Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo nhà ở doanh trại Công an huyện Kon Rẫy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo nhà ở doanh trại Công an huyện Kon Rẫy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:00:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30 | 1lỗ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 102 | bộ |
| B | Phần sửa chữa - thay mới ống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| C | Phần sửa chữa - thay mới thiết bị vệ sinh và lắp lại các thiết bị cũ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới 5 bộ) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại 13 bộ, chỉ tính công Không tính vật liệu) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Phểu thu Inox D200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp lại) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi (thay mới) | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Thay mới vòi rửa) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| D | Sửa chữa Trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 75,195 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao (cả vật liệu, nhân công) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 75,195 | m2 |
| E | Cạo bỏ và sơn lại trong phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.208,667 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 100,12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 62,16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.246,627 | m2 |
| F | Làm giếng thấm: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,9947 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0565 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0031 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1601 | m3 |
| 7 | Lấp đá 40x60 xuống giếng thấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1539 | m3 |
| 8 | Lấp đá 10x20 xuống giếng thấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1539 | m3 |
| 9 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1539 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1539 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Hút hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | xe |
| G | Thay thế điện và tay nắm cửa: | |||
| 1 | Thay tay nắm cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn led ốp trần) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị là >= 480.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi