Gói thầu: Thi công Trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công Trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 02 tỷ và vốn sự nghiệp ( Vốn của Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 08:21:00 đến ngày 2021-04-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,422,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4288 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9659 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,491 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,512 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,836 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7791 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4306 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4733 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5997 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2532 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2506 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3448 | tấn |
| 19 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,98 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,328 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,364 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0328 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1899 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9538 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3444 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5851 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6777 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,768 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6113 | tấn |
| 32 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9475 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2952 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4912 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0998 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5755 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7005 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3336 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2783 | tấn |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5384 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0686 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6434 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9936 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,147 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,28 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,04 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm + lambris nhôm hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 54 | Vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 18mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m2 |
| 55 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,39 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,255 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,68 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,465 | m2 |
| 63 | Ốp đá granite bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9184 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,618 | 100m2 |
| 65 | Tole úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,5mm rộng 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0118 | tấn |
| 67 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,4 | m |
| 68 | Trần thạch cao dày 9mm phủ Polimer chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,98 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,186 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,8764 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,67 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,8336 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,64 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trát cột ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,57 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trát cột trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,98 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,3835 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7146 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm trong nhà + ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,7568 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,28 | m2 |
| 80 | Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9 | m |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,28 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6371 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,6 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,284 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,8764 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,8336 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,2335 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6946 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.009,1099 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,5282 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5443 | 100m3 |
| 92 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,2 | m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,62 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng - gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,52 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5532 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,803 | m3 |
| 9 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (bao gồm VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch tàu 300x300mm (bao gồm VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | viên |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | m3 |
| 14 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 600x400x250x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha + phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 19 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 1000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Đèn Led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Quạt trần sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 24 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 25 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Mặt nạ và khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 28 | Ống trắng cứng D20 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 29 | Ống trắng cứng D25 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907 | cái |
| 32 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 33 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 34 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 35 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 36 | Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA 0,6kV - 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Đầu cosse ép cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bịch |
| 44 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 45 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bịch |
| 46 | Hộp đấu dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 47 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 49 | Cáp đồng trần M22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| C | HỆ THỐNG MẠNG TIN HỌC | |||
| 1 | Managed switch layer 2 with 24ports 10/100/1000 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Patchpanel 24 cổng chống nhiễu trượt chuẩn FPT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,75mm) màu xám dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | sợi |
| 4 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 5 | Wireless access point 10/100Mbps 4 Xrj45 lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rack cabinet 19'' 42U H2000*D1070*W600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 75*120mm, chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (gồm mặt + đế âm + nhân FTP CAT6 có 8 nhân mạ Niken) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Máng nhựa lỗ đi dây 80*80mm (1,7m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thanh |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ống PVC trắng cứng D25 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 12 | Măng xông PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 13 | Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0907 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2548 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7748 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | 100m3 |
| E | HẦM TỰ HOẠI (HTH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7068 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - mặt trong HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,065 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,13 | m2 |
| 14 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | Ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 19 | Ống PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Ống HDPE D200x15,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 21 | Ống HDPE D300x17,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 23 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 27 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Tê giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Khâu rút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Khâu rút PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Khâu rút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Bích đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Co ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 40 | Nối ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Nối ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt + phụ kiện,...(loại có thùng nước liền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Chậu tiểu nam (có siphon, bộ xả, dây dẫn,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lavabo âm bàn (bao gồm vòi nước + dây dẫn + siphon + phụ kiện vệ sinh 7 món,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Giá treo khăn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Vòi nước inox 304 gắn tường, D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chậu rửa Inox 304 loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Phễu thu inox 304 KT: 150x150xD60 (bao gồm siphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 53 | Thùng rác đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Ống PVC D34 thoát nước tràn, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 55 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi