg 8 bình
82 Bình bột chữa cháy ABC - 4kg 8 bình
83 Tiêu lệnh bảng 4 bộ
84 Gía kệ bình chữa cháy 8 bộ
85 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 7 cọc
86 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 7 cái
87 Bộ đếm sét 1 bộ
88 Lắp đặt box kiểm tra điện trở 1 cái
89 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30 m khoan
90 Đóng cọc thép mạ đồng D16, L2400 1 cọc
91 Mối hàn hóa nhiệt 1 mối
92 Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 95 m
93 Lắp đặt Ống PVC D32 55 m
94 Phụ kiện chống sét 1 hệ
95 Lắp đặt ống uPVC đường kính 90mm 1,1 100 m
96 Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 80 cái
97 Lắp đặt ống uPVC D60mm 0,12 100 m
98 Lắp đặt ống uPVC D34mm 1,2 100 m
99 Lắp đặt ống uPVC D34mm 0,15 100 m
100 Lắp đặt Co 90 uPVC D60mm 2 cái
101 Lắp đặt Co 90 uPVC D34mm 5 cái
102 Lắp đặt Tê uPVC D34mm 8 cái
103 Lắp đặt Tê uPVC D34/21 3 cái
104 Lắp đặt Măng sông uPVC D60mm 3 cái
105 Lắp đặt Măng sông uPVC D34mm 30 cái
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
107 Lắp đặt van khóa d21 1 cái
108 Qủa cầu Ø90 26 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái
110 Lắp đặt co ren trong D21 3 cái
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,288 m3 đất nguyên thổ
112 Đào kênh mương, chiều rộng 0,2721 100 m3 đất nguyên thổ
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0359 100 m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2591 100 m3 đất nguyên thổ
115 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 3,42 m3
116 Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 6,6608 m3
117 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 0,1591 m3
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0128 tấn
119 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 1,6033 tấn
120 CC thép góc V50x5 101,2 m
121 Ván khuôn ván ép. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,02 100 m2
122 Ván khuôn ván ép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0064 100 m2
123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 0,896 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 5,6 m2
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2 cái
126 Đan BTCT mương 600x490 77 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; và ít nhất có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->