Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:45:00 đến ngày 2021-04-19 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,838,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo kho dược nhà thuốc số 3 thành phòng hành chính điều hành trung tâm khám bệnh đa khoa và điều trị theo yêu cầu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8556 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8556 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8556 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8556 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8556 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | m2 |
| 13 | Công tác lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,53 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6645 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6645 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 25 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m2 |
| 27 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,265 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3965 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,87 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1 x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 40 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng tời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 41 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng tời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7866 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng tời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | 10m2 |
| B | Cải tạo khu lấy máu cũ + Phòng khám số 11 thành kho dược nhà thuốc số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,72 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0844 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0844 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0844 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0844 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0844 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,23 | m2 |
| 11 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel tấm kt:60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1 x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là thi công các công trình Cải tạo, sửa chữa công trình bệnh viện, loại công trình dân dụng. Thời gian thi công ngoài giờ hành chính và ngày nghỉ lễ, tết kể từ ngày khởi công, có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của khoa, Bệnh viện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi