Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418621-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210418538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng; Ngân sách Phường Nhơn Hòa và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:34:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,402,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường, mặt đường BTXM:
1 Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6612 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,612 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,612 10m³/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,668 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 226,68 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 226,68 10m³/1km
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, Mỏ đất Núi Chà Rây, cự ly vận chuyển 14km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,173 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,6752 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 651,7298 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đưởng loại 2) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 651,7298 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4km đường loại 4) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 651,7298 10m³/1km
12 Lót bạt nhựa đáy khuôn đường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7.500 m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m3
16 Thi công khe co Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.492,5 m
17 Thi công khe giãn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 307,5 m
18 Thi công khe dọc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
19 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,282 100m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,282 100m2
B Hạng mục: Gia cố mái taly
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6406 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,88 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4102 100m2
4 Lót bạt nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,2 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,1 m3
6 Lót bạt nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 705,63 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,68 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5469 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 100m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1285 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7711 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1661 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 100m3
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m2
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước ngang
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8501 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0888 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,04 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5558 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,34 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0943 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2429 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m2
10 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 m3
11 Thi công lớp giảm tải móng mố bằng đá dăm + cát Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,96 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4832 100m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1874 100m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,57 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2195 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6025 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0283 100m2
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8285 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 100m2
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,54 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6831 100m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,63 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0979 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
28 Cung cấp gối cống D400 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 0.0
29 Cung cấp ống cống D400, H30 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 0.0
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 đoạn ống
32 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0039 m2
34 Ván khuôn móng dài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0599 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,63 m3
36 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0652 100m3
38 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4556 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
40 Cung cấp gối cống D600 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 0.0
41 Cung cấp ống cống D600, H30 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 0.0
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 đoạn ống
44 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,407 m2
46 Ván khuôn móng dài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1605 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,79 m3
48 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3037 100m3
D Hạng mục: Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.041E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.08E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 3.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->