Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366792-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210133791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 13:50:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,265,338,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH
1 Đất nền hiện hữu đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 100m2
2 Đầm chặt đất nền dày 30cm K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 100m3
3 Bê tông đá 1x2 M.350/45 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,08 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,39 100m3
6 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 100m2
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
11 Trám khe bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,98 10m
12 Quét bitum thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 m2
13 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
14 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,98 10m
15 Phát quang tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7749 100m2
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7016 100m3
17 Vận chuyển đất đào, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7016 100m3
18 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m3
19 Bê tông đá 1x2 M.350/45 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,54 m3
20 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,233 100m2
21 Gạch Terrazo dày 3.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 867,06 m2
22 Vữa lót gạch dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 867,06 m2
23 Bê tông đá 1x2 M150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
24 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 100m3
25 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,59 m3
26 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 100m2
27 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,17 m3
28 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
29 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 100m2
30 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,77 m3
31 Di dời cây xanh, đường kính 30 - 50cm, cao 8m ( nằm trên phần đất làm đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
32 Phá dỡ hồ nước bê tông kt 3 x 4,5 x 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m3
33 Đào đất hố trồng cây 0.8m x 0.8m x 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 1 m3
34 Bồn cây trên vỉa hè bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
35 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
36 Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m2
37 Cây Me tây, giáng hương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cây
38 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6681 100m2/ lần
39 Đắp đất 10cm trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,681 m3
40 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 cây/ 90 ngày
41 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5423 100m2/ lần
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,734 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,425 100m3
3 Bê tông lót móng cống, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,472 m3
4 Gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
5 Gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
6 Gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
7 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 1cấu kiện
8 Bê tông chèn móng cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,935 m3
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 100m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,734 100m3
11 Đào kênh móng hố ga bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,797 100m3
12 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,284 m3
13 Ép cọc cừ larsen B= 0,4m & H= 0,17m bằng máy ép thủy lực (Khu vực có cây xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
14 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
15 Cừ Larsen (Thuê 15 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 tấn
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 100m2
19 Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,368 m3
20 Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
23 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,345 100m2
24 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,504 m3
25 Lấp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 100m3
26 Sản xuất lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m2
30 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,232 m3
31 Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,401 tấn
32 Lắp đặt khuôn nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 1cấu kiện
33 Sản xuất thép hình, thép tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
34 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 100m3
36 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
37 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 m3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
39 Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D400-H10 , bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đoạn ống
40 Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D400-H30 , bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 1 đoạn ống
41 Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D600-H30 , bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 đoạn ống
42 Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D600-H30 , bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D800-H30 , bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 đoạn ống
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 mối nối
46 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 mối nối
47 Trát vữa mối nối cống, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,406 m2
C CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5403 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0928 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6032 100m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
6 Dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
7 Lắp đặt côn, cút 120 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép 90 tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Thử áp lực đường ống thép, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7374 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2278 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5096 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m
16 Dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 m
17 Lắp đặt côn nhựa 120 nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa 90 nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m
20 Khử trùng ống nước, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m
D CHIẾU SÁNG
1 Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép côn tròn mạ kẽm, cao 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 trụ
2 Cung cấp lắp đặt đèn led 75w-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
3 Cung cấp lắp đặt cần đèn cao 2m vươn xa 1.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cần đèn
4 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Cung cấp lắp đặt bảng điện cửa trụ - RCBO 1P -6A-4.5kA+ DOMINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
6 Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa d16*2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cọc
7 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối
8 Cung cấp lắp đặt vật tư khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Cung cấp lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 1 m
10 Lắp đặt nổi ống nhựa HDPE, đường kính ống D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 1 m
11 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 0.6/1kV 4C10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 100m
12 Cung cấp lắp đặt cáp CVV 0.6/1kV 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
13 Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
14 Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 m
15 Đào móng trụ, mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
21 Ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
22 Cung cấp lắp đặt Bulon móng, gồm 4 bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
23 Bê tông lót đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
24 Bê tông móng trụ đá 1x2 m250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 40x80x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,563 1000v
26 Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 mét
E SAN NỀN PHẠM VI TRỒNG CỎ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4126 100m3
2 Vận chuyển đất đào còn dư, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5743 100m3
3 San đầm đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8383 100m3
4 Vận chuyển đất đào để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8383 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiếu là 2,33 tỷ VNĐ, nhà thầu đã thực hiện 04/05 hạng mục công việc tương đương với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp bảng khối lượng hợp đồng, kèm theo hợp đồng, biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT để chứng minh nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->