Gói thầu: Xây dựng, di dời trụ điện và xử lý giao cắt ống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng, di dời trụ điện và xử lý giao cắt ống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhân dân đóng góp 575.908.933 đồng; phần còn lại thuộc vốn kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:03:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,675,670,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất khuôn nền đường bằng máy (tính đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,492 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,836 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,597 | 100m2 |
| 5 | Trải cán bê tông nhựa C12.5 dày 6cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,597 | 100m2 |
| 6 | Đắp taluy bằng đất chọn lọc (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,828 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II)(ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,631 | 100m2 |
| 12 | Trải cán bê tông nhựa C12.5 dày 6cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,631 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,235 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,274 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,902 | 100m2 |
| 16 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 B15 (M200), dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,509 | m3 |
| 17 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 10cm, K>= 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 18 | Đắp vỉa hè bằng đất chọn lọc (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,399 | m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,925 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,004 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 25,122 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | cái |
| 5 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | mối nối |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2.5m H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 10 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,075 | m2 |
| 11 | Cừ tràm gia cố gối cống Lcu=3,8m | 109,486 | 100m | |
| 12 | Đắp cát lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,058 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,925 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I(ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,925 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I(ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,925 | 100m3 |
| 16 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 18 | Cát lót móng hầm ga, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Gia công cốt thép thang hầm ga D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 21 | Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 56,88 | kg |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,747 | 100m2 |
| 23 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 25 | Cừ tràm gia cố móng hầm ga Lcu=3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 26,068 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I(ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I(ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| 29 | Khối lượng đào đất hông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,862 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại nâng tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 B12 (M200) nâng tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,208 | m3 |
| 33 | Gia công cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,395 | tấn |
| 34 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác và nắp thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.536,064 | kg |
| 35 | Ván khuôn kim loại khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,598 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,338 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện M | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2 B12.5 (M150) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 41 | Bê tông miệng thu đá 1x2 B15 (M200) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 44 | Bó vỉa đúc sẵn bê tông đá 1x2 B22.5 (M300) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,907 | m3 |
| 45 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 46 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện M | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.513E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.172.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.518.907.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại ông trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống cống thoát nước D400) - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.518.907.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi