Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Nền mặt đường và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421725-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210370295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:44:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,655,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển Chương V của E - HSMT 0,917 100m3
2 Đào xúc hữu cơ và bùn Chương V của E - HSMT 0,836 100m3
3 Đắp cát đen nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E - HSMT 0,769 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 3,714 100m3
5 Mua đất để đắp lề đường (đất cấp 2) Chương V của E - HSMT 135,575 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 10cm Chương V của E - HSMT 0,351 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V của E - HSMT 2,875 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Chương V của E - HSMT 0,632 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,312 100m3
B II. MẶT ĐƯỜNG
1 Lót nilong chống mất nước Chương V của E - HSMT 2.276,9 m2
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E - HSMT 300,63 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E - HSMT 2,507 100m2
C III. THOÁT NƯỚC
D III.1 RÃNH XÂY B400
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E - HSMT 3,712 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 0,58 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V của E - HSMT 51,23 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh Chương V của E - HSMT 1,635 100m2
5 Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V của E - HSMT 71,73 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V của E - HSMT 114,51 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 626 m2
8 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E - HSMT 4,36 100m2
9 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 Chương V của E - HSMT 37,75 m3
E III.2 Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Chương V của E - HSMT 2,398 100m2
2 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 32,7 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 1,842 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 2,714 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 1.090 cấu kiện
F IV. CỐNG GA THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
G IV.1 Ga thu nước D300
1 Đào móng ga Chương V của E - HSMT 23,72 m3
2 Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đào ga) Chương V của E - HSMT 7,12 m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 2,22 m3
4 Ván khuôn móng ga Chương V của E - HSMT 0,112 100m2
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,74 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga, chiều dày Chương V của E - HSMT 10,91 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V của E - HSMT 35,61 m2
8 Ván khuôn cổ ga Chương V của E - HSMT 0,116 100m2
9 Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 2,05 m3
H IV.2 Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 0,08 100m2
2 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 0,95 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 0,05 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 0,067 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 152 cấu kiện
I IV.3 Cống BTCT D300
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V của E - HSMT 43,69 m3
2 Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 13,11 m3
3 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V của E - HSMT 4,55 m3
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V của E - HSMT 40 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V của E - HSMT 20 mối nối
J V. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K V.1 Gia cố lề đường qua các vị trí ao bằng xây kè
L V.1.1Xây tường kè
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E - HSMT 3,77 100m
2 Vét bùn đầu cọc Chương V của E - HSMT 0,6 m3
3 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V của E - HSMT 0,6 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT 0,6 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 3,1 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT 2,05 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E - HSMT 0,018 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT 0,003 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT 0,022 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 0,2 m3
M V.1.2 Tường neo xương cá
1 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V của E - HSMT 0,07 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT 0,07 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 0,25 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình đường giao thông theo tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,16 tỷ VND. (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,16 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,32 tỷ VNĐ. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Ghi chú: - Công trình giao thông cấp IV; loại công trình xây dựng đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->