Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 07:27:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 969,997,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa lớn thay dây trung thế huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 27 | Bộ |
| 2 | Rải và căng dây nhôm lõi thép ACXH.185 - 24 kV (A cấp 10.135 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,936 | Km |
| 3 | Rải và căng dây nhôm lõi thép ACXH.150 - 24 kV (A cấp 583 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5712 | Km |
| 4 | Sứ treo polymer 24kV-70kN (chiều dài đường rò ≥ 660mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 336 | Cái |
| 6 | Giáp níu dây ACX.185mm2-24kV + khung u giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | Cái |
| 7 | Giáp níu dây ACX.150mm2-24kV + khung u giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Giáp buộc sứ đơn 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc ACXH.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Sợi |
| 9 | Giáp buộc sứ đơn 36kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc ACXH.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 107 | Sợi |
| 10 | Giáp buộc sứ đôi 36kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc-ACXH.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 87 | Sợi |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi 36kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc ACXH.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 12 | Giáp buộc sứ đơn 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc -ACXH.150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 13 | Giáp buộc sứ đôi 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc -ACXH.150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Sợi |
| 14 | Sứ đứng 24kV (chiều dài đường rò ≥ 600mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | Cái |
| 15 | Ty sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | Cái |
| 16 | Kẹp quay ép đồng nhôm 150-240mm2 (đấu nhánh rẽ, xuống trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 17 | Split-bolt A.180 -240 / C 35 - 240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 18 | Split-bolt A.120 -150 / C 25 - 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp ép WR 875 + compound (Ép dây 185mm2) (đấu nhánh rẽ, xuống trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 20 | Giáp níu dây ACXH.185-24kV+ khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| 21 | Giáp níu dây ACXH.150-24kV+ khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Tháo lắp lại sứ đứng trung thế 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 23 | Tháo lắp lại sứ đứng trung thế 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 24 | Tháo lắp lại kẹp cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | Bộ |
| 25 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,732 | Km |
| 26 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC.150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,394 | Km |
| 27 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,204 | Km |
| 28 | Tháo thu hồi xà sắt XIT.1-2m, gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2m (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-1,132m: 1 thanh; Boulon Ф16x250: 02 cái; Boulon Ф16x40: 01 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Tháo thu hồi đà sắt XIT2 2m, gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2m (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-2,1m: 1 thanh; Boulon Ф16x250: 02 cái; Boulon Ф16x40: 01 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 30 | Tháo thu hồi đà sắt XIG2-2m, gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2m (2 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-2,1m: 2 thanh; Boulon Ф16x300: 02 cái; Boulon VRS Ф16x300: 02 cái; Boulon Ф16x40: 02 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Tháo thu hồi Kẹp quay 120-150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cái |
| 32 | Tháo thu hồi Kẹp nhôm AC.120 - 150 (3 boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Tháo thu hồi Split-bolt A.120 -150 / C 25 - 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | Cái |
| 34 | Tháo thu hồi Khoá néo AC. 185-240 (5U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 35 | Tháo thu hồi Nắp chụp sứ đứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế 1 pha - xã Bình Thạnh, xã Mỹ Lạc, xã Long Thuận, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Rải và căng dây nhôm xoắn LV ABC 2x50 (A cấp 2.176 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,133 | Km |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 2x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59 | Cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC 2x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Nắp bịt đầu cáp ABC35-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Boulon móc Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73 | Cái |
| 6 | Boulon móc Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Boulon móc Ф16x650 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh IPC95/35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 157 | Cái |
| 9 | Ống nối dây cáp ABC 50 - 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | Cái |
| 11 | Tháo lắp lại kẹp cáp (kẹp đấu Branchment, thùng điện kế, tụ bù) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 211 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây nhôm bọc AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,266 | Km |
| 13 | Tháo thu hồi Kẹp AC50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa lớn thay dây trần thành dây bọc nhánh rẽ Đinh Tường Phong và nhánh rẽ Liên Hưng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Xà sắt XIND 2,4m trên trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 2 | Xà sắt XIND 2,4m trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 3 | Xà sắt XIND 2,4m trên trụ đơn tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 4 | Xà sắt XIND 2,4m trên trụ đơn tháp U (mạch dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 5 | Sứ treo polymer + giáp níu ACXH95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 42 | Bộ |
| 6 | Sứ treo polymer + giáp níu ACXH185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 30 | Bộ |
| 7 | Rải và căng dây nhôm lõi thép ACXH.95 - 24 kV (A cấp 1.964 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9251 | Km |
| 8 | Rải và căng dây nhôm lõi thép ACXH.185 - 24 kV (A cấp 4.797 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,7034 | Km |
| 9 | Giáp níu dây ACXH.95 + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Giáp níu dây ACXH.185 + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Dây buộc sứ đứng đơn (phi kim loại) buộc dây ACXH.95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Sợi |
| 12 | Dây buộc sứ đứng đôi (phi kim loại) buộc dây ACXH.95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 13 | Dây buộc sứ đứng đơn (phi kim loại) buộc dây ACXH.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117 | Sợi |
| 14 | Dây buộc sứ đứng đôi (phi kim loại) buộc dây ACXH.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 15 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Cái |
| 17 | Kẹp quai ép 2/0 + nắp chụp (tiếp địa đường dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp quai ép 4/0 + nắp chụp (tiếp địa đường dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Băng keo trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cuộn |
| 20 | Tháo lắp lại sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 21 | Tháo thu hồi dây AC.95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9251 | Km |
| 22 | Tháo thu hồi dây AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,7034 | Km |
| 23 | Tháo thu hồi bộ xà composite XIT-2,4m, gồm: Đà composite 110x80x5-2,4m (4 ốp): 1 đà; Thanh chống composite dẹt 40x10-0,92m: 2 thanh; Boulon Ф16x350: 02 cái; Boulon Ф16x150: 02 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-2,4m, gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon Ф16x250: 02 cái; Boulon Ф16x40: 02 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà sắt XIT.1-2m, gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2m (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-1,132m: 1 thanh; Boulon Ф16x250: 02 cái; Boulon Ф16x40: 01 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + ty sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 27 | Tháo thu hồi Khóa néo AC95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 28 | Tháo thu hồi Khóa néo AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa lớn ĐDHA các trạm biến áp khu vực thị trấn Đông Thành, xã Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Thạnh Đông, Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Nam, Bình Thành, Bình Hòa Hưng,huyện Đức Huệ, tỉnh Long An | |||
| 1 | Rải và căng dây nhôm xoắn LV ABC 2x50 (A cấp 6.494 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,3666 | Km |
| 2 | Rải và căng dây nhôm xoắn LV ABC 3x50 (A cấp 785 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7699 | Km |
| 3 | Rải và căng dây nhôm xoắn LV ABC 4x50 (A cấp 1.428 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4001 | Km |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC2x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC4x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC2x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69 | Cái |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC4x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp 35 - 70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 187 | Cái |
| 9 | Ống nối dây ABC 70-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Giá đỡ 6x60x1100 (xử lý giao chéo hạ thế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Buolon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Buolon móc Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158 | Cái |
| 13 | Buolon móc Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | Cái |
| 14 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm - Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 296 | Cái |
| 15 | Kẹp ép WR 279 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 174 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh IPC.95 - 35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 535 | Cái |
| 17 | Dây đồng CV25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | mét |
| 18 | Tháo thu hồi Uclevis + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 292 | Bộ |
| 19 | Tháo thu hồi Rack 2 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | Bộ |
| 20 | Tháo thu hồi Rack 3 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 21 | Tháo thu hồi Rack 4 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Bộ |
| 22 | Tháo thu hồi dây AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | Km |
| 23 | Tháo thu hồi dây AV.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,9047 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.358.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.358.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi