Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể phục vụ ngầm hóa tuyến Đường Lê Quang Đạo, Lê Đức Thọ, Thành Phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến cống bể phục vụ ngầm hóa tuyến Đường Lê Quang Đạo, Lê Đức Thọ, Thành Phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 08:18:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,961,903,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Xây dựng hạ tầng cống bể phục vụ ngầm hóa Lê Quang Đạo - Lê Đức Thọ, quận Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | ống nhựa PVC D56x3,5 | Tham khảo Phần II, chương V | 826 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 31.207 | mét |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 6.474 | mét |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 33,382 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 71,234 | m3 |
| 9 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,48 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4.479,1703 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1.821,1607 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 531,3783 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 410,6476 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 36,408 | m3 |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 18 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng đổ bê tông dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bể |
| 19 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | bể |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ loại A 210x100x60 dưới hè 2 tầng ống, loại đặc biệt (bể qua đường) | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | bể |
| 21 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng đổ bê tông dưới đường 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 22 | Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 127 | bể |
| 23 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 278 | nắp đan |
| 24 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | nắp đan |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bể |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | bể |
| 27 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 28 | Sản xuất khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bể |
| 29 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | bể |
| 30 | Sản xuất khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 31 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bể |
| 32 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | bể |
| 33 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | bể |
| 34 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 35 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Tham khảo Phần II, chương V | 8,73 | 100 m/1ống |
| 36 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Tham khảo Phần II, chương V | 368,08 | 100 m/1ống |
| 37 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong D56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | vị trí |
| 38 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong D110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | vị trí |
| 39 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 851,4531 | m3 |
| 40 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 415,6495 | m3 |
| 41 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 64,9085 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 21,5975 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 21,5975 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0288 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0288 | 100m3 |
| 46 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 682 | m2 |
| 49 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 682 | m2 |
| 50 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 682 | m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 682 | m2 |
| 52 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 682 | m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 682 | m2 |
| 54 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | m2 |
| 56 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,96 | m3 |
| 58 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 3.043,22 | m2 |
| 61 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 3.043,22 | m2 |
| 62 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 760,81 | m2 |
| 64 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 760,81 | m2 |
| 65 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 145,2 | m2 |
| 67 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 68 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 145,2 | m2 |
| 69 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1452 | m2 |
| 71 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 72 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1452 | m2 |
| 73 | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | m2 |
| 75 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | m2 |
| 79 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 80 | Lát đá xẻ, đá mới | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | m2 |
| 81 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | m3 |
| 84 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 58,2416 | tấn |
| 86 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 58,2416 | tấn |
| 87 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 88 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.546.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi