Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422054-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210355500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:53:00 đến ngày 2021-04-19 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi bù vênh thảm, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,419 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,419 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,419 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,419 100m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,424 m3
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,333 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,333 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,333 m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,66 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,66 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,66 m3
20 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,895 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,895 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,895 tấn
23 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,895 tấn
24 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,535 100m2
28 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,535 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,535 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,535 100m2
31 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,9 m3
32 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,7 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 97,6 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 97,6 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,07 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,604 m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,913 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,913 100m2
39 Đào nền hè bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,6 m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,6 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,8 m3
42 Lát gạch vỉa hè bằng gạch vân đá 400x400 dày 4cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 168 m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,386 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,018 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,428 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,65 m3
47 Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 193 m
B HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 cấu kiện
2 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,71 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,27 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,27 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,358 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,71 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,24 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 m3
12 Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 cái
13 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
14 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 m3
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,45 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,98 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,98 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,464 m3
22 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
24 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,85 kg
25 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
26 Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,617 m3
27 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,977 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,977 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,64 m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,055 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,697 m3
35 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
36 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
37 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,75 kg
38 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cấu kiện
39 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,96 m3
41 Vận chuyển tiếp 110m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,96 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,96 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,96 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 m3
47 Đục lỗ tấm đan D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108 lỗ
48 Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
49 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53 cấu kiện
50 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,565 m3
51 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,975 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,34 m3
53 Vận chuyển tiếp 110m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,34 m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,34 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,34 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,339 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,565 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,62 m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 100m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 m3
62 Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53 cái
63 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cấu kiện
64 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,532 m3
65 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,825 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,797 m3
67 Vận chuyển tiếp 110m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,797 m3
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,797 m3
69 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,797 m3
70 Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,484 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,532 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,14 m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 tấn
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
77 Đục lỗ tấm đan D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 132 lỗ
78 Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
79 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
80 Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,247 m3
81 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
82 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,191 m3
83 Vận chuyển tiếp 110m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,191 m3
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,191 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,191 m3
86 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,247 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,825 m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 m3
94 Đục lỗ tấm đan D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 lỗ
95 Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
96 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,754 m3
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,754 m3
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,754 m3
99 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,088 m3
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,088 m3
101 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,088 m3
102 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,884 tấn
103 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,884 tấn
104 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,884 tấn
105 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,884 tấn
106 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,365 1000v
107 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,365 1000v
108 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,365 1000v
109 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,365 1000v
110 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
111 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
112 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
113 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
114 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,871 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,871 m3
116 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,871 m3
117 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,871 m3
118 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 241 cấu kiện
119 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,028 m3
120 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,992 m3
121 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,094 m3
122 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,094 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,542 100m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,028 m3
125 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 119,536 m2
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,139 tấn
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,121 100m2
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,074 m3
130 Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 241 cái
131 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cấu kiện
132 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,915 m3
133 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8 m3
134 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,967 m3
135 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,967 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,915 m3
138 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,92 m2
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
142 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,216 m3
143 Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
144 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cấu kiện
145 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,801 m3
146 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,94 m3
147 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,933 m3
148 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,933 m3
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,112 100m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,801 m3
151 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,68 m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
155 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,192 m3
156 Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
157 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,581 m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,426 100m3
159 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,426 100m3
160 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,426 100m3
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,116 100m2
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,815 m3
163 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,164 m3
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,308 100m2
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,202 m3
166 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,25 m2
167 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,07 m2
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,214 tấn
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,175 tấn
170 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,222 100m2
171 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,234 m3
172 Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77 cái
173 Đắp cát hoàn trả hố đào bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,663 m3
174 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cấu kiện
175 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,281 m3
176 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,136 m3
177 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,03 m3
178 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,03 m3
179 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,147 tấn
180 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,093 tấn
181 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,127 100m2
182 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,761 m3
183 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
184 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
185 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,3 kg
186 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cấu kiện
187 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 m3
188 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,315 m3
189 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,545 m3
190 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,545 m3
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
192 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
193 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 100m2
194 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 m3
195 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
196 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
197 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,95 kg
198 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,659 m3
199 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
201 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
202 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,221 m3
204 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,389 m3
205 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,75 m2
206 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,77 m2
207 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
209 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 100m2
210 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,126 m3
211 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
212 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
213 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,95 kg
214 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,225 m3
215 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cấu kiện
216 Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,118 m3
217 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,297 m3
218 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,521 m3
219 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,521 m3
220 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
221 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
222 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 100m2
223 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,116 m3
224 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
225 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
226 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,95 kg
227 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cấu kiện
228 Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,112 m3
229 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,27 m3
230 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,479 m3
231 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,479 m3
232 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
233 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
234 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m2
235 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,116 m3
236 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
237 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
238 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,95 kg
239 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
240 Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,247 m3
241 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
242 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,191 m3
243 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,191 m3
244 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,021 tấn
245 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 tấn
246 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
247 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,279 m3
248 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
249 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
250 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9 kg
251 Đào hố ga bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,379 m3
252 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
253 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
254 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
255 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m2
256 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,461 m3
257 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,457 m3
258 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
259 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,224 m3
260 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,98 m2
261 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,04 m2
262 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 tấn
263 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
264 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
265 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,233 m3
266 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
267 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
268 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9 kg
269 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cấu kiện
270 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,329 m3
271 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,329 m3
272 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,329 m3
273 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,023 100m2
274 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,371 m3
275 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,756 m2
276 Mua thép góc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110,54 kg
277 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,111 tấn
278 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,111 tấn
279 Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm gần đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->