Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 10:15:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,682,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,335,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng M12 | 40 | bộ | |
| B | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) |
Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 4,275 | m3 |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Đào, đắp đất hố móng M12-2bt | 3 | bộ | |
| 6 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng | 4,275 | m3 | |
| C | Móng bê tông trụ đôi 12m (1200x800x800) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) |
Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 0,633 | m3 |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Đào, đắp đất hố móng M12-2bt | 1 | bộ | |
| 6 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng | 0,633 | m3 | |
| D | Móng bê tông trụ đơn 14m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) |
Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 0,688 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất hố móng M14bt | 1 | bộ | |
| 3 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng | 0,688 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) |
Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 9 | m3 |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Đào, đắp đất hố móng M14-2bt | 3 | bộ | |
| 6 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng | 9 | m3 | |
| F | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | thanh |
| 3 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 6 | Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Đai thép Inox | 28 | mét | |
| 8 | Khóa đai Inox | 28 | cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 35,28 | kg | |
| 10 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | 7 | bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | 42 | cọc | |
| G | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | 48 | trụ | |
| H | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) | 7 | trụ | |
| I | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp xà đỡ 2,2m đơn (29,759kg) | 2 | bộ | |
| J | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp xà néo 2,2m kép (58,628kg) | 2 | bộ | |
| K | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) | |||
| 1 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp xà néo 2,2m kép (58,628kg) | 7 | bộ | |
| L | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp xà đỡ 2,1m đơn (29,425kg) | 9 | bộ | |
| M | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ 2,1m kép (58,889kg) | 2 | bộ | |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp xà đỡ 2,0m đơn (25,356kg) | 38 | bộ | |
| O | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP | |||
| 1 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà composite đỡ | 1 | bộ | |
| P | Bộ xà kép 2600 trụ Pi tim 2400: X-26KP | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp xà pi 2,6m kép (52,512kg) | 2 | bộ | |
| Q | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | 16 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | 128 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 106,5216 | kg | |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | 32 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | 16 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 16 | bộ | |
| R | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | 16 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 11,388 | kg | |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | 2 | bộ | |
| 6 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | 4 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT | 2 | bộ | |
| S | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | 16 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 14,454 | kg | |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | 4 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 2 | bộ | |
| T | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | 18 | cái | |
| 2 | Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) | 18 | cái | |
| 3 | Đào, đắp móng neo | 2,2902 | m3 | |
| U | Lắp lại bộ xà X-2.4KP | |||
| 1 | Lắp lại bộ xà X-2.4KP | 8 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dung lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| V | Lắp lại bộ xà X-2.0ĐL2/3 | |||
| 1 | Lắp lại bộ xà X-2.0ĐL2/3 | 70 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dung lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dung lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dung lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| W | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | 68 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| X | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | 27 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| Y | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | 6 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Z | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Móc treo chữ U F16 dài | 378 | cái | |
| 2 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc (70-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 2 | Khánh treo chuỗi polymer kép | 90 | cái | |
| AB | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Chụp cách điện kẹp quai | 36 | Cái | |
| 13 | Băng keo c/điện T/thế ScotchTM 23 (19mm-9,1m) | 32 | cuộn | |
| 14 | Nắp che đầu cực FCO | 9 | cái | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng ( 50mm2) | 39 | cái | |
| 16 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng ( 240mm2) | 522 | cái | |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (70-95mm2) | 63 | cái | |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2, trong thành phố, chiều cao | 2,2724 | km | |
| 19 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố | 1,3125 | km | |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 95mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố | 1,4058 | km | |
| 21 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, đường dây 2 mạch, trong thành phố | 6,8348 | km | |
| 22 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, đường dây 2 mạch, trong thành phố, chiều cao | 6,8348 | km | |
| 23 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 9 | m | |
| 24 | Lắp sứ đứng 24KV | 514 | bộ | |
| 25 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | 189 | bộ | |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | 45 | bộ | |
| 27 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | 68 | bộ | |
| 28 | Lắp sử dụng lại hộp Domino | 5 | cái | |
| AC | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Móc treo chữ U F16 dài | 6 | Sợi | |
| 2 | Khánh treo chuỗi polymer kép | 6 | Sợi | |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | Sợi | |
| 4 | Dây chảy 65K | 6 | Sợi | |
| 5 | Dây chảy 40K | 3 | Sợi | |
| AD | Tháo lắp trung hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC120mm2, trong thành phố, chiều cao | 2,2724 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây AC95mm2, trong thành phố, chiều cao | 0,9783 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây AC50mm2, trong thành phố, chiều cao | 1,2065 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây AC185mm2: 02 mạch, trong thành phố | 6,915 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây AC185mm2: 02 mạch, trong thành phố, chiều cao | 6,8172 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây ACXV95mm2, trong thành phố | 0,1563 | km | |
| 7 | Tháo sứ đứng + ty | 297 | Bộ | |
| 8 | Tháo sứ treo Polymer | 147 | Bộ | |
| 9 | Tháo bộ đỡ dây trung hòa | 42 | Bộ | |
| 10 | Tháo bộ dừng dây trung hòa | 26 | Bộ | |
| 11 | Tháo bộ xà X-24KP | 14 | Bộ | |
| 12 | Tháo bộ xà X-24K | 2 | Bộ | |
| 13 | Tháo bộ xà X-2.2K | 7 | Bộ | |
| 14 | Tháo bộ xà X-2.2Đ | 2 | Bộ | |
| 15 | Tháo bộ xà X-2.1ĐL | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo bộ xà X-2.0ĐL2/3 | 76 | Bộ | |
| 17 | Tháo FCO + phụ kiện | 9 | Bộ | |
| 18 | Tháo khóa néo dây pha 3U | 51 | Bộ | |
| 19 | Tháo kẹp quai + hotline | 33 | Bộ | |
| 20 | Tháo hộp Domino | 6 | Bộ | |
| 21 | Nhổ trụ 8,4m | 7 | Trụ | |
| 22 | Nhổ trụ 12m | 24 | Trụ | |
| AE | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 7 | Vị trí | |
| AF | Phần đấu nối hotline: Trụ đầu nhánh Khu dân cư Long Bình Tân | |||
| 1 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha | 3 | sứ | |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 1 | cò | |
| 3 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha | 1 | xà | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733523743E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.46704748E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.617.956.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi