Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414866-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210400607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:33:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,373,705,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 : Chiều dài L=488,30m
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2665 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,177 100m3
6 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,34 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4907 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,37 m3
9 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,34 m2
10 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7259 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1974 100m3
12 Đắp cát đáy tường kè công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
13 Ván khuôn móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
14 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
15 Xây tường kè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m3
16 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,03 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 m2
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,2 100m
20 Đắp cát đáy mương công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5024 100m3
21 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
22 Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m3
23 Xây tường mương bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,4 m3
24 Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,8 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m2
26 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 m2
30 Đắp cát đáy cống công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
31 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
32 Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
33 Mua cống hộp BXh=0.8x0.8 TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
34 Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
35 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0047 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0047 100m3/1km
B TUYẾN 2 : Chiều dài L=171,55m
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 100m3
3 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1826 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9639 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9644 100m3
7 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,92 m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6306 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,58 m3
10 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,92 m2
11 Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7551 100m3
12 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m3
13 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
14 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,71 m3
16 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m2
17 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 100m2
18 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6067 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9275 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0728 tấn
22 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 1cấu kiện
24 Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m3
26 Đắp cát đáy hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m3
27 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
28 Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
30 Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
31 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
32 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
36 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
38 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 100m3/1km
40 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0918 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0918 100m3/1km
C TUYẾN 3 : Chiều dài L=217,23m
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1165 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m3
4 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,39 m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8689 100m2
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,08 m3
7 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,39 m2
8 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5763 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1822 100m3
10 Đắp cát đáy tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 100m3
11 Ván khuôn móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
12 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m3
13 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m3
14 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,4 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m2
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5366 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5366 100m3/1km
D TUYẾN 4 : Chiều dài L=201,19m
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3816 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9535 100m3
5 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,65 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8048 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,13 m3
8 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,65 m2
9 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3338 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0545 100m3
11 Đắp cát móng tường kè công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 100m3
12 Ván khuôn móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
13 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 m3
14 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,24 m3
15 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,8 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m2
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6662 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6662 100m3/1km
E TUYẾN 6 : Chiều dài L=91,81m
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8188 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5015 100m3
5 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,36 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,87 m3
8 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,36 m2
9 Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4117 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100m3
11 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m3
12 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
13 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng xi măng nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,19 m3
15 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m2
16 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m2
17 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3533 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6247 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 1cấu kiện
23 Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
25 Đắp cát đáy hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
26 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
27 Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
29 Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
30 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
31 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
36 Lắp dựng cốt thép thang xuống, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
F TUYẾN 7 : Chiều dài L=104,41m
1 Đào bùn - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
3 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6205 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4181 100m3
7 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,72 m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,74 m3
10 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,72 m2
11 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6396 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 100m3
13 Đắp cát đáy tường kè công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
14 Ván khuôn móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
15 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
16 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
17 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,46 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m2
20 Đắp cát đáy cống công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
21 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
22 Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
23 Mua cống hộp BXh=0.6x0.6 TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đoạn ống
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m3/1km
G TUYẾN 8 : Chiều dài L=250,34m
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0096 100m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6967 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m3
6 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,01 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0014 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m3
9 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,01 m2
10 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0012 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2027 100m3
12 Đắp cát đáy kè công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 100m3
13 Ván khuôn móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m2
14 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m3
15 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,43 m3
16 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,94 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 m2
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,895 100m
20 Đắp cát đáy mương công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3878 100m3
21 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
22 Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,78 m3
23 Xây tường mương bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,32 m3
24 Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,78 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4818 100m2
26 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5684 m2
30 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0096 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0096 100m3/1km
H TUYẾN 9 : Chiều dài L=82,98m
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4954 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4611 100m3
4 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,42 m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3319 100m2
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,48 m3
7 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,42 m2
8 Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3318 100m3
9 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
10 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
11 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m3
13 Trát tường rãnh trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m2
14 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3187 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5636 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 1cấu kiện
21 Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
23 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
24 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
25 Bê tông đáy hố, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
27 Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
28 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
29 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
34 Lắp dựng cốt thép thang xuống, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
36 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2571 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2571 100m3/1km
I TUYẾN 10 : Chiều dài L=86,99m
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1444 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5347 100m3
5 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,46 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,29 m3
8 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,46 m2
9 Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m3
11 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
12 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
13 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m3
15 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m2
16 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m2
17 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3187 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5636 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 1cấu kiện
23 Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
25 Đắp cát đáy hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
26 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
27 Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
29 Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
30 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
31 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
36 Lắp dựng cốt thép thang xuống, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
38 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6354 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6354 100m3/1km
J TUYẾN 11 : Chiều dài L=88,73m
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 100m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0359 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5301 100m3
5 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,39 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,68 m3
8 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,39 m2
9 Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5126 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m3
11 Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m3
12 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
13 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m3
15 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m2
16 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m2
17 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3418 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5224 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6043 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 1cấu kiện
23 Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
25 Đắp cát đáy hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
26 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
27 Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
29 Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
30 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
31 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
36 Lắp dựng cốt thép thang xuống, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
38 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7894 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7894 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.57E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->