Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình điện mặt trời mặt đất NMNĐ Phú Mỹ 4 (cung cấp vật tư, thiết bị và xây dựng lắp đặt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405559-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng công trình điện mặt trời mặt đất NMNĐ Phú Mỹ 4 (cung cấp vật tư, thiết bị và xây dựng lắp đặt)
Số hiệu KHLCNT 20210134846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:23:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,007,743,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị
1 Tấm pin PV - 445Wp Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) 1.920 Tấm
2 Inverter 3 pha 50kW Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) 13 Bộ
3 Smart Logger Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) 1 bộ
4 Hợp bộ tủ ổ cắm (600x400x250mm, dày 1.5mm) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) 1 tủ
5 Đèn pin xách tay loại sạc Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) 4 cái
6 Máy biến áp 0.4/6.6kV-800kVA Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.II) 1 máy
7 Tủ RMU Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.II) 1 tủ
8 Tủ hạ thế 0,4kV Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.II) 1 tủ
9 Hợp bộ tủ đóng cắt trung thế 6.6kV và thiết bị phụ Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.III) 1 tủ
10 Thí nghiệm máy biến áp Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Máy
11 Thí nghiệm tủ máy cắt chân không VCB Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
12 Thí nghiệm tủ LBS Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 2 Bộ
13 Thí nghiệm tiếp địa Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Hệ thống
14 Thí nghiệm chống sét van 0.4kV Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
15 Thí nghiệm thanh cái 0.4kV Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Hệ thống
16 Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Hệ thống
17 Thí nghiệm máy cắt không khí ACB Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
18 Thí nghiệm máy cắt dạng đúc (Aptomat) MCCB Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 15 Bộ
19 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng F50/51 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
20 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng F50/51N Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
21 Thí nghiệm Rơ-le khóa khi có sự cố F86 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
22 Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
23 Thí nghiệm chức năng chống hư hỏng máy cắt Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
24 Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) 1 Bộ
B Vật liệu
1 Cáp điện một chiều 1500/1500VDC 1x4mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 7.900 m
2 Cáp điện một chiều 1500/1500VDC 1x6mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 4.400 m
3 Bộ đầu nối MC4 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 256 Cái
4 Cáp lực 3x70 + 1x35 mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 1.880 m
5 Cáp lực 1x300mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 21 mét
6 Cáp RS485 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 830 mét
7 Cáp Internet Cat 6E Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 100 mét
8 Máng cáp 300x100x1,5mm Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 240 m
9 Dây tiếp địa đồng bọc 6mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 410 mét
10 Dây tiếp địa đồng bọc 16mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 130 mét
11 Dây tiếp địa đồng bọc 25mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 30 mét
12 Dây tiếp địa đồng bọc 150mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 10 mét
13 Dây tiếp địa đồng trần 150mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 400 mét
14 Đầu cosse đồng 300 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 20 cái
15 Đầu cosse đồng 150 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 10 cái
16 Đầu cosse đồng 70 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 50 cái
17 Đầu cosse đồng 25 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 50 cái
18 Đầu cosse đồng 16 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 130 cái
19 Đầu cosse đồng 6 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 4.100 cái
20 Ống HDPE xoắn Ø 32/25 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 610 m
21 Ống HDPE xoắn Ø 65/50 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 65 m
22 Ống HDPE xoắn Ø 130/100 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 740 m
23 Gạch thẻ đặc (180x80x40mm) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 10.500 viên
24 Băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) 850 m
25 Bát kẹp Z Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) 512 bộ
26 Bát kẹp U Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) 3.584 bộ
27 Thép ống tròn (mạ kẽm nhúng nóng) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) 1.643,95 kg
28 Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) 6.103,78 kg
29 Xà gồ (mạ kẽm nhúng nóng) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) 16.474,44 kg
30 Bu lông M10x30 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) 4.480 Bộ
31 Bu lông M12x40 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) 1.984 Bộ
32 Bu lông M12x95 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) 640 Bộ
33 Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.3) 344,39 kg
34 Bu lông M10x30 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.3) 45 Bộ
35 Bulong chữ U vuông D10 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.3) 15 Bộ
36 Khoan cọc nhồi d300 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) 832 m
37 Ván khuôn đầu cọc khoan nhồi Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) 120,58 m2
38 Bê tông đá 1x2 M250 cọc khoan nhồi Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) 67,82 m3
39 SX gia công cốt thép cọc khoan nhồi d Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) 4.328,32 kg
40 Bu lông neo M14x500 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) 2.560 Bộ
41 Định vị bu lông Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) 1.393,92 kg
42 Khoan cọc nhồi d300 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.5) 15 m
43 Ván khuôn đầu cọc khoan nhồi Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.5) 2,83 m2
44 Bê tông đá 1x2 M250 cọc khoan nhồi Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.5) 1,27 m3
45 Tôn mạ kẽm phẳng dày 1.5 mm Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.5) 21,96 m2
46 Đào đất Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) 200 m3
47 Đấp đất Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) 118 m3
48 Lấp cát Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) 82 m3
49 Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) 82 m3
50 Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) 82 m3
51 Cung cấp và rải đá 4x6 (chống cỏ mọc) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) 637,8 m3
52 Phát quang, san gạt, lu lèn mặt bằng Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) 6.378 m2
53 Ống HDPE DN25 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) 280 m
54 Van khóa DN25 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) 3 cái
55 Vòi nước DN20 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) 2 cái
56 Cáp lực 6/10kV-3x50mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) 4 m
57 Đầu chụp bảo vệ Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) 3 bộ
58 Đầu cáp Elbow 6.6kV-3x50mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) 3 bộ
59 Cọc tiếp địa d16 dài 2,4m Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) 4 bộ
60 Dây tiếp địa đồng bọc 150mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) 35 m
61 Dây tiếp địa đồng trần 150mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) 32 m
62 Trụ thép đỡ MBA (mạ kẽm nhúng nóng) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) 1 trụ
63 Đào đất Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 36,71 m3
64 Đấp đất Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 32,66 m3
65 Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 4,05 m3
66 Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 4,05 m3
67 Bê tông lót đá 4x6 M100 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 0,7 m3
68 Bê tông đá 1x2 M250 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 4,35 m3
69 Ván khuôn Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 10,5 m2
70 Cốt thép d Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 23,62 kg
71 Cốt thép d Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 166,06 kg
72 Cốt thép d>18 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) 108,47 kg
73 Cáp lực 6/10kV-3x50mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 595 m
74 Đầu cáp lực 6/10kV-3x50mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 1 bộ
75 Cáp điều khiển 2x2.5mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 100 m
76 Cáp điều khiển 4x2.5mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 300 m
77 Cáp điều khiển 10x2.5mm2 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 100 m
78 Cáp mạng Cat 6 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 200 m
79 Gạch thẻ đặc (180x80x40mm) Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 1.125 viên
80 Băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 90 m
81 Ống HDPE xoắn Ø 105/80 Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) 90 m
82 Đào đất Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) 29 m3
83 Đấp đất Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) 18 m3
84 Lấp cát Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) 11 m3
85 Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) 11 m3
86 Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) 11 m3
C Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình: thời hạn bảo hiểm công trình: 90 ngày kể từ ngày khởi công cho đến khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Người thụ hưởng: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục C) 1 Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9511614749E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.902322949E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung công việc được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về quy mô theo quy định và tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng công trình/cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt hệ thống điện mặt trời), có công suất lắp đặt cụ thể như sau: số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có công suất lắp đặt tối thiểu là 854,4 kWp, có giá trị tối thiểu là 9.105.420.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.210.841.000 đồng, tổng công suất lắp đặt của tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.708,8 kWp. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự và một trong các chứng từ: biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn thuế giá trị gia tăng/ văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc chứng từ tương đương để chứng minh khối lượng công việc hoàn thành. Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.105.420.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.210.841.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->