Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt hạng mục điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt hạng mục điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 21:46:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,243,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,1582 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6832 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Như trên | 0,5167 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Như trên | 5,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Như trên | 26,84 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Như trên | 1,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,7978 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Như trên | 0,58 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,58 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Dịch chuyển đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Mua Cột LBT- PC- 16- 190- 11,0 | Như trên | 8 | Cột |
| 2 | Mua Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0 | Như trên | 6 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 14 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Như trên | 14 | 1 mối nối |
| 5 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 498,5 | kg |
| 6 | Mua dây tiếp địa mạ kẽm | Như trên | 147,8 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 2,882 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Như trên | 4 | 10 cọc |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Như trên | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa | Như trên | 0,2 | 100m |
| 11 | Mua xà thép mạ kẽm | Như trên | 1.703,49 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Như trên | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Như trên | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 2 | bộ |
| 15 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Như trên | 142,08 | kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,1421 | tấn |
| 17 | Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) | Như trên | 25 | Quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Như trên | 2,5 | 10 sứ |
| 19 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Như trên | 12 | bộ |
| 20 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Như trên | 279 | bát |
| 21 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E -24kV | Như trên | 33 | bộ |
| 22 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV | Như trên | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cách điện Thủy tinh néo đơn cho dây dẫn | Như trên | 33 | 1 bộ cách điện |
| 24 | Lắp đặt cách điện Thủy tinhr néo kép cho dây dẫn | Như trên | 30 | 1 bộ cách điện |
| 25 | Mua cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 (24kV) | Như trên | 1.754,676 | m |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 (24kV) | Như trên | 1,7547 | 1km/1 dây |
| 27 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 30 | cái |
| 28 | Ống nối AON-70 | Như trên | 3 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Như trên | 6 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Như trên | 1 | 1 bộ |
| C | Hạng mục 3: Thí nghiệm xây dựng mới đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Như trên | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 25 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Như trên | 63 | bát |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,5918 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1264 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn pa nen | Như trên | 0,0943 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0771 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 4,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,91 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,1654 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,4176 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,4176 | 100m3 |
| 11 | Mua Cột LBT- PC- 16- 190- 11,0 | Như trên | 2 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 2 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Như trên | 2 | 1 mối nối |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa T12C-1,5 | Như trên | 24 | cọc |
| 15 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Như trên | 15 | m |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,8568 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 2,4 | 10 cọc |
| 18 | Mua xà thép mạ kẽm | Như trên | 723,03 | kg |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Như trên | 0,3832 | tấn |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ | Như trên | 37,6189 | tấn |
| 21 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Như trên | 189,82 | kg |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,1899 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,0307 | 100kg |
| 24 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Như trên | 24 | Quả |
| 25 | Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình | Như trên | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Như trên | 24 | 1 cái |
| 27 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Như trên | 45 | m |
| 28 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Như trên | 0,45 | 100m |
| 29 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Như trên | 12 | m |
| 30 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Như trên | 2,7009 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 18 | 1 m |
| 32 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Như trên | 49 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 49 | 1 m |
| 34 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Như trên | 7 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 0,07 | 100m |
| 36 | Mua đầu cos đồng M50 | Như trên | 10 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mua đầu cos đồng M240 | Như trên | 14 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Như trên | 21 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 42 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 24 | cái |
| 43 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Như trên | 3 | bộ |
| 44 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kV | Như trên | 3 | bộ |
| 45 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên | Như trên | 3 | bộ |
| 46 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới | Như trên | 3 | bộ |
| 47 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Như trên | 5 | cái |
| 48 | Khóa đồng | Như trên | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Như trên | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Như trên | 1 | 1 tủ |
| E | Hạng mục 5: Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Như trên | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Như trên | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Như trên | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 24 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Như trên | 1 | mẫu |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng mới đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,3656 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | Như trên | 1,0164 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 2,772 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Như trên | 25,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,2182 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Như trên | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 3,5 | Như trên | 13 | cột |
| 9 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3 | Như trên | 5 | cột |
| 10 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 | Như trên | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 20 | cột |
| 12 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 147,36 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Như trên | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,3993 | 100kg |
| 15 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Như trên | 3 | m |
| 16 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Như trên | 3 | m |
| 18 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Như trên | 907,65 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Như trên | 0,9077 | km/dây |
| 20 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Như trên | 163,25 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Như trên | 31 | bộ |
| 22 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Như trên | 54 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Như trên | 16 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) | Như trên | 448,78 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 19 | bộ |
| 27 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Như trên | 40 | cái |
| 28 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Như trên | 200 | m |
| 29 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Như trên | 2 | 100m |
| 30 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Như trên | 160 | cái |
| G | Hạng mục 7: Thí nghiệm dịch chuyển đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Như trên | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống đèn chớp vàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn pa nen | Như trên | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 3,25 | m3 |
| 4 | Khung móng cột cao 6m vươn 4m KT:M24x1350x8T | Như trên | 82,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,0829 | tấn |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Như trên | 4 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Như trên | 4 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,04 | 100kg |
| 9 | Dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) | Như trên | 2 | m |
| 10 | Mua dây Cu/xlpe/pvc 2x2,5m | Như trên | 70 | cái |
| 11 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm | Như trên | 2 | Cột |
| 12 | Dựng cột thép ống kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | Như trên | 2 | cột |
| 13 | Lắp Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) | Như trên | 2 | cột |
| 14 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Như trên | 2 | 1 chóa |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao 1P-24kV | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp phân phối 400kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Như trên | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 24KV | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 4 lộ ra | Như trên | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi