Gói thầu: Thi công Trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420186-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công Trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện
Số hiệu KHLCNT 20210420050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 02 tỷ và vốn sự nghiệp ( Vốn của Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 08:21:00 đến ngày 2021-04-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,422,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4288 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9659 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4,7m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,491 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,512 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,16 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,836 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7791 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4306 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4733 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5997 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2532 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2506 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5227 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3448 tấn
19 Nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,98 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,328 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,364 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0328 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1899 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9538 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3444 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5851 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6777 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,768 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6113 tấn
32 Nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9475 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2952 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4912 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0998 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5755 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7005 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3336 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2403 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2783 tấn
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5384 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0686 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6434 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9936 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,088 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,147 m3
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,28 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
49 Lắp dựng vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26 m2
50 Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
51 Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m2
52 Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (chốt cài theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,04 m2
53 Vách kính khung nhôm + lambris nhôm hệ 700 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
54 Vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 18mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
55 Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,34 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,39 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,255 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,68 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,465 m2
63 Ốp đá granite bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9184 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,618 100m2
65 Tole úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,5mm rộng 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m2
66 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0118 tấn
67 Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,4 m
68 Trần thạch cao dày 9mm phủ Polimer chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,98 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,186 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,8764 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,67 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,8336 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,64 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trát cột ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,57 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trát cột trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,98 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,3835 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7146 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm trong nhà + ngoài nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,7568 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,28 m2
80 Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9 m
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,28 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,6371 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,6 m
84 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,284 m
85 Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,8764 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,8336 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,2335 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,6946 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.009,1099 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,5282 m2
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5443 100m3
92 Nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,2 m2
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m3
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,62 m2
96 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng - gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,52 m2
97 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5532 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,803 m3
9 Rải băng cảnh báo cáp ngầm (bao gồm VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch tàu 300x300mm (bao gồm VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 viên
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 m3
14 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 600x400x250x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha + phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
19 Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 1000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
20 Đèn Led ốp trần 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
21 Quạt trần sải cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
24 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
25 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
26 Mặt nạ và khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Ống trắng cứng D16 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
28 Ống trắng cứng D20 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
29 Ống trắng cứng D25 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
31 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907 cái
32 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.460 m
33 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.850 m
34 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
35 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
36 Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA 0,6kV - 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
37 Lắp đặt MCCB 2P 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
39 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
42 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Đầu cosse ép cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bịch
44 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
45 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bịch
46 Hộp đấu dây cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
47 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
48 Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
49 Cáp đồng trần M22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
50 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
C HỆ THỐNG MẠNG TIN HỌC
1 Managed switch layer 2 with 24ports 10/100/1000 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Patchpanel 24 cổng chống nhiễu trượt chuẩn FPT CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Dây patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,75mm) màu xám dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 sợi
4 Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
5 Wireless access point 10/100Mbps 4 Xrj45 lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Rack cabinet 19'' 42U H2000*D1070*W600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 75*120mm, chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (gồm mặt + đế âm + nhân FTP CAT6 có 8 nhân mạ Niken) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
9 Máng nhựa lỗ đi dây 80*80mm (1,7m/thanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 thanh
10 Bộ lưu điện UPS 2KVA Online Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Ống PVC trắng cứng D25 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610 m
12 Măng xông PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
13 Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
3 Nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0907 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2548 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7748 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1897 100m3
E HẦM TỰ HOẠI (HTH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7068 100m3
2 Nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0142 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - mặt trong HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,065 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,975 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,13 m2
14 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
15 Ống PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
16 Ống PVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
17 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
18 Ống PVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
19 Ống PVC D114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
20 Ống HDPE D200x15,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m
21 Ống HDPE D300x17,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
22 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
23 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
27 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Tê giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Khâu rút PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Khâu rút PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Khâu rút PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Bích đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Co ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
40 Nối ống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Nối ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt + phụ kiện,...(loại có thùng nước liền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Chậu tiểu nam (có siphon, bộ xả, dây dẫn,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Lavabo âm bàn (bao gồm vòi nước + dây dẫn + siphon + phụ kiện vệ sinh 7 món,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
45 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Giá treo khăn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
48 Vòi nước inox 304 gắn tường, D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Chậu rửa Inox 304 loại 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Phễu thu inox 304 KT: 150x150xD60 (bao gồm siphon,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Cầu chắn rác inox 304 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
53 Thùng rác đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Ống PVC D34 thoát nước tràn, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
55 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.027E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->