Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409062-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210210638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 11:24:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,824,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: SCL các TBA: C19/5, Điện nước 1, XN gạch QK3, Quận Ủy 1, Công ty 3/2, Đồng Hòa 6 - Quận Kiến An – T.P Hải Phòng
1 Tháo, lắp máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV 1 máy
2 Tháo, lắp máy biến áp 180kVA- 22/0,4kV 1 máy
3 Tháo, lắp máy biến áp 400kVA- 22/0,4kV 1 máy
4 Tháo, lắp tủ điện hạ thế 5 tủ
5 Tháo, lắp chống sét van 22kV 4 Bộ
6 Tháo, lắp cầu dao LĐ 22kV 1 Bộ
7 Vỏ tủ hạ thế PP 800A, 4 lộ ra 1 Tủ
8 Vỏ tủ hạ thế PP 800A, 1 lộ ra 1 Tủ
9 Vỏ tủ hạ thế PP 600A, 2 lộ ra 2 Tủ
10 Vỏ tủ hạ thế PP 400A 1 Tủ
11 Cung cấp và lắp đặt sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò ≥ 550mm 60 Quả
12 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch đón dây vào trạm (Xà kép lệch đầu trạm) 3 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng đón dây vào trạm (xà kép bằng đầu trạm) 2 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV + sứ lèo (Xà đỡ cầu dao + sứ dẫn hướng) 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ đầu cáp + chống sét van (cách ngọn 1,5m) 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ lèo tầng 1 (tim 2,4m) 1 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (tim 2,4m) 2 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo sứ tầng 3 (tim 2,4m) 2 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ MBA và ghế thao tác (tim 2,4m) 2 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tay dao + cần giật (7,8m) 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ lèo tầng 1 (tim 2,6m) 1 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ lèo tầng 3 (tim 2,6m) 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (tim 2,6m) 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác + Xà đỡ MBA (tim 2,6m) 1 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt thang trèo 3m 3 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế (tim 2,6m) 3 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế 1 Bộ
28 Cung cấp và kéo dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50 114 M
29 Cung cấp và lắp đặt kẹp quai nhôm- đồng 70-120 (loại ty) 6 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt kẹp hotline 35-120 6 Cái
31 Cung cấp và kéo dây Cu/XLPE/PVC - 1x150mm2 24 M
32 Cung cấp và kéo dây Cu/XLPE/PVC - 1x240mm2 118 M
33 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ф125/160 18 M
34 Cung cấp và ép đầu cốt M240 30 Cái
35 Cung cấp và ép đầu cốt M150 8 Cái
36 Cung cấp và ép đầu cốt M50 45 Cái
37 Ghíp đồng C50 9 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm (kiểu cạnh) sửa chữa 3 HT
39 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm kín (sửa chữa, bổ sung) 1 HT
40 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm bệt (5 tầng xà) 1 HT
41 Tháo, lắp cầu chì tự rơi 3 Bộ
42 Tháo, lắp đầu cáp 22kV 4 Bộ
43 Tháo, lắp AB tổng 800A 2 Cái
44 Tháo, lắp AB tổng 600A 2 Cái
45 Tháo, lắp AB tổng 400A 1 Cái
46 Tháo, lắp AB nhánh 600A 1 Cái
47 Tháo, lắp AB nhánh 500A 1 Cái
48 Tháo, lắp AB nhánh 400A 1 Cái
49 Tháo, lắp AB nhánh 300A 5 Cái
50 Tháo, lắp AB nhánh 250A 1 Cái
51 Tháo, lắp TI 800/5A 6 bộ
52 Tháo, lắp TI 600/5A 6 bộ
53 Tháo, lắp TI 400/5A 3 bộ
