Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:53:00 đến ngày 2021-04-19 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi bù vênh thảm, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,419 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,419 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,419 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,419 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,424 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,333 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,333 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,333 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,66 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,66 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,66 | m3 |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,895 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,895 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,895 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,895 | tấn |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,535 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,535 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,535 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,535 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,9 | m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,7 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,6 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,07 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,604 | m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,913 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,913 | 100m2 |
| 39 | Đào nền hè bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m3 |
| 42 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch vân đá 400x400 dày 4cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,386 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,018 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,428 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,65 | m3 |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193 | m |
| B | HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,71 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,71 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,464 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,85 | kg |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,617 | m3 |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,977 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,977 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,697 | m3 |
| 35 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 37 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,75 | kg |
| 38 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cấu kiện |
| 39 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp 110m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 47 | Đục lỗ tấm đan D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | lỗ |
| 48 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 49 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,565 | m3 |
| 51 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,975 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,34 | m3 |
| 53 | Vận chuyển tiếp 110m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,34 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,34 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,34 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,339 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,565 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,62 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 62 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 63 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,532 | m3 |
| 65 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,797 | m3 |
| 67 | Vận chuyển tiếp 110m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,797 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,797 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,797 | m3 |
| 70 | Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,532 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,14 | m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 77 | Đục lỗ tấm đan D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | lỗ |
| 78 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 80 | Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | m3 |
| 81 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 83 | Vận chuyển tiếp 110m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 86 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,825 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 94 | Đục lỗ tấm đan D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | lỗ |
| 95 | Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,754 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,754 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,754 | m3 |
| 99 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,088 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,088 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,088 | m3 |
| 102 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,884 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,884 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,884 | tấn |
| 105 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,884 | tấn |
| 106 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 1000v |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 1000v |
| 109 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 1000v |
| 110 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 113 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 114 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,871 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,871 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,871 | m3 |
| 117 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,871 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241 | cấu kiện |
| 119 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,028 | m3 |
| 120 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,992 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,094 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,094 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,542 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,028 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,536 | m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,074 | m3 |
| 130 | Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241 | cái |
| 131 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cấu kiện |
| 132 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,915 | m3 |
| 133 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,967 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,967 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,915 | m3 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,92 | m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | m3 |
| 143 | Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 144 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 145 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,801 | m3 |
| 146 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,933 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,933 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,801 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,68 | m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 156 | Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 157 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,581 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,426 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,426 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,426 | 100m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,815 | m3 |
| 163 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,164 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,308 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,202 | m3 |
| 166 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,25 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,07 | m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,214 | tấn |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,234 | m3 |
| 172 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 173 | Đắp cát hoàn trả hố đào bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,663 | m3 |
| 174 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 175 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,281 | m3 |
| 176 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,136 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,761 | m3 |
| 183 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 184 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 185 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,3 | kg |
| 186 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 187 | Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | m3 |
| 188 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,545 | m3 |
| 190 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,545 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 195 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 196 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 197 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | kg |
| 198 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,659 | m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,221 | m3 |
| 204 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,389 | m3 |
| 205 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m2 |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,77 | m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | m3 |
| 211 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 212 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 213 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | kg |
| 214 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 215 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 216 | Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | m3 |
| 217 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,521 | m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,521 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 223 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | m3 |
| 224 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 225 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 226 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | kg |
| 227 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 228 | Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | m3 |
| 229 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,479 | m3 |
| 231 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,479 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 234 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 235 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | m3 |
| 236 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 237 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 238 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | kg |
| 239 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 240 | Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | m3 |
| 241 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 242 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 243 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 244 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 246 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,279 | m3 |
| 248 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 249 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 250 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | kg |
| 251 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,379 | m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,461 | m3 |
| 257 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,457 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 260 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m2 |
| 261 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 262 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 264 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 265 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,233 | m3 |
| 266 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 267 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 268 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | kg |
| 269 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 270 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | m3 |
| 271 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | m3 |
| 272 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,371 | m3 |
| 275 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,756 | m2 |
| 276 | Mua thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,54 | kg |
| 277 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,111 | tấn |
| 278 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,111 | tấn |
| 279 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm gần đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi