Gói thầu: Thi công xây dựng Công trìnhSửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phước năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409326-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trìnhSửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phước năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210347293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 15:41:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,090,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng neo xuống MNX 12-2 (43 bộ)
1 Cọc neo DK16x2400mm 43 Cái
2 Móng neo bê tông 200x1200mm 43 Cái
3 Sắt V63x63x6-100(ronneo) 43 Cái
4 Đào đất cấp I để lắp móng chằng xuống rộng ≤3m, sâu ≤2m bằng thủ công. Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
5 Đặt neo chằng 1,2m 43 Cái
6 Đắp đất móng chằng (K=0,85) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
B Móng neo xuống MNL 12-2 (01 bộ)
1 Cọc neo DK16x2400mm 1 Cái
2 Móng neo bê tông 200x1200mm 1 Cái
3 Sắt V63x63x6-100(ronneo) 1 Cái
4 Đào đất cấp I để lắp móng chằng xuống rộng ≤3m, sâu ≤2m bằng thủ công. Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
5 Đặt neo chằng 1,2m 1 Cái
6 Đắp đất móng chằng (K=0,85) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
C Đà sắt U200 đơn (02 bộ)
1 Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm 2 Cây
2 Boulon mạ kẽm 16x300 + LĐV 50x3 4 Bộ
3 Lắp xà 2 Bộ
D Đà sắt U200 tháp đầu trụ đơn (07 bộ)
1 Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm 7 Cây
2 Boulon mạ kẽm 16x400 + LĐV 50x3 14 Bộ
3 Bulông VRS 16x400 + LĐV 21 Bộ
4 Lắp xà 7 Bộ
E Tiếp đại lặp lại (19 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 19 Cọc
2 Dây tiếp đất bọc cách điện dài 8M 19 Bộ
3 Nối ép WR 279 (50-85/50-85mm2) 19 Cái
4 Đai+ khóa đai Inox 57 Bộ
5 Đóng cọc tiếp địa 19 Cọc
6 Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m 19 Bộ
F Bộ dây chằng xuống (43 bộ)
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 43 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 172 Cái
3 Sứ chằng trung thế 43 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 645 Mét
5 Yếm cáp chằng 86 Cái
6 Máng che dây chằng 43 Cái
7 Lắp bộ dây chằng xuống 43 Bộ
G Bộ dây chằng lệch (01 bộ)
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 1 Bộ
2 Boulon 16x300 + LĐV 1 Bộ
3 Thanh chống chằng lệch dài 1,2m 1 Thanh
4 Kẹp chằng 3 boulon 4 Cái
5 Sứ chằng trung thế 1 Cái
6 Cable thép chằng 5/8 12 Mét
7 Yếm cáp chằng 2 Cái
8 Máng che dây chằng 1 Cái
9 Lắp thanh chống chằng lệch 1 Thanh
10 Lắp bộ dây chằng xuống 1 Bộ
H Đà đơn L75x75x8-800mm (01 bộ)
1 Đà L75x75x8-800mm (1 cóc) 1 Cái
2 Thanh chống I60x6-720 1 Thanh
3 Boulon 16x50 1 Bộ
4 Boulon 16x250+ LĐV 50x3 2 Bộ
5 Lắp đà đỡ thẳng 1 pha nằm ngang 800mm 1 Bộ
I Đà đơn L75x75x8-2400mm (80 bộ)
1 Đà L75x75x8-2400mm (4 cóc) 80 Cái
2 Thanh chống I60x6-720 160 Thanh
3 Boulon 16x50 160 Bộ
4 Boulon 16x250+ LĐV 50x3 160 Bộ
5 Lắp đà đơn 3 pha 2,4m nằm ngang ( I 2-2400=30,0kg) 80 Bộ
J Đà dừng L75x75x8-2000mm (03 bộ)
1 Đà L75x75x8-2000mm (2 cóc) 3 Cái
2 Thanh chống I60x6-920 6 Thanh
3 Boulon 16x50 12 Bộ
4 Boulon 16x250+ LĐV 50x3 6 Bộ
5 Boulon VRS 16x300+LĐV 50x3 6 Bộ
6 Lắp đà kép 3 pha 2,0m nằm ngang ( I 2-2000=36,796kg) 3 Bộ
K Đà dừng L75x75x8-2400mm (10 bộ)
1 Đà L75x75x8-2400mm (4 cóc) 20 Cái
2 Thanh chống I60x6-920 40 Thanh
3 Boulon 16x50 40 Bộ
4 Boulon 16x250+ LĐV 50x3 20 Bộ
5 Boulon VRS 16x300+LĐV 50x3 20 Bộ
6 Lắp đà kép 3 pha 2,4m nằm ngang ( I 2-2400=60,5kg) 10 Bộ
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 70/11 mm2 PCTG cung cấp 17.794 Mét
2 Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 50/8 mm2 PCTG cung cấp 47.223 Mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 PCTG cung cấp 24 Mét
4 Cáp AC50 PCTG cung cấp 1.157 Kg
5 Boulon 16x50 6 Bộ
6 Boulon 16x250+ LĐV 50x3 6 Bộ
7 Boulon mắt 16x250 + LĐV 99 Bộ
8 Toppin V63x63x6-500 30 Cái
9 Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng 326 Bộ
10 Sứ chuỗi polymer 24kV 84 Chuỗi
11 Khoen neo 444 Cái
12 Vòng treo đầu tròn 18 Cái
13 Mắt nối đơn 36 Cái
14 Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV 50-70mm2 + mắc nối yếm cáp 242 Cái
15 Khóa đỡ dây (góc vertical) 4 Cái
16 Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACXH 50/11 mm2 23 Cái
17 Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACXH 70/11 mm2 9 Cái
18 Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ACXH 50/11 mm2 29 Cái
19 Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ACXH 70/11 mm2 35 Cái
20 Kẹp SL-22* (10-95/25-150-2bolt) 105 Cái
21 Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 110 Cái
22 Kẹp nối ép WR 835 12 Cái
23 Kẹp nối ép WR 279 68 Cái
24 Compound electric 22 Tup
25 Giáp buộc đầu sứ đứng đơn 766 Cái
26 Giáp buộc đầu sứ đứng đôi 81 Cái
27 Kẹp quai dạng ép 50-70mm2 78 Cái
28 Đầu cosse ép Cu-Al cỡ 70mm2 69 Cái
29 Nắp chụp kẹp quai 78 Cái
30 Nắp chụp đầu cực LA 71 Cái
31 Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha 71 Cái
32 Nắp chụp đầu cực trên FCO 97 Cái
33 Nắp chụp đầu cực dưới FCO 97 Cái
34 Ống bọc cách điện 63 Mét
35 Băng keo cách điện trung thế 24kV 32 Cuồn
36 Ống co nhiệt trung thế cho ống ép AC 70/11 mm2 (0,6m/mối nối lèo, 1 m/mối nối căng) 70 Mét
37 Thuốc xịt chống côn trùng 20 Hộp
38 Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) 10 Hộp
39 Kéo dây trung thế cáp nhôm ACXH70mm2 thủ công kết hợp cơ giới 17,445 km
40 Kéo dây trung thế cáp nhôm ACXH50mm2 thủ công kết hợp cơ giới 46,297 km
41 Kéo lại dây trung thế cáp nhôm AC50mm2 thủ công kết hợp cơ giới 5,815 km
42 Lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn 84 chuỗi
43 Ép đầu cosse ≤ 70mm2 69 Bộ
44 Lắp lại kẹp nối rẽ (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) 373 Cái
45 Lắp ống nối ép AC70-95 54 Ống
46 Lắp nắp chụp cách điện cho kẹp quai 78 Cái
47 Lắp nắp chụp cách điện cho LA 71 Cái
48 Lắp nắp chụp cách điện cho sứ TT MBA 71 Cái
49 Lắp nắp chụp cách điện cho FCO 97 Bộ
M THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1 Tháo, lắp lại cáp đấu trạm 25 mm2 Tháo gỡ lắp lại 83 Bộ
2 Tháo, lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn Tháo gỡ lắp lại 67 Bộ
3 Tháo, lắp đà đỡ thẳng 3 pha 2m nằm ngang ( I-2000 =18,941kg) Tháo gỡ lắp lại 3 Cái
4 Tháo, lắp đà đỡ thẳng 3 pha 2m nằm ngang ( I-2000 =18,941kg) Tháo gỡ lắp lại 3 Cái
5 Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV Tháo gỡ lắp lại 17 Bộ
N THÁO GỠ THU HỒI
1 Tháo kẹp quai Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 50 Cái
2 Tháo khóa néo 03 boulon Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 235 Cái
3 Tháo dây chằng Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 40 Bộ
4 Tháo thu hồi dây trung thế cáp nhôm lõi thép AC50, AC70 thủ công kết hợp cơ giới Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 46,637 km
5 Tháo thu hồi dây trung thế cáp nhôm lõi thép AC50, AC70 thủ công kết hợp cơ giới Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 17,445 km
6 Tháo thu hồi dây trung thế cáp C22 thủ công kết hợp cơ giới Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 5,475 km
O CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào 1 Khoán
3 - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059635918E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.11927183E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 961.163.428 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->