54 Thu hồi xà đơn lệch đầu trạm (tạm tính 40kg) 2 Bộ
55 Thu hồi xà kép lệch đầu trạm (tạm tính 80kg) 2 Bộ
56 Thu hồi xà kép bằng đầu trạm (tạm tính 80kg) 2 Bộ
57 Thu hồi xà đỡ cầu dao + csv + đầu cáp ( tạm tính 90kg) 1 Bộ
58 Thu hồi xà đỡ sứ lèo tầng 1 (tim 2,4m) (tạm tính 20kg) 1 Bộ
59 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (tim 2,4m) (tạm tính 40kg) 2 Bộ
60 Thu hồi xà đỡ sứ lèo + chống sét van (tim 2,4m) (tạm tính 40kg) 2 Bộ
61 Thu hồi giá đỡ MBA và ghế thao tác (tim 2,4m) (tạm tính 300 kg) 2 Bộ
62 Thu hồi cần giật + tay dao (tạm tính 20kg) 1 Bộ
63 Thu hồi xà đỡ sứ lèo tầng 1 (tim 2,6m) (tạm tính 20kg) 1 Bộ
64 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (tim 2,6m) (tạm tính 40kg) 1 Bộ
65 Thu hồi xà đỡ sứ lèo + chống sét van (tim 2,6m) (tạm tính 40kg) 1 Bộ
66 Thu hồi giá đỡ MBA và ghế thao tác (tim 2,6m) (tạm tính 300 kg) 1 Bộ
67 Thu hồi thang trèo (tạm tính 40kg) 3 Bộ
68 Thu hồi cánh cổng trạm (cao 1,6m; rộng 3,3m) cũ hỏng 1 Bộ
69 Thu hồi cánh cửa buồng hạ thế ( cao 2m; rộng 1,3m) cũ hỏng 1 Bộ
70 Thu hồi cánh cổng trạm (cao 1,8m; rộng 1,6m) cũ hỏng 1 Bộ
71 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC -240mm2 cũ, nứt cách điện 28 M
72 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC -185mm2 cũ, nứt cách điện 4 M
73 Thu hồi cáp Cu/PVC 3*150+1*95 cũ, nứt cách điện 20 M
74 Thu hồi cáp Cu/PVC 3*95+1*50 cũ, nứt cách điện 1 M
75 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
76 Cung cấp và lắp dựng cánh cổng trạm (cao 1,6m; rộng 3,3m) 1 Bộ
77 Cung cấp và lắp dựng cánh cửa buồng hạ thế ( cao 2m; rộng 1,3m) 1 Bộ
78 Cung cấp và lắp dựng cánh cổng trạm (cao 1,8m; rộng 1,6m) 1 Bộ
79 Láng lại nền 27,5 m2
80 Cạo bỏ lớp vữa trát tường cũ 46,2 m2
81 Trát tường ngoài trạm dày 2cm 23,1 m2
82 Trát tường trong trạm dày 2cm 23,1 m2
83 Quét vôi tường 46,2 m2
84 Thí nghiệm hệ thống thanh cái 5 HT
85 Thí nghiệm sứ gốm VHD 24kV 60 quả
86 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạm 5 HT
87 Thí nghiệm mẫu dây Cu/XLPE/PVC - 1x240mm2 tại ETC1 1 mẫu
88 Thí nghiệm mẫu dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50 tại ETC1 1 mẫu
89 Thí nghiệm mẫu sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò ≥ 550mm tại ETC1 1 mẫu
90 Dây Cu/XLPE/PVC - 1x240mm2 (phục vụ thí nghiệm) 6 m
91 Dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50 (phục vụ thí nghiệm) 6 m
92 Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò ≥ 550mm 1 quả
B Công trình: SCL đường dây Trung Nghĩa 2, Nghĩa Phương 3 lộ 372 E2.15, đường trục từ cột 01 đến cột 14 lộ 472 E2.23, từ cột 16 đến cột 35-24 lộ 480 E2.15, từ cột 04 đến cột 12-3 lộ 471 E2.23 Quận Đồ Sơn - TP Hải Phòng
1 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV (129,02kg) 35 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV cột vuông (117,6kg) 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng xà sứ đứng 2 cột vuông tuyến 35kV (140,01kg) 8 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch sứ đứng 35kV (93kg) 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt xà dẫn hướng 1 sứ đứng 35kV (9,94kg) 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt xà dẫn hướng 2 sứ đứng 35kV (25,5kg) 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV (70,4kg) 2 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ chuỗi néo + sứ đứng 35kV (77,43kg) 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ đứng 35kV (86,04kg) 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ĐZ 3 tầng xà 35kV (cọc +dây) (26,92kg) 2 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt chụp cột 2m (71,7kg) 1 bộ
12 Dây ACSR 70/11mm2 có mỡ (358m*3*1,02) 1.095,48 m
13 Thay dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 bọc mỡ (qua khu vực đông dân cư) 1.074 m
14 Dây ACSR 50/8 mm2 có mỡ (3039m*3*1,02) 9.299,34 m
15 Thay dây nhôm lõi thép ACSR 50/8mm2 bọc mỡ (qua khu vực đông dân cư) 9.117 m
16 Cung cấp và lắp đặt ty sứ đứng 35kV 305 cái
17 Móc treo chữ U 24 cái
18 Mắt nối lắp giáp 12 cái
19 Vòng treo 12 cái
20 Mắt nối kép 12 cái
21 Mắt nối trung gian 12 cái
22 Cung cấp và thay khóa néo cho dây AC 50-70 + phụ kiện 12 bộ
23 Ghíp nhôm A50 296 cái
24 Ghíp nhôm A70 40 cái
25 Kéo dây AC50 qua đường 2 vị trí
26 Kéo dây AC50 qua vị trí bẻ góc 4 vị trí
27 Thu hồi xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV (90kg) 35 bộ
28 Thu hồi xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV cột vuông (81kg) 1 bộ
29 Thu hồi xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 2 cột vuông tuyến 35kV (98kg) 8 bộ
30 Thu hồi xà kép lệch sứ đứng 35kV (65kg) 1 bộ
31 Thu hồi xà dẫn hướng 1 sứ đứng 35kV (6kg) 1 bộ
32 Thu hồi xà dẫn hướng 2 sứ đứng 35kV (17kg) 1 bộ
33 Thu hồi xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV (49kg) 2 bộ
34 Thu hồi xà kép bằng sứ chuỗi néo + sứ đứng 35kV (54kg) 1 bộ
35 Thu hồi xà kép bằng sứ sứ đứng 35kV (60kg) 1 bộ
36 Thu hồi tiếp địa ĐZ 3 tầng xà 35kV (dây)(7kg) 2 bộ
37 Thu hồi chụp cột 2m (50kg) 1 bộ
38 Thu hồi dây nhôm AC 70 (358m*3) 1.074 m
39 Thu hồi dây nhôm AC 50 (3039m*3) 9.117 m
40 Thu hồi ty sứ đứng 35kV 305 cái
41 Thu hồi khóa néo cho dây AC 50-70 + phụ kiện 12 bộ
42 Thí nghiệm tiếp địa đường dây 2 vị trí
43 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polymer 22kV cả ty 447 quả
44 Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (bao gồm phụ kiện) 267 chuỗi
45 Cung cấp và lắp đặt chuỗi đỡ sứ polymer 22kV 100kN (bao gồm phụ kiện) 52 chuỗi
46 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng xà sứ đứng cột vuông 22kV (117,6kg) 8 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng xà sứ đứng 22kV (129,02kg) 6 bộ
48 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng sứ chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 22kV (137,92kg) 1 bộ
49 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch sứ đứng 2 cột dọc tuyến 22kV (90,76kg) 1 bộ
50 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch sứ đứng 22kV (73,89kg) 1 bộ
51 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ đứng 22kV (83,09kg) 7 bộ
52 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ đứng 2 cột vuông dọc tuyến 22kV (87,22kg) 1 bộ
53 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ chống sét 22kV (19,68kg) 1 bộ
54 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng sứ chuỗi néo polymer + 4 sứ đứng 22kV (63,19kg) 1 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ đứng cột vuông 22kV (76,12kg) 2 bộ
56 Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng sứ đứng cột vuông 22kV (35,51kg) 1 bộ
57 Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng sứ đứng 22kV (38,75kg) 1 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 4 sứ đứng cột vuông 22kV (66,13kg) 1 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 4 sứ đứng 22kV (70,4kg) 1 bộ
60 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ĐZ 1 tầng xà 22kV (cọc +dây)(25,33kg) 6 bộ
61 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ĐZ 2 tầng xà 22kV (cọc +dây)(26,44kg) 3 bộ
62 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ĐZ 3 tầng xà 22kV (cọc +dây)(25,69kg) 15 bộ
63 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ĐZ 4 tầng xà 22kV (cọc +dây)(28,64kg) 1 bộ
64 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ĐZ 5 tầng xà 22kV (cọc +dây)(29,74kg) 1 bộ
65 Cung cấp và lắp đặt chụp cột 2m (71,7kg) 9 chụp
66 Cung cấp và lắp đặt chụp cột 2 cột vuông tuyến 2m (106,2kg) 2 chụp
67 Ghíp nhôm A70 290 cái
68 Ghíp nhôm A150 212 cái
69 Ghíp nhôm A240 143 cái
70 Thu hồi sứ đứng gốm VHD 22kV 447 quả
71 Thu hồi sứ chuỗi néo thủy tinh 5 bát/chuỗi - 22kV 9 chuỗi
72 Thu hồi sứ chuỗi néo thủy tinh 4 bát/chuỗi - 22kV 130 chuỗi
73 Thu hồi sứ chuỗi néo thủy tinh 3 bát/chuỗi - 22kV 127 chuỗi
74 Thu hồi sứ chuỗi néo thủy tinh 2 bát/chuỗi - 22kV 1 chuỗi
75 Thu hồi sứ chuỗi đỡ thủy tinh 2 bát/chuỗi - 22kV 1 chuỗi
76 Thu hồi sứ chuỗi đỡ thủy tinh 3 bát/chuỗi - 22kV 23 chuỗi
77 Thu hồi sứ chuỗi đỡ thủy tinh 4 bát/chuỗi - 22kV 28 chuỗi
78 Thu hồi xà kép lệch 3 tầng xà sứ đứng cột vuông 22kV (76kg) 8 bộ
79 Thu hồi xà kép lệch 3 tầng xà sứ đứng 22kV (83kg) 6 bộ
80 Thu hồi xà kép lệch 3 tầng xà sứ chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 22kV (89kg) 1 bộ
81 Thu hồi xà kép lệch sứ đứng 2 cột dọc tuyến 22kV (58kg) 1 bộ
82 Thu hồi xà kép lệch sứ đứng 22kV (48kg) 1 bộ
83 Thu hồi xà kép bằng sứ đứng 22kV (54kg) 6 bộ
84 Thu hồi xà kép bằng sứ đứng 2 cột vuông dọc tuyến 22kV (56kg) 1 bộ
85 Thu hồi xà kép bằng sứ đứng + chống sét 22kV (12kg) 1 bộ
86 Thu hồi xà chuyển hướng sứ chuỗi néo polymer + 4 sứ đứng 22kV (41kg) 1 bộ
87 Thu hồi xà kép bằng sứ đứng cột vuông 22kV (49kg) 2 bộ
88 Thu hồi xà đơn bằng sứ đứng cột vuông 22kV (23kg) 1 bộ
89 Thu hồi xà đơn bằng sứ đứng 22kV (22kg) 1 bộ
90 Thu hồi xà chuyển hướng 4 sứ đứng cột vuông 22kV (25kg) 1 bộ
91 Thu hồi xà chuyển hướng 4 sứ đứng 22kV (42kg) 1 bộ
92 Thu hồi tiếp địa ĐZ 1 tầng xà 22kV (dây)(6,4kg) 6 bộ
93 Thu hồi tiếp địa ĐZ 2 tầng xà 22kV (dây)(6,6kg) 3 bộ
94 Thu hồi tiếp địa ĐZ 3 tầng xà 22kV (dây)(6,9kg) 15 bộ
95 Thu hồi tiếp địa ĐZ 4 tầng xà 22kV (dây)(7,1kg) 1 bộ
96 Thu hồi tiếp địa ĐZ 5 tầng xà 22kV (dây)(7,4kg) 1 bộ
97 Thu hồi chụp cột 2m (46kg) 9 chụp
98 Thu hồi chụp cột 2 cột vuông tuyến 2m (69kg) 2 chụp
99 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
100 Thí nghiệm tiếp địa đường dây 26 vị trí
101 Thí nghiệm sứ đứng polymer 22kV 100 bộ
102 Thí nghiệm sứ đứng polymer 22kV 347 bộ
103 Thí nghiệm chuỗi néo sứ polymer 22kV 100kN 267 bộ
104 Thí nghiệm chuỗi đỡ sứ polymer 22kV 100kN 52 bộ
105 Thí nghiệm dây mẫu ACSR 70/11mm2 bọc mỡ tại ETC1 1 mẫu
106 Dây ACSR 70/11mm2 bọc mỡ (phục vụ thí nghiệm) 6 m
107 Thí nghiệm mẫu dây ACSR 50/8mm2 bọc mỡ tại ETC1 2 mẫu
108 Dây ACSR 50/8mm2 bọc mỡ (phục vụ thí nghiệm) 12 m
109 Thí nghiệm sứ đứng Polymer 22kV tại ETC1 9 Phần tử/ bát sứ
110 Sứ đứng polymer 22kV (phục vụ thí nghiệm) 1 quả
111 Thí nghiệm chuỗi sứ polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) tại ETC1 6 Phần tử/ bát sứ
112 Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) (phục vụ thí nghiệm) 1 chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình lưới điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->