Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt hạng mục điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421455-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt hạng mục điện
Số hiệu KHLCNT 20210371305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 21:46:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,243,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 1,1582 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,6832 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Như trên 0,5167 tấn
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Như trên 5,12 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Như trên 26,84 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Như trên 1,9 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,7978 100m3
8 Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II Như trên 0,58 100m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,58 100m3
B Hạng mục 2: Dịch chuyển đường dây trung thế 22KV
1 Mua Cột LBT- PC- 16- 190- 11,0 Như trên 8 Cột
2 Mua Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0 Như trên 6 Cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Như trên 14 cột
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Như trên 14 1 mối nối
5 Mua thép làm tiếp địa Như trên 498,5 kg
6 Mua dây tiếp địa mạ kẽm Như trên 147,8 kg
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 2,882 100kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) Như trên 4 10 cọc
9 Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Như trên 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa Như trên 0,2 100m
11 Mua xà thép mạ kẽm Như trên 1.703,49 kg
12 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Như trên 5 bộ
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Như trên 34 bộ
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Như trên 2 bộ
15 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Như trên 142,08 kg
16 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Như trên 0,1421 tấn
17 Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) Như trên 25 Quả
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Như trên 2,5 10 sứ
19 Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Như trên 12 bộ
20 Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV Như trên 279 bát
21 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E -24kV Như trên 33 bộ
22 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV Như trên 30 bộ
23 Lắp đặt cách điện Thủy tinh néo đơn cho dây dẫn Như trên 33 1 bộ cách điện
24 Lắp đặt cách điện Thủy tinhr néo kép cho dây dẫn Như trên 30 1 bộ cách điện
25 Mua cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 (24kV) Như trên 1.754,676 m
26 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 (24kV) Như trên 1,7547 1km/1 dây
27 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Như trên 30 cái
28 Ống nối AON-70 Như trên 3 cái
29 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Như trên 6 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên 0,9 10 đầu cốt
31 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Như trên 1 1 bộ
C Hạng mục 3: Thí nghiệm xây dựng mới đường dây trung thế
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Như trên 10 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 3 sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Như trên 25 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Như trên 63 bát
D Hạng mục 4: Xây dựng Trạm biến áp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 1,5918 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1264 100m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn pa nen Như trên 0,0943 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên 0,0771 tấn
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Như trên 0,96 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên 4,8 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,91 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,1654 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,4176 100m3
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,4176 100m3
11 Mua Cột LBT- PC- 16- 190- 11,0 Như trên 2 Cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Như trên 2 cột
13 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Như trên 2 1 mối nối
14 Mua thép làm tiếp địa T12C-1,5 Như trên 24 cọc
15 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) Như trên 15 m
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,8568 100kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Như trên 2,4 10 cọc
18 Mua xà thép mạ kẽm Như trên 723,03 kg
19 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Như trên 0,3832 tấn
20 Lắp đặt giá đỡ Như trên 37,6189 tấn
21 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Như trên 189,82 kg
22 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Như trên 0,1899 tấn
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,0307 100kg
24 Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm Như trên 24 Quả
25 Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình Như trên 18 bộ
26 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Như trên 24 1 cái
27 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 Như trên 45 m
28 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Như trên 0,45 100m
29 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp Như trên 12 m
30 Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp Như trên 2,7009 m
31 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Như trên 18 1 m
32 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 Như trên 49 m
33 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Như trên 49 1 m
34 Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy Như trên 7 m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Như trên 0,07 100m
36 Mua đầu cos đồng M50 Như trên 10 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên 1 10 đầu cốt
38 Mua đầu cos đồng M240 Như trên 14 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên 1,4 10 đầu cốt
40 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Như trên 21 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên 2,1 10 đầu cốt
42 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Như trên 24 cái
43 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA Như trên 3 bộ
44 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kV Như trên 3 bộ
45 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên Như trên 3 bộ
46 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới Như trên 3 bộ
47 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Như trên 5 cái
48 Khóa đồng Như trên 2 cái
49 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Như trên 1 1 máy
50 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Như trên 1 1 bộ
51 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Như trên 1 1 bộ
52 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Như trên 1 1 tủ
E Hạng mục 5: Thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Như trên 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Như trên 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Như trên 5 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Như trên 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Như trên 4 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Như trên 1 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Như trên 3 cái
8 Thí nghiệm Vonmet loại AC Như trên 1 cái
9 Thí nghiệm biến dòng điện Như trên 1 cái
10 Thí nghiệm biến dòng điện Như trên 2 cái
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp Như trên 1 bộ
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp Như trên 2 bộ
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 1 sợi
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Như trên 1 sợi
15 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Như trên 1 mẫu
16 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Như trên 1 bộ
17 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Như trên 1 bộ
18 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Như trên 24 cái
19 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Như trên 1 bộ
20 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Như trên 1 mẫu
F Hạng mục 6: Xây dựng mới đường dây hạ thế 0,4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,3656 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen Như trên 1,0164 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Như trên 2,772 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Như trên 25,88 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,2182 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Như trên 0,174 100m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,174 100m3
8 Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 3,5 Như trên 13 cột
9 Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3 Như trên 5 cột
10 Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 Như trên 2 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Như trên 20 cột
12 Mua thép làm tiếp địa Như trên 147,36 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) Như trên 1,2 10 cọc
14 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,3993 100kg
15 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Như trên 3 m
16 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Như trên 3 cái
17 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Như trên 3 m
18 Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Như trên 907,65 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Như trên 0,9077 km/dây
20 Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) Như trên 163,25 kg
21 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Như trên 31 bộ
22 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Như trên 54 cái
23 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Như trên 16 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên 1,6 10 đầu cốt
25 Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) Như trên 448,78 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Như trên 19 bộ
27 Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ Như trên 40 cái
28 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Như trên 200 m
29 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Như trên 2 100m
30 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Như trên 160 cái
G Hạng mục 7: Thí nghiệm dịch chuyển đường dây hạ thế
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Như trên 3 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 1 sợi
H Hạng mục 8: Hệ thống đèn chớp vàng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,032 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn pa nen Như trên 0,128 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên 3,25 m3
4 Khung móng cột cao 6m vươn 4m KT:M24x1350x8T Như trên 82,9 m3
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên 0,0829 tấn
6 Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm Như trên 4 kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Như trên 4 10 cọc
8 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,04 100kg
9 Dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) Như trên 2 m
10 Mua dây Cu/xlpe/pvc 2x2,5m Như trên 70 cái
11 Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm Như trên 2 Cột
12 Dựng cột thép ống kết hợp với cơ giới, chiều cao cột Như trên 2 cột
13 Lắp Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) Như trên 2 cột
14 Lắp chóa cao áp ở độ cao Như trên 2 1 chóa
I Hạng mục 9: Thiết bị
1 Cầu dao 1P-24kV Như trên 1 bộ
2 Máy biến áp phân phối 400kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) Như trên 1 máy
3 Chống sét van 24KV Như trên 2 bộ
4 Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên Như trên 1 bộ
5 Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 4 lộ ra Như trên 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->