Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 13:50:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,265,338,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đất nền hiện hữu đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | 100m2 |
| 2 | Đầm chặt đất nền dày 30cm K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.350/45 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,08 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | 100m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 11 | Trám khe bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,98 | 10m |
| 12 | Quét bitum thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 13 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,98 | 10m |
| 15 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7749 | 100m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7016 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7016 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M.350/45 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,54 | m3 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,233 | 100m2 |
| 21 | Gạch Terrazo dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,06 | m2 |
| 22 | Vữa lót gạch dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,06 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,59 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,17 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | m3 |
| 31 | Di dời cây xanh, đường kính 30 - 50cm, cao 8m ( nằm trên phần đất làm đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 32 | Phá dỡ hồ nước bê tông kt 3 x 4,5 x 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m3 |
| 33 | Đào đất hố trồng cây 0.8m x 0.8m x 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | 1 m3 |
| 34 | Bồn cây trên vỉa hè bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 36 | Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m2 |
| 37 | Cây Me tây, giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cây |
| 38 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6681 | 100m2/ lần |
| 39 | Đắp đất 10cm trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,681 | m3 |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cây/ 90 ngày |
| 41 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5423 | 100m2/ lần |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,734 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,425 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,472 | m3 |
| 4 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 5 | Gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 6 | Gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông chèn móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,935 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,734 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh móng hố ga bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 13 | Ép cọc cừ larsen B= 0,4m & H= 0,17m bằng máy ép thủy lực (Khu vực có cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 15 | Cừ Larsen (Thuê 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,368 | m3 |
| 20 | Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,504 | m3 |
| 25 | Lấp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | m3 |
| 31 | Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | tấn |
| 32 | Lắp đặt khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 33 | Sản xuất thép hình, thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D400-H10 , bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D400-H30 , bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D600-H30 , bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D600-H30 , bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D800-H30 , bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mối nối |
| 47 | Trát vữa mối nối cống, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,406 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5403 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6032 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 6 | Dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút 120 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép 90 tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7374 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2278 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5096 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m |
| 16 | Dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa 120 nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa 90 nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| D | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép côn tròn mạ kẽm, cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 trụ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn led 75w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cần đèn cao 2m vươn xa 1.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 4 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bảng điện cửa trụ - RCBO 1P -6A-4.5kA+ DOMINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa d16*2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 8 | Cung cấp lắp đặt vật tư khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt nổi ống nhựa HDPE, đường kính ống D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 0.6/1kV 4C10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cáp CVV 0.6/1kV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 15 | Đào móng trụ, mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Bulon móng, gồm 4 bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ đá 1x2 m250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,563 | 1000v |
| 26 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | mét |
| E | SAN NỀN PHẠM VI TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4126 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào còn dư, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5743 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8383 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiếu là 2,33 tỷ VNĐ, nhà thầu đã thực hiện 04/05 hạng mục công việc tương đương với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp bảng khối lượng hợp đồng, kèm theo hợp đồng, biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT để chứng minh nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.660.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi