Gói thầu: Gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc hạng mục SCL 2021: Sửa chữa nhà vận hành trạm 110kV Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc hạng mục SCL 2021: Sửa chữa nhà vận hành trạm 110kV Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:05:00 đến ngày 2021-04-19 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,601,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,790,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bảy trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1598E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 970,6 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.911.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu kê khai danh sách công nhân và hoàn toàn chịu trách nhiệm về đề xuất của mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1./ SỬA CHỮA MÁI VÀ CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 113,464 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp trên mái xuống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,326 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x3mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,696 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,696 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,31 | md |
| 10 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | m2 |
| 11 | Láng tạo phẳng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng tạo liên kết bề mặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm bằng màng bitum thi công bằng khò nóng (hệ số nối chống giữa các tấm màng 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 14 | Láng phủ bề mặt sàn mái bảo vệ lớp chống thấm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đai Inox giữ ống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 130,58 | m2 |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp trên mái xuống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,306 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,266 | tấn |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,397 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,592 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,491 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x3mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,754 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,754 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,217 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,217 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,7 | md |
| 31 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,592 | m2 |
| 32 | Láng tạo phẳng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,592 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng tạo liên kết bề mặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,592 | m2 |
| 34 | Xử lý chống thấm bằng màng bitum thi công bằng khò nóng (hệ số nối chống giữa các tấm màng 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 35 | Láng phủ bề mặt sàn mái bảo vệ lớp chống thấm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,592 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đai Inox giữ ống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 41 | Van phao cho téc nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 137,964 | m2 |
| 44 | Vận chuyển Tấm lợp trên mái xuống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,397 | tấn |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,24 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x3mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,797 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,797 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,291 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,291 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,81 | md |
| 52 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,24 | m2 |
| 53 | Láng tạo phẳng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,24 | m2 |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng tạo liên kết bề mặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,24 | m2 |
| 55 | Xử lý chống thấm bằng màng bitum thi công bằng khò nóng (hệ số nối chống giữa các tấm màng 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 56 | Láng phủ bề mặt sàn mái bảo vệ lớp chống thấm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,24 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đai Inox giữ ống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,179 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,179 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,179 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN PHỐI 35,22 KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ trục A đoạn 1-3 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,98 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ trục A đoạn 3-5 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,98 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ trục A và B đoạn 5-6 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,98 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ trục B đoạn 1-3 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,98 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ trục B đoạn 3-5 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,98 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ trục 1 đoạn A-B khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,99 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51,45 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150,774 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị báo cháy trên trần cho phù hợp với cos trần thạch cao sửa chữa hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 12 | Thi công trần trong phòng phân phối từ trục 1 đến giữa trục 3 và 4 bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71,067 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 36W (đoạn từ trục 1 đến trục 3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Thi công trần trong phòng phân phối từ giữa trục 3 và 4 đến trục 6 bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 69,627 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 36W (đoạn từ trục 3 đến trục 6) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 17 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 (tạo lỗ lắp đặt quạt thông gió) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | lỗ |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 109,406 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 59,728 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 59,728 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 169,134 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 169,134 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,508 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,792 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,792 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,792 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG ĐIỀU KHIỂN, PHÒNG HỌP, PHÒNG ẮC QUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45,015 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi phòng điều khiển khung nhôm hệ EUA-450, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi phòng họp, ắc quy khung nhôm hệ EUA-450, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,53 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ trục A đoạn 8-10 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,98 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ trục B đoạn 6-8 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,98 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ trục B đoạn 8-10 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,98 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ S2 khung nhôm hệ EUA-2600, kính màu dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,985 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45,015 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108,832 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị báo cháy trên trần cho phù hợp với cos trần thạch cao sửa chữa hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 11 | Thi công trần phòng họp, phòng ắc quy từ trục 6 đến trục 8 bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,594 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 36W (phòng họp, phòng ắc quy từ trục 6 đến trục 8) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Thi công trần phòng điều khiển từ trục 8 đến trục 10 bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61,038 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 36W (phòng điều khiển từ trục 8 đến trục 10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 16 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 (tạo lỗ lắp đặt quạt thông gió) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | lỗ |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 121,25 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150,133 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150,133 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 271,383 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 271,383 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường phòng họp (Bề mặt nhựa vân gỗ bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,312 | m2 |
| 25 | Phào cổ và chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,78 | md |
| 26 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,781 | m2 |
| 27 | Láng nền tạo phẳng các vị trí phá dỡ, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,781 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,781 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,516 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,516 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,516 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÍA NGOÀI NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,972 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng granito hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,709 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,89 | m2 |
| 4 | Láng nền tạo phẳng các vị trí phá dỡ, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,681 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,89 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,972 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên bậc cấp TC1 sử dụng keo dán | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,919 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên bậc cấp TC2 sử dụng keo dán | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,088 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên bồn cây sử dụng keo dán | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,25 | m2 |
| 10 | Chỉ đồng chữ T chống trượt mặt bậc cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 129,78 | md |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 136,001 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 136,001 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 136,001 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,908 | m2 |
| 15 | Trát chân tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,908 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,908 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (mặt đứng trục A đoạn 1-10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250,494 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (mặt đứng trục A đoạn 1-10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250,494 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt đứng trục A đoạn 1-10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250,494 | m2 |
| 20 | Sơn tường trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt đứng trục A đoạn 1-10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250,494 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (mặt đứng trục B đoạn 10-1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 207,715 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (mặt đứng trục B đoạn 10-1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 207,715 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt đứng trục B đoạn 10-1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 207,715 | m2 |
| 24 | Sơn tường trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt đứng trục B đoạn 10-1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 207,715 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (mặt đứng bên trục 1+10 đoạn A-B) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110,953 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (mặt đứng bên trục 1+10 đoạn A-B) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110,953 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt đứng bên trục 1+10 đoạn A-B) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110,953 | m2 |
| 28 | Sơn tường trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt đứng bên trục 1+10 đoạn A-B) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110,953 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,199 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,552 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,552 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,552 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,428 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trụ cổng phụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,418 | m2 |
| 4 | Trát trụ cổng tạo phẳng bề mặt, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,846 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng C1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,929 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng C2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,161 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng C3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,501 | m2 |
| 8 | Sản xuất cánh cổng khung thép, bưng tôn huỳnh theo thiết kế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,88 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cánh cổng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,88 | m2 |
| 10 | Sửa chữa, gia cố rào lưới thép gai trên đỉnh trụ cổng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,758 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng 50% diện tích | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,879 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.143,307 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trám vá 15% các vị trí bong tróc) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 201,76 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 201,76 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.345,067 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1598E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 970,6 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.911.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại | 5 | 5 |
| 2 | kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 1 | kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | công nhân xây dựng | 10 | Nhà thầu kê khai danh sách công nhân và hoàn toàn chịu trách nhiệm về đề xuất của mình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 6 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt | Máy cắt | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi