Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408689-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210332217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:15:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,682,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,335,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12
1 Đào, đắp hố móng M12 40 bộ
B Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Bê tông M200 đá 1x2
(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)
Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). 4,275 m3
2 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
3 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
4 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
5 Đào, đắp đất hố móng M12-2bt 3 bộ
6 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng 4,275 m3
C Móng bê tông trụ đôi 12m (1200x800x800)
1 Bê tông M200 đá 1x2
(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)
Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). 0,633 m3
2 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
3 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Đào, đắp đất hố móng M12-2bt 1 bộ
6 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng 0,633 m3
D Móng bê tông trụ đơn 14m
1 Bê tông M200 đá 1x2
(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)
Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). 0,688 m3
2 Đào, đắp đất hố móng M14bt 1 bộ
3 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng 0,688 m3
E Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Bê tông M200 đá 1x2
(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)
Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). 9 m3
2 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
3 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
4 Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
5 Đào, đắp đất hố móng M14-2bt 3 bộ
6 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng 9 m3
F Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 bộ
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 thanh
3 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 bộ
4 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 cái
6 Ống PVC D42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 m
7 Đai thép Inox 28 mét
8 Khóa đai Inox 28 cái
9 Kéo dây tiếp địa 35,28 kg
10 Đào, đắp rãnh tiếp địa 7 bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m 42 cọc
G Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) 48 trụ
H Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) 7 trụ
I Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
3 Lắp xà đỡ 2,2m đơn (29,759kg) 2 bộ
J Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
5 Lắp xà néo 2,2m kép (58,628kg) 2 bộ
K Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)
1 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
2 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
5 Lắp xà néo 2,2m kép (58,628kg) 7 bộ
L Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
3 Lắp xà đỡ 2,1m đơn (29,425kg) 9 bộ
M Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Lắp xà đỡ 2,1m kép (58,889kg) 2 bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  76 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 bộ
3 Lắp xà đỡ 2,0m đơn (25,356kg) 38 bộ
O Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP
1 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
2 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
3 Lắp xà composite đỡ 1 bộ
P Bộ xà kép 2600 trụ Pi tim 2400: X-26KP
1 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
2 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
3 Lắp xà pi 2,6m kép (52,512kg) 2 bộ
Q Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
2 Sứ chằng nhỏ 16 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 128 cái
4 Cáp thép 5/8" 106,5216 kg
5 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) 32 cái
6 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 16 cái
7 Lắp bộ dây néo 16 bộ
R Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
2 Sứ chằng nhỏ 2 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 16 cái
4 Cáp thép 5/8" 11,388 kg
5 Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 2 bộ
6 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) 4 cái
7 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 2 cái
8 Lắp bộ dây néo 2 bộ
9 Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT 2 bộ
S Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1 Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
2 Sứ chằng nhỏ 2 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 16 cái
4 Cáp thép 5/8" 14,454 kg
5 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) 4 cái
6 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 2 cái
7 Lắp bộ dây néo 2 bộ
T Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1 Ty neo Þ18x2400 18 cái
2 Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) 18 cái
3 Đào, đắp móng neo 2,2902 m3
U Lắp lại bộ xà X-2.4KP
1 Lắp lại bộ xà X-2.4KP 8 bộ
2 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dung lại Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
V Lắp lại bộ xà X-2.0ĐL2/3
1 Lắp lại bộ xà X-2.0ĐL2/3 70 bộ
2 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dung lại Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 bộ
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dung lại Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bổ sung lắp đà sử dung lại Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 bộ
W Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ 68 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  68 bộ
X Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) 27 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 bộ
Y Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) 6 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
Z Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Móc treo chữ U F16 dài 378 cái
2 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
3 Giáp níu dừng dây bọc (70-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
4 Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  180 cái
AA Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  135 cái
2 Khánh treo chuỗi polymer kép 90 cái
AB Phụ kiện đấu nối đầu đường dây
1 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
2 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
3 Kẹp ép WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V  176 cái
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  74 bộ
5 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
7 Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
8 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 cái
9 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
10 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 cái
11 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
12 Chụp cách điện kẹp quai 36 Cái
13 Băng keo c/điện T/thế ScotchTM 23 (19mm-9,1m) 32 cuộn
14 Nắp che đầu cực FCO 9 cái
15 Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng ( 50mm2) 39 cái
16 Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng ( 240mm2) 522 cái
17 Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (70-95mm2) 63 cái
18 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2, trong thành phố, chiều cao 2,2724 km
19 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố 1,3125 km
20 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 95mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố 1,4058 km
21 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, đường dây 2 mạch, trong thành phố 6,8348 km
22 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, đường dây 2 mạch, trong thành phố, chiều cao 6,8348 km
23 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 9 m
24 Lắp sứ đứng 24KV 514 bộ
25 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn 189 bộ
26 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép 45 bộ
27 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ 68 bộ
28 Lắp sử dụng lại hộp Domino 5 cái
AC Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
1 Móc treo chữ U F16 dài 6 Sợi
2 Khánh treo chuỗi polymer kép 6 Sợi
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 18 Sợi
4 Dây chảy 65K 6 Sợi
5 Dây chảy 40K 3 Sợi
AD Tháo lắp trung hạ thế
1 Tháo hạ dây AC120mm2, trong thành phố, chiều cao 2,2724 km
2 Tháo hạ dây AC95mm2, trong thành phố, chiều cao 0,9783 km
3 Tháo hạ dây AC50mm2, trong thành phố, chiều cao 1,2065 km
4 Tháo hạ dây AC185mm2: 02 mạch, trong thành phố 6,915 km
5 Tháo hạ dây AC185mm2: 02 mạch, trong thành phố, chiều cao 6,8172 km
6 Tháo hạ dây ACXV95mm2, trong thành phố 0,1563 km
7 Tháo sứ đứng + ty 297 Bộ
8 Tháo sứ treo Polymer 147 Bộ
9 Tháo bộ đỡ dây trung hòa 42 Bộ
10 Tháo bộ dừng dây trung hòa 26 Bộ
11 Tháo bộ xà X-24KP 14 Bộ
12 Tháo bộ xà X-24K 2 Bộ
13 Tháo bộ xà X-2.2K 7 Bộ
14 Tháo bộ xà X-2.2Đ 2 Bộ
15 Tháo bộ xà X-2.1ĐL 1 Bộ
16 Tháo bộ xà X-2.0ĐL2/3 76 Bộ
17 Tháo FCO + phụ kiện 9 Bộ
18 Tháo khóa néo dây pha 3U 51 Bộ
19 Tháo kẹp quai + hotline 33 Bộ
20 Tháo hộp Domino 6 Bộ
21 Nhổ trụ 8,4m 7 Trụ
22 Nhổ trụ 12m 24 Trụ
AE Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Tiếp địa lặp lại 7 Vị trí
AF Phần đấu nối hotline: Trụ đầu nhánh Khu dân cư Long Bình Tân
1 Thay sứ treo trên đường dây 3 pha 3 sứ
2 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 1
3 Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733523743E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.46704748E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.617.956.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->